Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
70/2020/QĐ-UBND.
Right document
Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015
2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015
- Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản của tỉnh đến năm 2015 với những nội dung chính như sau: Bổ sung quy hoạch khai thác, chế biến khoáng sản 4 mỏ, với phạm vi hoạt động khai thác là 18,6 ha. Trong đó: - Mỏ đá vôi xây dựng lèn Thanh Thủy xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, diện tích: 6,1 ha. - Mỏ đá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản của tỉnh đến năm 2015 với những nội dung chính như sau:
- Bổ sung quy hoạch khai thác, chế biến khoáng sản 4 mỏ, với phạm vi hoạt động khai thác là 18,6 ha. Trong đó:
- - Mỏ đá vôi xây dựng lèn Thanh Thủy xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, diện tích: 6,1 ha.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản được phê duyệt bổ sung tại Quyết định này là cơ sở để cấp phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với UBN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản được phê duyệt bổ sung tại Quyết định này là cơ sở để cấp phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bà...
- Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với UBND các huyện, thành phố tham mưu, giúp UBND tỉnh quản lý các hoạt động khoáng sản trê...
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2021. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng; thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải
- Về quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- Left: Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh Right: thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quyết định này không điều chỉnh loại hình vận chuyển khách du lịch tham quan trên địa bàn Thừa Thiên Huế bằng hình thức vận chuyển như xe buýt, xe đưa đón cán bộ, nhân viên do doanh nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã có đăng ký kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp xe buýt ). 2. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được pháp luật quy định quản lý nhà nước trong các lĩnh vực giao thông đường bộ. 3. Các doanh nghiệp có liên quan đến xây dựng kết cấu hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm đừng đón, trả khách, theo biểu đồ chạy xe phù hợp quyết định phê duyệt mạng lưới tuyến của Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi là mạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý kinh doanh vận tải bằng xe buýt Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 12; điểm a, điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29, khoản 6 Điều 30, Điều 33 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt theo quy định tại Điều 30 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 05 năm 2020 của Bộ Giao thông vận tải và được thể hiện trên nền GISHue để quản lý và thông tin cho hành khách đi xe buýt. Phải lắp đặt các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Thời gian hoạt động xe buýt Thời gian hoạt động trong ngày của từng tuyến xe buýt được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 (mười hai) giờ/ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Phương tiện vận chuyển , tần suất chạy xe. 1. Phương tiện vận chuyển a) Xe hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô buýt thành phố thỏa mãn QCVN 10:2015/BGTVT, ưu tiên đầu tư xe buýt sử dụng nhiên liệu sạch; phải dành 02 (hai) hàng ghế cho người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em và phụ nữ có thai, có màu riêng, trên đó có ghi chữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Vé xe buýt 1. Có hai loại vé: vé lượt và vé tháng. a) Vé lượt là chứng từ để hành khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. b) Vé tháng là chứng từ để hành khách sử dụng đi lại thường xuyên trong một thời gian một tháng hoặc dài hơn, trên một hoặc nhiều tuyến xe buýt do cùng một đơn vị khai thác. 2. Ngoài các loại vé n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe buýt a) Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe điều khiển. b) Đã hoàn thành lớp tập huấn nghiệp vụ vận tải theo quy định của Bộ Giao thông vận tải và được cấp thẻ nhận dạng theo quy định tại điểm c, khoản 3 Điều 34 của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP. c) Thực hiện quyền hạn và trách...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015
- Điều 9 . Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
- 1. Lái xe buýt
- a) Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe điều khiển.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng phần mềm ứng dụng xe buýt Trước 30 tháng 6 năm 2021 , Doanh nghiệp xe buýt phải có trách nhiệm xây dựng phần mềm ứng dụng xe buýt để thuận tiện cho việc tra cứu thông tin của người dân. Ứng dụng xe buýt có cơ sở dữ liệu là thông tin trên các thiết bị giám sát hành trình và camera lắp trên xe buýt. Thông tin từ thiết b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mạng lưới tuyến xe buýt tỉnh Thừa Thiên Huế Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định phê duyệt mạng lưới tuyến xe buýt trên địa bàn Thừa Thiên Huế theo đề xuất của Sở Giao thông vận tải, bao gồm việc bổ sung tuyến mới, hủy bỏ tuyến đã có; lộ trình hủy bỏ tuyến cố định nội tỉnh và lộ trình chuyển đổi tuyến cố định nội tỉnh thành tuyến x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 HỖ TRỢ TÀI CHÍNH CỦA NHÀ NƯỚC CHO HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trợ giá của Nhà nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc trợ giá hoạt động xe buýt thông qua hình thức đấu thầu. Nhà thầu nào đảm bảo các tiêu chí về kỹ thuật, dịch vụ được quy định trong Hồ sơ mời thầu, có mức trợ giá đề nghị thấp nhất là nhà thầu trúng thầu. Trường hợp đặc biệt, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc mở mớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ của Nhà nước về kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh tạo điều kiện cho doanh nghiệp xe buýt sử dụng, quản lý và khai thác các khu đất tại các địa phương để làm điểm đầu, cuối tuyến, điểm dừng, điểm trung chuyển hành khách đi xe buýt và bãi đỗ xe buýt. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP XE BUÝT VÀ CỦA HÀNH KHÁCH ĐI XE BUÝT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của doanh nghiệp xe buýt Được thực hiện theo quy định tại Điều 35 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền hạn và trách nhiệm của hành khách đi xe buýt Được thực hiện theo quy định tại Điều 37 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, địa phương 1. Sở Giao thông vận tải a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các nội dung sau: - Mô hình tổ chức hoạt động xe buýt. - Quy định phát triển mạng lưới tuyến xe buýt, hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. - Các chính sách ưu đãi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh những vấn đề mới, có những điều khoản chưa phù hợp với thực tế hoặc văn bản quy phạm pháp luật của cấp trên có thay đổi thì các ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo tham mưu UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.