Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
582/2004/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc ban hành quy định về tổ chức thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
32/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về tổ chức thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định về tổ chức thực hiện chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Về việc điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001 và Quyết định số 226/2004/ QĐ-BGTVT ngày...
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu như sau: Nơi đăng ký Mã số đã công bố tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001; Quyết định số 226/2004/QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Mã số điều chỉnh Lai Châu 27 25 Điện Biên 25 27
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn t...
- Điều 1. Điều chỉnh mã số đăng ký, cấp biển số đối với xe máy chuyên dùng các tỉnh Điện Biên và Lai Châu như sau:
- Mã số đã công bố tại Quyết định số 4381/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/12/2001; Quyết định số 226/2004/QĐ-BGTVT ngày 01/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
- Mã số điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành Quy định về tổ chức thực hiện Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2006 - 2010 và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành Quy định v...
- xã hội các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2006
- 2010 và Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 10 Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2007.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan đến Chương trình 135 căn cứ Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Tiến Phương
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải...
Unmatched right-side sections