Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu như sau: Nơi đăng ký Mã số đã công bố tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001; Quyết định số 226/2004/QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Mã số điều chỉnh Lai Châu 27 25 Điện Biên 25 27

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) hằng năm, 3 năm; các hoạt động lâm nghiệp được sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho Chương trình; Kiểm tra, giám sát, đánh giá, chế độ báo cáo v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn về lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) hằng năm, 3 năm
  • các hoạt động lâm nghiệp được sử dụng vốn ngân sách nhà nước cho Chương trình
  • Kiểm tra, giám sát, đánh giá, chế độ báo cáo và tổ chức thực hiện Chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu như sau:
  • Mã số đã công bố tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001; Quyết định số 226/2004/QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Rewritten clauses
  • Left: Mã số điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến thực hiện Chương trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến thực hiện Chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tổ chức thực hiện Chương trình 1. Việc quản lý, điều hành thực hiện Chương trình được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 3 Chương I Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Lồng ghép,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc tổ chức thực hiện Chương trình
  • Việc quản lý, điều hành thực hiện Chương trình được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 3 Chương I Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia ban hành kèm t...
  • 2. Lồng ghép, đảm bảo phù hợp, đồng bộ giữa Chương trình với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II LẬP, TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HẰNG NĂM, 3 NĂM
Điều 4. Điều 4. Căn cứ lập kế hoạch 1. Quyết định số 886/QĐ-TTg của ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020. 2. Kết quả thực hiện Chương trình năm trước đối với kế hoạch hằng năm; kết quả thực hiện Chương trình năm 2016, 2017 đối với kế hoạch 3 năm (bao gồm kết q...
Điều 5. Điều 5. Nội dung kế hoạch 1. Nội dung kế hoạch hằng năm, 3 năm gồm: a) Đánh giá tình hình thực hiện Chương trình của năm trước đối với kế hoạch hằng năm; tình hình thực hiện Chương trình năm 2016, 2017 đối với kế hoạch 3 năm; b) Bối cảnh, dự báo những thuận lợi, khó khăn, thách thức đối với công tác phát triển lâm nghiệp tại Bộ, ngành,...
Điều 6. Điều 6. Trình tự lập, triển khai thực hiện kế hoạch 1. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, các tổ chức, chủ đầu tư dự án tham gia Chương trình xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình năm sau, gửi cơ quan thường trực Chương trình của các Bộ, ngành, địa phương tổng hợp, cụ thể: a) Đối với các Bộ, ngành trung ương: Cơ quan có chuyên môn được...
Chương III Chương III CÁC HOẠT ĐỘNG LÂM NGHIỆP SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CHO CHƯƠNG TRÌNH
Mục I. CÁC HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN SỰ NGHIỆP Mục I. CÁC HOẠT ĐỘNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN SỰ NGHIỆP
Điều 7. Điều 7. Các hoạt động ưu tiên 1. Khoán bảo vệ rừng. 2. Bảo vệ rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại các xã có điều kiện kinh tế-xã hội khó khăn (khu vực II và III) theo Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng...