Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường giai đoạn 2023-2025

Open section

Tiêu đề

Ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường giai đoạn 2023-2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. S ửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường giai đoạn 2023-2025 : 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 4 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau: “1. Đối tượng được hỗ trợ: Ủy ban M...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương (Quy định kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương (Quy định kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. S ửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường giai đoạn 2023-2...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 4 như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung quy trình thực hiện và hồ sơ hỗ trợ năm 2025 1. Quy trình và hồ sơ hỗ trợ thực hiện năm 2025 theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Biểu rà soát nhu cầu hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ môi trường năm 2025 thực hiện theo mẫu số 01/KH ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp tổ chức quản lý, điều hành, thực hiện việc chi đúng mục đích và đúng quy định; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo với cơ quan có thẩm quyền theo qui định. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND7 ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp tổ chức quản lý, điều hành, thực hiện việc chi đúng mục đích và đúng quy định; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo với cơ quan có thẩm quyền theo qui định.
  • 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND7 ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khoá IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bổ sung quy trình thực hiện và hồ sơ hỗ trợ năm 2025
  • 1. Quy trình và hồ sơ hỗ trợ thực hiện năm 2025 theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
  • 2. Biểu rà soát nhu cầu hỗ trợ thực hiện chính sách bảo vệ môi trường năm 2025 thực hiện theo mẫu số 01/KH ban hành kèm theo Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Đại biểu HĐND 02 cấp được giải quyết chế độ chi cho hoạt động của cả 2 cấp. 2. Chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được giao, đảm bảo đúng chế độ, đối tượng theo quy định tại Nghị quyết này và những quy định có liên quan khác của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đại biểu HĐND 02 cấp được giải quyết chế độ chi cho hoạt động của cả 2 cấp.
  • Chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được giao, đảm bảo đúng chế độ, đối tượng theo quy định tại Nghị quyết này và những quy định có liên quan khác của c...
  • 3. Hội đồng nhân dân các cấp chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng kinh phí tiết kiệm, hiệu quả, công khai theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Nguyên tắc chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Quy định chuyển tiếp: Đối với các xã/phường/thị trấn (trước sáp nhập) thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 97/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chi lấy ý kiến đóng góp vào các dự án luật, pháp lệnh 1. Chi cho Chủ trì: a) Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi. b) Cấp huyện: 100.000 đồng/người/buổi. 2. Chi cho đại biểu HĐND, đại biểu khách mời, thư ký: a) Cấp tỉnh: 100.000 đồng/người/buổi. b) Cấp huyện: 80.000 đồng/người/buổi. 3. Chi cho cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chi lấy ý kiến đóng góp vào các dự án luật, pháp lệnh
  • 1. Chi cho Chủ trì:
  • a) Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Quy định chuyển tiếp:
left-only unmatched

Phần 1

Phần 1 XÂY DỰNG KẾ HOẠCH VÀ PHÂN BỔ KINH PHÍ I. Rà soát và phân bổ kế hoạch 1. Trên cơ sở nhu cầu thực hiện chính sách năm 2025 đã đăng ký từ cuối năm 2024, Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát lại nhu cầu hỗ trợ thực hiện chính sách trên địa bàn, báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 08/8/2025 (theo mẫu số 01/KH kèm theo). 2. Sở N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.17 rewritten

Phần 2

Phần 2 QUY TRÌNH VÀ HỒ SƠ HỖ TRỢ I . Đối với c hính sách hỗ trợ tuyên truyền về phân loại rác tại nguồn, giảm thiểu rác thải nhựa và bảo vệ môi trường ( quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 97/2022/NQ-HĐND ) 1. Quy trình thực hiện: - Sau khi được Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định phân khai kế hoạch kinh phí, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chi lấy ý kiến đóng góp vào các dự án luật, pháp lệnh 1. Chi cho Chủ trì: a) Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi. b) Cấp huyện: 100.000 đồng/người/buổi. 2. Chi cho đại biểu HĐND, đại biểu khách mời, thư ký: a) Cấp tỉnh: 100.000 đồng/người/buổi. b) Cấp huyện: 80.000 đồng/người/buổi. 3. Chi cho cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chi lấy ý kiến đóng góp vào các dự án luật, pháp lệnh
  • 1. Chi cho Chủ trì:
  • a) Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi.
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH VÀ HỒ SƠ HỖ TRỢ
  • I . Đối với c hính sách hỗ trợ tuyên truyền về phân loại rác tại nguồn, giảm thiểu rác thải nhựa và bảo vệ môi trường ( quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 97/2022/NQ-HĐND )
  • 1. Quy trình thực hiện:

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban HĐND, đại biểu HĐND các cấp, Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện, các tổ chức, cá nhân liên quan và các đối tượng khác được yêu cầu tham gia, phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND).
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương, bao gồm: 1. Chi lấy ý kiến đóng góp vào các dự án luật, pháp lệnh; 2. Chi cho hoạt động giám sát của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND các cấp; Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện; 3. Ch...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5 Điều 5: Chi cho hoạt động giám sát của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND các cấp; Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện 1. Hoạt động giám sát chuyên đề của Hội đồng nhân dân: a) Bồi dưỡng Trưởng đoàn: - Cấp tỉnh: 200.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện: 160.000 đồng/người/buổi. - Cấp xã: 120.000 đồng/người/buổi. b) Bồi dưỡng đại biểu HĐ...
Điều 6. Điều 6. Chi cho kỳ họp HĐND và tổng kết nhiệm kỳ 1. Bồi dưỡng Chủ tọa: - Cấp tỉnh: 200.000 đồng/người/ngày. - Cấp huyện: 150.000 đồng/người/ngày. - Cấp xã: 90.000 đồng/người/ngày. 2. Bồi dưỡng thư ký kỳ họp: - Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/ngày. - Cấp huyện: 100.000 đồng/người/ngày. - Cấp xã: 60.000 đồng/người/ngày. 3. Bồi dưỡng đại biể...
Điều 7. Điều 7. Chi cho các phiên họp Thường trực HĐND; họp thẩm tra của các Ban HĐND; họp Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện; Hội nghị trao đổi kinh nghiệm giữa Thường trực HĐND tỉnh với Thường trực HĐND cấp huyện, giữa Thường trực HĐND cấp huyện với Thường trực HĐND cấp xã 1. Phiên họp Thường trực HĐND và họp thẩm tra của các Ban HĐND a) C...
Điều 8. Điều 8. Chế độ chi cho công tác tiếp xúc cử tri 1. Chi cho đại biểu HĐND, thư ký, người đại diện cơ quan, tổ chức được mời đến giải trình (ngoài chế độ công tác phí): + Cấp tỉnh: 100.000 đồng/người/buổi. + Cấp huyện: 80.000 đồng/người/buổi. + Cấp xã: 50.000 đồng/người/buổi. 2. Chi tiền nhiên liệu cho đại biểu đi tiếp xúc cử tri: chi th...