ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 06/1998/QĐ - UB Hà Nội, ngày 25 tháng 4 năm 1998 QUYẾT ĐỊNH Của ủy ban nhân dân thành phố hà nội v/v ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội. Ủ Y BAN NHÂN DÂN TH ÀNH PHỐ HÀ NỘ I
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND;
Căn cứ các Nghị định số 60/CP, 61/CP ngày 5/7/1994; số 87/CP ngày 17/8/1994 và số 21/CP ngày 16/4/1994 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 302/TTg ngày 13/5/1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh hệ số (k) trong khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 3519/QĐ - UB ngày 12/9/1997 của UBND Thành phố quy định giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Địa chính và Giám đốc Sở Nhà đất tại tờ trình số 428/TTr - LS : ĐC - NĐ ngày 18/4/1998,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (K) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội như sau:
1.1 Các đường phố ở vị trí tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của UBND Thành phố thì hệ số (k) được áp dụng theo quy định tại bản phụ lục kèm theo Quyết định này.
1.2 Trên cùng một vị trí, giá đất xác định tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ- UB ngày 12/9/1997 của UBND Thành phố thì hệ số (K) được áp dụng cho từng vị trí ô đất theo khoảng cách từ ô đất đến từng đường phố chính như sau:
Từ mặt đường phố chính đến 20m: k = 0,9
Từ 20m + 30m tiếp theo = 50m k = 0,8
Từ 50m đến 100m k = 0,7
Từ 100m đến 150m k = 0,6
Từ 150m đến 200m k = 0,5
Ngoài 200m k = 0,5
1.3 Nếu trên một thửa đất có nhiều chủ hợp đồng thuê nhà, ở riêng biệt thông tầng, nay mua nhà ở thì hệ số (k) được giảm từ lớp nhà thứ 2 (lớp theo hợp đồng thuê nhà) trở đi như sau:
Lớp thứ 2: k = 0,6
Từ lớp thứ 3 trở đi k = 0,5
1.4 Trường hợp các nhà ở một số đường phố chính, thực tế có điều kiện về hạ tàng kỹ thuật thuận tiện khả năng sinh lợi cao mà có nhiều hộ ở trong cùng một biển số nhà, theo nhiều hợp đồng thuê nhà khác nhau và ở không thông tầng chỉ chủ hợp đồng thuê nhà ở vị trí mặt tiền tầng 1, áp dụng hệ số (k) từ 1,5 đến 1,8 theo từng loại đường phố cụ thể; các hộ còn lại tính theo công thức nhà ở chung.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với qui định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Ban chỉ đạo Thành phố về chính sách nhà ở, đất ở; Hội đồng bán nhà ở Thành phố; giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan; Giám đốc các Công ty Kinh doanh nhà chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Nơi nhận:
Như điều 3,
TT Thành ủy, TT HĐNDTP
BCĐ TƯ về CS nhà ở, đất ở
Đ/c, C.T và các PCTUBND Thành phố
Bộ XD, Bộ Tài chính
Tổng cục Địa chính
CPVP, XT, NN, KT, TH
Lưu Vt
TM/ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KT/ CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Hạnh
QUẬN HOÀN KIẾM
(Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số 06/1998/QĐ- UB Ngày 25 tháng 4 năm 1998 của UBND Thành phố Hà Nội)
QUẬN HOÀN KIẾM
(Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số 06/1998/QĐ- UB Ngày 25 tháng 4 năm 1998 của UBND Thành phố Hà Nội)
STT
Tên đường phố
Giá đất theo QĐ 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997
Hệ số K cho bán nhà ở 61/CP và cấp GCN 60/CP
Giá đất bán nhà ở 61/CP Cấp GCN 60/CP; 45/CP
Đoạn phố
1
2
3
4
5
6
1
ấu Triệu
5.050.000
0,6
3.030.000
2
Đông Thái
4.040.000
0,8
3.232.000
3
Đình Ngang
6.300.000
0,7
4.410.000
4
Đào Duy Từ
6.300.000
0,7
4.410.000
5
Đạo Tin Lành
5.050.000
0,6
3.030.000
6
Đặng Thái Thân
6.300.000
0,7
4.410.000
7
Đồng Xuân
9.800.000
1,0
9.800.000
8
Đường Thành
6.300.000
0,8
5.040.000
9
Đinh Công Tráng
4.040.000
1,0
4.040.000
10
Đinh Liệt
9.800.000
0,8
7.840.000
11
Đinh Lễ
6.300.000
1,0
6.300.000
12
Đinh Tiên Hoàng
9.800.000
1,0
9.800.000
13
Đoàn Nhữ Hài
5.050.000
0,9
4.545.000
14
Dã Tượng
6.300.000
0,7
4.410.000
15
Bát Đàn
6.300.000
0,8
5.040.000
16
Bát Sứ
6.300.000
0,7
4.410.000
17
Bông Lờ
5.050.000
1,0
5.050.000
18
Bà Triệu
9.800.000
0,8
7.840.000
Hàng Khay - Nguyễn Du
19
Bảo Khánh
6.300.000
1,0
6.300.000
20
Bạch Đằng
2.020.000
0,8
1.616.000
Hàm T.Quan - dốc Bắc Cổ
21
Cổ Tân
6.300.000
0,7
4.410.000
22
Cổng Đục
4.040.000
0,7
2.828.000
23
Cao Đạt
4.040.000
0,8
3.232.000
24
Cao Thắng
6.300.000
0,7
4.410.000
25
Cầu Đông
7.800.000
0,7
5.460.000
26
Cầu Đất
1.540.000
0,9
1.386.000
27
Cầu Gỗ
9.800.000
0,8
7.840.000
28
Cấm Chỉ
5.050.000
0,8
4.040.000
29
Chân Cầm
5.050.000
0,6
3.030.000
30
Chương Dương
Chương
4.040.000
0,7
2.828.000
5
Ngõ Thịnh Hào 1
4.040.000
0,7
2.828.000
6
Đường Nam Đồng - T.Tự
4.040.000
0,7
2.828.000
7
Ngõ Văn Hương
4.040.000
0,6
2.424.000
8
Ngõ Xã Đàn
3.230.000
0,6
1.938.000
9
Ngõ Giếng
4.040.000
0,6
2.424.000
10
Phố Trần Qúy Cáp
5.050.000
0,7
2.535.000
11
Nguyễn Như Đổ (225)
4.040.000
0,7
2.828.000
12
Ngõ chợ Khâm Thiên
4.040.000
0,6
2.424.000
13
Ngõ Thanh Miến
4.040.000
0,7
2.828.000
14
Ngõ Hào Nam
2.200.000
0,8
1.760.000
Giảng Võ - Ngõ Hào Nam
15
Ngõ Hào Nam
3.230.000
0,7
2.261.000
La Thành - Cát Linh
QUẬN CẦU GIẤY
(Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số: 06/1998/QĐ-UB Ngày 25 tháng 4 năm 1998
của UBND Thành phố Hà Nội)
STT
Tên đường phố
Giá đất theo QĐ 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997
Hệ số K cho bán nhà ở 61/CP và cấp GCN 60/CP
Giá đất bán nhà ở 61/CP Cấp GCN 60/CP; 45/CP
Đoạn phố
1
2
3
4
5
6
1
Đường 32
5.050.000
0,7
3.535.000
Cầu Giấy - Đường cao tốc
2
Đường 32
3.230.000
0,5
1.615.000
Đường cao tốc - hết quận Cầu Giấy
3
nguyễn Phong Sắc
3.230.000
0,7
2.261.000
Đường 32 - Hoàng Quốc Việt
4
Đường 69
1.540.000
0,8
1.232.000
Hoàng Quốc Việt - đường cao tốc
5
Đường vào Trung Hòa
1.540.000
0,8
1.232.000
Cầu Trung Kính - hết xã Yên Hòa
6
Láng Trung - Hòa Lạc
3.230.000
0,7
2.261.000
Trung Hòa - hết quận Cầu Giấy
7
Đường Dịch Vọng 2
3.230.000
0,6
1.938.000
Nguyễn Phong Sắc - Chùa Hà
8
Đường Dịch Vọng 1
3.230.000
0,6
1.938.000
Đường 32- đường Dịch Vọng 2
9
Đường Xuân Thủy
5.050.000
0,8
4.040.000
Ngã Ba đường lên cầu Thăng Long nối Quốc lộ 32 đến ngã ba đường Nguyễn Phong Sắc
10
Đường Cầu Giấy
5.050.000
0,8
4.040.000
Xuân Thủy - ngã ba Kim Mã Giảng Võ
11
Nguyễn Văn Huyên
4.040.000
0,8
3.232.000
Hoàng Quốc Việt - Bảo tàng dân tộc học
12
Đường Yên Hòa - Đại Mỗ
1.540.000
0,7
1.078.000
QUẬN CẦU GIẤY
(Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số: 06/1998/QĐ-UB Ngày 25 tháng 4 năm 1998
của UBND Thành phố Hà Nội)
STT
Tên đường phố
Giá đất theo QĐ 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997
Hệ số K cho bán nhà ở 61/CP và cấp GCN 60/CP
Giá đất bán nhà ở 61/CP Cấp GCN 60/CP; 45/CP
Đoạn phố
1
2
3
4
5
6
1
Đường Hoàng Quốc Việt bao gồm cả huyện Từ Liêm
4.040.000
0,7
2.828.000
Đường Bưởi - đường cao tốc
2
Đường cao tốc (gồm cả huyện Từ Liêm)
3.230.000
0,6
1.938.000
Đầu đường 32 - Hoàng Quốc Việt
3
Đường Cao tốc (gồm cả huyện Từ Liêm)
2.200.000
0,6
1.320.000
Hoàng Quốc Việt - Cầu Thăng Long
QUẬN THANH XUÂN
(Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số: 06/1998/QĐ-UB Ngày 25 tháng 4 năm 1998
của UBND Thành phố Hà Nội)
STT
Tên đường phố
Giá đất theo QĐ 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997
Hệ số K cho bán nhà ở 61/CP và cấp GCN 60/CP
Giá đất bán nhà ở 61/CP Cấp GCN 60/CP; 45/CP
Đoạn phố
1
2
3
4
5
6
1
Nguyễn Trãi (bao gồm cả đoạn Thanh Trì + Từ Liêm)
5.050.000
0,6
3.030.000
2
Đường 70B
2.200.000
0,7
1.540.000
thuộc phường Hạ Đình
3
Đường 70B
1.540.000
0,7
1.078.000
thuộc phường Kim Giang
4
Đường Giải Phóng
3.230.000
1,0
3.230.000
Trường Chinh - hết P.Phương Liệt phía đường tàu
5
Đường Giải Phóng
4.040.000
0,8
3.232.000
Trường Chinh - hết P. Phương Liệt
6
Quan Nhân
1.540.000
0,8
1.232.000
7
Trường Chinh
5.050.000
1,0
5.050.000
8
Khương Trung
2.200.000
0,7
1.540.000
9
Nguyễn Tuân
3.230.000
0,7
2.261.000
Đường Nguyễn Trãi hết P.Nhân Chính
10
Đường vào Phân Viện Nguyễn ái Quốc
3.230.000
0,7
2.261.000
Đường Nguyễn Trãi - Đường rẽ Phân viện Nguyễn ái Quốc
11
Đường vào Trường Việt Nam - Angiêri
2.200.000
0,7
1.540.000
Đường Nguyễn Trãi - cuối đường
12
Đường Vũ Trọng Phụng
3.230.000
0,6
1.938.000
13
Hạ Đình
3.230.000
0,5
1.615.000
Nguyễn Trãi - cuối đường
14
Nguyễn Huy Tưởng
2.200.000
0,7
1.540.000
15
Lê Trọng Tấn
3.200.000
0,5
1.615.000
16
Hoàng Văn Thái
3.230.000
0,5
1.615.000
17
Hoàng Ngọc Nại
3.230.000
0,5
1.615.000
18
Vương Thừa Vũ
3.230.000
0,5
1.615.000
19
Đường 361
1.540.000
0,7
1.078.000
Cống Mọc - hết đường Nhân Chính
20
Phố Vọng
3.200.000
0,7
2.261.000
Trường Chinh - Giải Phóng
21
Khương Hạ
1.540.000
0,7
1.078.000
Khương Trung - giáp xã Định Công.
QUẬN TÂY HỒ
(Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số: 06/1998/QĐ-UB Ngày 25 tháng 4 năm 1998
của UBND Thành phố Hà Nội)
STT
Tên đường phố
Giá đất theo QĐ 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997
Hệ số K cho bán nhà ở 61/CP và cấp GCN 60/CP
Giá đất bán nhà ở 61/CP Cấp GCN 60/CP; 45/CP
Đoạn phố
1
2
3
4
5
6
1
Thụy Khê
6.300.000
1,0
6.300.000
Thanh Niên - dốc Tam Đa
2
Thụy Khê
4.040.000
0,8
3.232.000
Dốc Tam Đa - Lạc Long Quân
3
Nghi Tàm
5.050.000
0,8
4.040.000
Thanh Niên - Ngã 3 Tứ Liên
4
Yên Phụ
6.300.000
0,7
4.410.000
Đường Thanh niên - cuối đường
5
Đặng Thai Mai
4.040.000
0,8
3.232.000
Yên Phụ - Biệt thự Tây Hồ
6
Dốc Tam Đa
3.230.000
0,7
2.261.000
7
Tô Ngọc Vân
4.040.000
0,7
2.828.000
Yên Phụ - Hồ bơi Quảng Bá
8
Xuân Diệu
4.040.000
0,7
2.828.000
Nghi Tàm - Tô Ngọc Vân
9
Lạc Long Quân
4.040.000
0,5
2.020.000
Hoàng Hoa Thám - Hồ Tây
10
Lạc Long Quân
3.230.000
0,5
1.615.000
P. Xuân La - đê Sông Hồng
11
Đường Xuân La đi Xuân Đỉnh
2.200.000
0,6
1.320.000
Lạc Long Quân - hết P. Xuân La
12
Đê Nhật Tân
3.230.000
0,7
2.261.000
Ngã 3 Tứ Liên - Lạc Long Quân
13
Đê Phú Thượng
1.540.000
0,6
924.000
Lạc Long Quân - Cầu Thăng Long
14
An Dương
1.540.000
0,6
924.000
Yên Phụ - Xí nghiệp KT Cát
15
Mai Xuân Thưởng
6.300.000
0,7
4.410.000
16
Đường Kinh tế Miền Tây
1.540.000
0,6
924.000
Lạc Long Quân - hết quận Tây Hồ
THỊ TRẤN GIA LÂM
(Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số: 06/1998/QĐ-UB Ngày 25 tháng 4 năm 1998
của UBND Thành phố Hà Nội)
STT
Tên đường phố
Giá đất theo QĐ 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997
Hệ số K cho bán nhà ở 61/CP và cấp GCN 60/CP
Giá đất bán nhà ở 61/CP Cấp GCN 60/CP; 45/CP
Đoạn phố
1
2
3
4
5
6
1
Nguyễn Văn Cừ
4.040.000
0.8
3.232.000
Cầu
Chương Dương - Ngọc Lâm
Chương Dương - Cầu Long Biên