Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định tạm thời về chế độ thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thực hiện Nghị định 60/CP, 61/CP
116/2004/QĐ-UB
Right document
Của ủy ban nhân dân thành phố hà nội v/v ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
06/1998/QĐ - UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định tạm thời về chế độ thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thực hiện Nghị định 60/CP, 61/CP
Open sectionRight
Tiêu đề
Của ủy ban nhân dân thành phố hà nội v/v ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Của ủy ban nhân dân thành phố hà nội v/v ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà...
- Của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định tạm thời về chế độ thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thực hiện Nghị định 60/CP, 61/CP
Left
Điều 1
Điều 1: Cá nhân, hộ gia đình đang sử dụng đất đủ điều kiện theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 và 4, Điều 50, Luật Đất đai 2003, khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì không phải nộp tiền sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (K) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội như sau: 1.1 Các đường phố ở vị trí tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ-UB ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (K) để xác định giá đất khi bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê và cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại đô thị trên đị...
- 1.1 Các đường phố ở vị trí tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ-UB ngày 12/9/1997 của UBND Thành phố thì hệ số (k) được áp dụng theo quy định tại bản phụ lục kèm theo Q...
- 1.2 Trên cùng một vị trí, giá đất xác định tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 tại bảng 4 và 5 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 3519/QĐ
- Điều 1: Cá nhân, hộ gia đình đang sử dụng đất đủ điều kiện theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 và 4, Điều 50, Luật Đất đai 2003, khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì không phải nộp tiền s...
Left
Điều 2
Điều 2: Các trường hợp sử dụng đất trước ngày 15/10/1993 nhưng thuộc các trường hợp sau đây thì tiếp tục thực hiện chế độ thu tiền sử dụng đất như trước ngày 1/7/2004: 1- Các trường hợp còn nợ tiền sử dụng đất hoặc phải truy thu tiền sử dụng đất theo Kháng nghị 712/VKSNDTC-KSVTTPL ngày 15 tháng 5 năm 1995 và Kháng nghị số 01/VKTTC-KSVT...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với qui định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với qui định này đều bị bãi bỏ.
- Điều 2: Các trường hợp sử dụng đất trước ngày 15/10/1993 nhưng thuộc các trường hợp sau đây thì tiếp tục thực hiện chế độ thu tiền sử dụng đất như trước ngày 1/7/2004:
- Các trường hợp còn nợ tiền sử dụng đất hoặc phải truy thu tiền sử dụng đất theo Kháng nghị 712/VKSNDTC-KSVTTPL ngày 15 tháng 5 năm 1995 và Kháng nghị số 01/VKTTC-KSVTTPL ngày 14 tháng 01 năm 2002 c...
- Các trường hợp nhà ở, đất ở do cơ quan tự quản nhưng không còn cơ quan quản lý, các hộ gia đình đã tự cải tạo xây dựng lại hoặc nhà ở tập thể cơ quan đã tự thanh lý không theo quy định của Nhà nước...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chấm dứt việc áp dụng Quyết định 06/1998/QĐ-UB ngày 25/4/1998 của UBND thành phố về việc ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước nhưng đất có khuôn viên riêng, nhà có khuôn viên đất chung nhưng là nhà biệt thự cho người đang thuê theo Nghị định 61/CP ngày 5/7/1994 của Chính...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Ban chỉ đạo Thành phố về chính sách nhà ở, đất ở; Hội đồng bán nhà ở Thành phố; giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan; Giám đốc các Công ty Kinh doanh nhà chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Ban chỉ đạo Thành phố về chính sách nhà ở, đất ở
- Hội đồng bán nhà ở Thành phố
- giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
- Điều 3. Chấm dứt việc áp dụng Quyết định 06/1998/QĐ-UB ngày 25/4/1998 của UBND thành phố về việc ban hành hệ số điều chỉnh khung giá (k) để xác định giá đất khi bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước nhưng...
- các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị theo Nghị định 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Riêng bán căn hộ chung cư cao tầng (nhà nhiều tầng, nhiều hộ, không phải là nhà biệt thự) thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định 61/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ tiếp tục cho phé...
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2004. Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Quý Đôn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections