Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Của ủy ban nhân dân thành phố hà nội v/v ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật công tác quản lý vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công (bao gồm quỹ nhà để ở, quỹ nhà không để ở và trụ sở, công sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật công tác quản lý vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công (bao gồm quỹ nhà để ở, quỹ nhà không để ở và trụ sở, công sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Của ủy ban nhân dân thành phố hà nội v/v ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (K) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội như sau: 1.1 Các đường phố ở vị trí tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ-UB ngày...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này ban hành quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật công tác quản lý vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công (bao gồm quỹ nhà để ở, quỹ nhà không để ở và trụ sở, công sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Quỹ nhà thuộc tài sản công trên địa bàn thành phố Hà Nội bao gồm: a) Quỹ nhà để ở: nhà ở ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này ban hành quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật công tác quản lý vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công (bao gồm quỹ nhà để ở, quỹ nhà không để ở và trụ sở, công sở) trên địa bàn...
  • 2. Quỹ nhà thuộc tài sản công trên địa bàn thành phố Hà Nội bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (K) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên đị...
  • 1.1 Các đường phố ở vị trí tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của UBND Thành phố thì hệ số (k) được áp dụng theo quy định tại bản phụ lục kèm theo Q...
  • 1.2 Trên cùng một vị trí, giá đất xác định tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với qui định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước: Các Sở, ngành; UBND các xã, phường (chính quyền cấp cơ sở). 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan tới công tác quản lý, vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công trên địa bàn Thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước: Các Sở, ngành; UBND các xã, phường (chính quyền cấp cơ sở).
  • 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan tới công tác quản lý, vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công trên địa bàn Thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với qui định này đều bị bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Ban chỉ đạo Thành phố về chính sách nhà ở, đất ở; Hội đồng bán nhà ở Thành phố; giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan; Giám đốc các Công ty Kinh doanh nhà chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận:...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quy trình, định mức 1. Quy trình quản lý, vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công (bao gồm quỹ nhà ở, quỹ nhà không để ở và trụ sở, công sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội gồm: a) Công tác kiểm tra thường xuyên hệ thống trang thiết bị của tòa nhà: 13 quy trình. b) Công tác vệ sinh: 20 quy trình. (Chi tiết tại Phụ lục I...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung quy trình, định mức
  • 1. Quy trình quản lý, vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công (bao gồm quỹ nhà ở, quỹ nhà không để ở và trụ sở, công sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội gồm:
  • a) Công tác kiểm tra thường xuyên hệ thống trang thiết bị của tòa nhà: 13 quy trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Ban chỉ đạo Thành phố về chính sách nhà ở, đất ở
  • Hội đồng bán nhà ở Thành phố
  • giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
similar-content Similarity 0.7 rewritten

Chương Dương

Chương Dương 2.020.000 0,8 1.616.000 31 Chả Cá 9.800.000 0,8 7.840.000 32 Chợ Gạo 5.050.000 0,9 4.545.000 33 Cửa Đông 6.300.000 0,7 4.410.000 34 Cửa Nam 9.800.000 0,8 7.840.000 35 Gầm Cầu 4.040.000 0,8 3.232.000 36 Gia Ngư 6.300.000 0,7 4.410.000 37 Hà Trung 6.300.000 0,7 4.410.000 38 Hàm Long 7.800.000 0,6 4.680.000 39 Hàm Tử Quan 2.0...

Open section

Chương I

Chương I CÔNG TÁC VỆ SINH VS.01000 Quét sảnh, hành lang Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ và công cụ lao động; - Quét rác, bụi bẩn trên bề mặt sảnh, hành lang; - Dọn rác, thu gom rác từ các thùng rác đặt tại khu vực sảnh, hành lang (nếu có) vào dụng cụ thu chứa rác và vận chuyển tới địa điểm tập kết; - Vệ sinh, thu dọn và tập tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VS.01000 Quét sảnh, hành lang
  • Thành phần công việc:
  • - Chuẩn bị dụng cụ và công cụ lao động;
Removed / left-side focus
  • Chương Dương
  • Đ.Xuân - H. Giầy
  • H.Giầy - Đ .D.Từ
Rewritten clauses
  • Left: Hồng Phúc (B.Đình) Right: CÔNG TÁC VỆ SINH
similar-content Similarity 0.63 rewritten

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 7.800.000 0,7 5.460.000 144

Open section

Phần I

Phần I THUYẾT MINH 1. Nội dung định mức Định mức dự toán các công tác quản lý, vận hành tòa nhà xác định theo mức hao phí về vật liệu, lao động và máy để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý, vận hành công trình từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung định mức
  • Định mức dự toán các công tác quản lý, vận hành tòa nhà xác định theo mức hao phí về vật liệu, lao động và máy để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý, vận hành công trình từ khi chuẩn...
  • Định mức dự toán các công tác quản lý, vận hành tòa nhà được lập trên cơ sở các quy định, quy trình và yêu cầu đối với việc thực hiện các công tác quản lý, vận hành nhà chung cư, trụ sở, công sở
Removed / left-side focus
  • Phan Bội Châu
left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh 9.800.000 0,8 7.840.000 145

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 6.300.000 0,7 4.410.000 146

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản 4.040.000 0,8 3.232.000 147 Phố Huế 9.800.000 1,0 9.800.000 148 Phùng Hưng 6.300.000 0,7 4.410.000 149 Phủ Doãn 6.300.000 0,7 4.410.000 150 Phúc Tân 2.020.000 0,8 1.616.000 151 Quán Sứ 7.800.000 0,6 4.680.000 152 Quang Trung 7.800.000 1,0 7.800.000 Đầu đường - Nguyễn Du 153 Tô Tịch 5.050.000 0,9 4.545.000 154 Tông Đản 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh - Nguyễn Công Trứ

Phan Chu Trinh - Nguyễn Công Trứ 20 Lò Đúc 6.300.000 1,0 6.300.000 Nguyễn Công Trứ - Kim Ngưu 21 Trần Thánh Tông 5.050.000 0,9 4.545.000 22 Lê Văn Hưu 7.800.000 1,0 7.800.000 23 Nguyễn Cao 4.040.000 0,8 3.232.000 24 YES Sanh 4.040.000 0,9 3.636.000 25 Nguyễn Huy Tự 4.040.000 0,8 3.232.000 26 Lê Qúy Đôn 4.040.000 1,0 4.040.000 27 Phạm Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy ích

Phan Huy ích 5.050.000 0,7 3.535.000 27 Châu Long 6.300.000 0,7 4.410.000 28 Hòe Nhai 6.300.000 0,7 4.410.000 29 Nguyễn Trường Tộ 7.800.000 0,6 4.680.000 30 Chùa Một Cột 6.300.000 0,7 4.410.000 31 Nguyễn Tri Phương 5.050.000 0,9 4.545.000 32 Đội Cấn 5.050.000 0,9 4.545.000 Ngọc Hà - Liễu Giai 33 Đội Cấn 4.040.000 0,8 3.232.000 Liễu Gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bính

Phan Kế Bính 3.230.000 0,7 2.261.000 Từ Liễu Giai - ngã tư kế tiếp 92 Nguyễn Văn Ngọc 3.230.000 0,7 2.261.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bính - Kim Mã

Phan Kế Bính - Kim Mã 93 Đào Tấn 5.050.000 0,8 4.040.000 Liễu Giai - Nguyễn V. Ngọc 94 Nguyễn Chí Thanh 6.300.000 0,8 5.040.000 Liễu Giai - Cầu Trung Kính 95 Vũ Ngọc Phan 3.230.000 0,8 2.584.000 Láng Hạ - Nguyên Hồng 96 Hoàng Ngọc Phách 3.230.000 0,8 2.584.000 Ngã ba Láng Hạ -Thái Thịnh - Ng. Hồng QUẬN ĐỐNG ĐA (Bảng phụ lục này kèm the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Phù Tiên

Phan Phù Tiên 4.040.000 0,5 2.020.000 15 Đặng Trần Côn 4.040.000 0,8 3.232.000 16 Giảng Võ 5.050.000 0,9 4.545.000 Ng. Thái Học - Cát Linh 17 Ngõ Yên Thế 4.040.000 0,8 3.232.000 18 Lê Duẩn 4.040.000 1,0 4.040.000 Giáp T.C.T Xi măng VN - Đào Duy Anh 19 Nguyễn Lương Bằng 7.800.000 0,6 4.680.000 20 Tây Sơn 7.800.000 0,6 4.680.000 21 Chùa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị 4.040.000 0,8 3.232.000 41 Giải phóng (bên đường tàu) 4.040.000 1,0 4.040.000 Đào Duy Anh - Trường Chinh (phía đường tàu) 42 Ngô Tất Tố 4.040.000 0,5 2.020.000 43 Nguyên Hồng 4.040.000 0,5 2.020.000 44 Đông Tác 3.230.000 0,5 1.615.000 QUẬN ĐỐNG ĐA (Bảng phụ lục này kèm theo Quyết định số: 06/1998/QĐ-UB Ngày 25 tháng 4 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng: chủ trì cùng các Sở ngành có liên quan hướng dẫn Trung tâm Quản lý nhà thành phố Hà Nội thực hiện quyết định này, kịp thời tháo gỡ khó khăn vướng mắc (nếu có); thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý để tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp v...
Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường (chính quyền cấp cơ sở); Giám đốc Trung tâm Quản lý nhà thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Phần lớn diện tích tầng hàm là nơi trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại tòa nhà. Do vậy, đây là khu vực nhiều phương tiện và mọi người qua lại, cần vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo môi trường tốt nhất cho sức khỏe của con người. Phần lớn diện tích tầng hàm là nơi trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại tòa nhà. Do vậy, đây là khu vực nhiều phương tiện và mọi người qua lại, cần vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo môi trường tốt nhất cho sức khỏe của con người. Ngoài việc quét dọn tầng hầm, thu gom rác nổi, phủi bụi trần tường và các hệ thống đường ống thiết bị, nhân viên vệ si...
Phần lớn diện tích tầng hầm là nơi trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại tòa nhà. Do vậy, đây là khu vực nhiều phương tiện và mọi người qua lại, cần vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo môi trường tốt nhất cho sức khỏe của con người. Phần lớn diện tích tầng hầm là nơi trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại tòa nhà. Do vậy, đây là khu vực nhiều phương tiện và mọi người qua lại, cần vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo môi trường tốt nhất cho sức khỏe của con người. Ngoài việc quét dọn tầng hầm, thu gom rác nổi, phủi bụi trần tường và các hệ thống đường ống thiết bị, nhân viên vệ si...
MỤC LỤC MỤC LỤC QUY TRÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ VẬN HÀNH CÁC QUỸ NHÀ THUỘC TÀI SẢN CÔNG (BAO GỒM QUỸ NHÀ Ở, QUỸ NHÀ KHÔNG ĐỂ Ở VÀ TRỤ SỞ) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI I. Quy trình thực hiện công tác kiểm tra thường xuyên hệ thống trang thiết bị của tòa nhà 1. Quy trình thực hiện công tác kiểm tra thường xuyên hệ thống thang máy (01/QTTB)...
Phần 2 Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÁC CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH TÒA NHÀ
Chương II Chương II CÔNG TÁC KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ TÒA NHÀ TB.01000 Kiểm tra thường xuyên hệ thống thang máy Thành phần công việc: - Chuẩn bị điều kiện làm việc (trang phục bảo hộ, công cụ, dụng cụ hỗ trợ); - Kiểm tra tổng quan trạng thái làm và kiểm tra an toàn trong buồng thang: - Kiểm tra phòng máy thang máy: - Ghi ché...