Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế hoạt động thông tin tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng Right: Về việc ban hành Quy chế hoạt động thông tin tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG .

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động thông tin tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG . Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động thông tin tín dụng.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-10-2004 và thay thế các Quyết định sau: - Quyết định số 435/1998/QĐ-NHNN2 ngày 25-12-1998 của Thống đốc NHNN về việc ban hành hệ thống tài khoản kế toán các TCTD. - Quyết định số 522/2000/QĐ-NHNN2 ngày 20-12-2000 của Thống đốc NHNN về việc bổ sung tài khoản và sửa đổi một số quy định về hạc...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 415/1999/QĐ-NHNN23 ngày 18/11/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế hoạt động thông tin tín dụng trong ngành ngân hàng.

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-10-2004 và thay thế các Quyết định sau:
  • - Quyết định số 522/2000/QĐ-NHNN2 ngày 20-12-2000 của Thống đốc NHNN về việc bổ sung tài khoản và sửa đổi một số quy định về hạch toán ngoại tệ trong hệ thống tài khoản kế toán các TCTD.
  • - Quyết định số 224/2001/QĐ-NHNN ngày 23-3-2001 của Thống đốc NHNN về việc hủy bỏ Bảng cân đối tài chính của TCTD ban hành theo Quyết định 435/1998/QĐ-NHNN2 ngày 25-12-1998
Rewritten clauses
  • Left: - Quyết định số 435/1998/QĐ-NHNN2 ngày 25-12-1998 của Thống đốc NHNN về việc ban hành hệ thống tài khoản kế toán các TCTD. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 415/1999/QĐ-NHNN23 ngày 18/11/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế hoạt động thông tin...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc các Tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Trưởng Văn phòng Đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, các tổ chức, cá nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hoạt động thông tin tín dụng
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 1117/2004/QĐ-NHNN
  • ngày 08 tháng 9 năm 2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
Rewritten clauses
  • Left: Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc các... Right: Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Trưởng Văn phòng...

Only in the right document

Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh hoạt động thông tin tín dụng của Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, tổ chức khác nhằm góp phần bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng, phục vụ công tác quản lý của Ngân hàng Nhà nước, phòng ngừa, hạn chế rủi ro tín dụng và phát triển kinh tế xã hội.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam a) Trung tâm Thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước (sau đây viết tắt là CIC). b) Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước (sau đây viết tắt là chi nhánh NHNN). c) Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước. 2. Các tổ chức tín dụng (sau đây viết tắt là TCTD), chi nhánh TCTD...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thông tin tín dụng là thông tin liên quan đến khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, tổ chức khác có hoạt động ngân hàng, gồm: thông tin về hồ sơ pháp lý, thông tin về tài chính, dư nợ tín dụng, bảo lãnh, bảo đảm tiền vay và tình hình h...
Điều 4. Điều 4. Các báo cáo thông tin tín dụng bắt buộc Các tổ chức tín dụng có trách nhiệm báo cáo thông tin tín dụng bắt buộc cho CIC các thông tin sau: 1. Thông tin về hồ sơ pháp lý của khách hàng vay a) Đối với khách hàng doanh nghiệp quy định tại mục a, khoản 5, Điều 3 được báo cáo theo mẫu K1A. b) Đối với khách hàng tư nhân qui định tại...
Điều 5. Điều 5. Phương thức báo cáo TCTD có trách nhiệm báo cáo thông tin tín dụng cho CIC dưới dạng file điện tử, những đơn vị chưa có đủ điều kiện thì báo cáo bằng văn bản. Việc báo cáo bằng file điện tử đối với các báo cáo nói trên có giá trị như báo cáo bằng văn bản.
Chương II Chương II Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thông tin tín dụng
Điều 6. Điều 6. Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm phối hợp với CIC triển khai thực hiện hoạt động thông tin tín dụng; cung cấp các thông tin tín dụng cho CIC để xây dựng kho dữ liệu thông tin theo quy định. 2. Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có quyền khai th...