Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 6

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH V ề cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai
  • và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • V ề cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Huế
  • của UBND thành phố)
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp thành phố Right: Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 75/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2025 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 101/2025/QĐ-UBND)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đấ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau: 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố. 2. Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau:
  • 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình thuộc các chươn...
  • dự toán, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai bao gồm:
  • 1. Đo đạc lập bản đồ địa chính;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; Right: 2. Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực
  • chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước.
  • Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí các nhiệm vụ về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán,...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  • Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được...
  • Nội dung của định mức lao động bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Giám sát sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch giám sát, đánh giá...
  • 2. Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc thuê đơn vị giám sát, kiểm tra có chức năng phù hợp (sau đây gọi chung là đ ơn vị giám sát , kiểm tra ) thực hiện giám sát, kiểm tra công trình cấp chủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công 1. Bảo đảm cho sản phẩm, dịch vụ công thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thống kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thống kê đất đai thành phố
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Bảo đảm cho sản phẩm, dịch vụ công thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế
  • kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm , dịch vụ công 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi công. 2. Các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 2. Định mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm , dịch vụ công
  • 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi công.
  • 2. Các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm , dịch vụ công 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư. Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng mắc về định mức kinh t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông n...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm , dịch vụ công
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư.
  • Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm , dịch vụ công 1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình gửi chủ đầu tư, đơn vị giám sát kiểm t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, gồm:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trườ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm , dịch vụ công
  • Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình gửi chủ đ...
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch của đơn vị thi công, chủ đầu tư và đơn vị giám sát kiểm tra lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công phù hợp với tiế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm , dịch vụ công 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình do chủ đầu tư thực hiện được xác định trong tổng dự toán của công trình theo quy định...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 8 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 17,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 17,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 17,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85 7 Đèn neon 0,04 kW B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm , dịch vụ công
  • Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình do chủ đầu tư thực hiện được xác định trong tổng dự toán của công trình...
  • Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công do đơn vị thi công thực hiện được tính trong đơn giá dự toán...
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II GIÁM SÁT , KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG SẢN PHẨM , DỊCH VỤ CÔNG

Open section

Chương I I

Chương I I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT , KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG SẢN PHẨM , DỊCH VỤ CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giám sát sản phẩm , dịch vụ công 1. Nội dung giám sát sản phẩm, dịch vụ công bao gồm: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình; b) Giám sát sự phù hợp của quy trình công nghệ đơn vị thi công áp dụng so với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thống kê đất đai thành phố 1. Dụng cụ Bảng 12 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 67,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 67,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 67,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 16,75 5 Lưu điện Cái 60 55,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 3,35 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 3,35...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thống kê đất đai thành phố
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giám sát sản phẩm , dịch vụ công
  • 1. Nội dung giám sát sản phẩm, dịch vụ công bao gồm:
  • a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm , dịch vụ công 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ đánh giá, kiểm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này. Đối với các nội dung, hạng mục s...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Kiểm kê đất đai cấp xã a) Dụng cụ Bảng 15 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 60 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 60 89,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38 5 Lưu điện Cái 60 84,50...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
  • 1. Kiểm kê đất đai cấp xã
  • Danh mục dụng cụ
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm , dịch vụ công
  • 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ đánh giá, kiểm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm the...
  • Đối với các nội dung, hạng mục sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai không được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này thì nội dung kiểm tra được thực hiện theo chươn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm , dịch vụ công cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc giao trách nhiệm cho cán bộ chuyên môn kỹ thuật để tự kiểm tra chất lượng, khối lượng đối với tất cả các hạng mục công việc của công trình do đơn vị mình thực hiện và lập hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố 1. Kiểm kê đất đai thành phố a) Dụng cụ Bảng 22 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 217,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 217,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 217,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 54,25 5 Lưu điện Cái 6...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố
  • 1. Kiểm kê đất đai thành phố
  • Danh mục dụng cụ
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm , dịch vụ công cấp đơn vị thi công
  • Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc giao trách nhiệm cho cán bộ chuyên môn kỹ thuật để tự kiểm tra chất lượng, khối lượng đối với tất cả các hạng mục công việc của công trình do đơn vị m...
  • 2. Trước khi tiến hành kiểm tra chất lượng, khối lượng, đơn vị thi công phải thông báo về kế hoạch kiểm tra tới chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm , dịch vụ công cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm tra, hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm , dịch vụ công cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 12 của Quy định này và sản phẩm kèm theo, trong thời gian không quá 05 ngày làm v...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại thành phố 1. Dụng cụ Bảng 28 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 19,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 76,00 5 Lưu điện Cái 60 76,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 22,80 7 Máy hút bụi 1,5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại thành phố
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm , dịch vụ công cấp chủ đầu tư
  • Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm tra, hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm , dịch vụ công cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 12 của Quy định này và s...
  • 2. Các bước kiểm tra bao gồm:
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng sản phẩm , dịch vụ công cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH , NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG SẢN PHẨM , DỊCH VỤ CÔNG

Open section

Chương II I

Chương II I KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ
  • HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Removed / left-side focus
  • ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH , NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG SẢN PHẨM , DỊCH VỤ CÔNG
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng sản phẩm , dịch vụ công 1. Chủ đầu tư sử dụng tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai. 2. Căn cứ đánh giá, kiểm định a) Hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng sản ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm , dịch vụ công 1. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, đánh giá, kiểm định chất lượng, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành. 2. Căn cứ nghiệm thu a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giao nộp sản phẩm và lập hồ sơ quyết toán sản phẩm , dịch vụ công 1. Sau khi có Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng sản phẩm, dịch vụ công đơn vị thi công trực tiếp thực hiện việc giao nộp sản phẩm tại nơi lưu trữ do cơ quan quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư chỉ định. 2. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công giao nộp bao gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các sản phẩm, dịch vụ công đã thực hiện nhưng chưa đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu và lập hồ sơ theo Quy định này. 2. Đối với các sản phẩm, dịch vụ công đã hoàn thành một phầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quy định này và xử lý các vướng mắc trong công tác giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I
Phần II Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Phần III Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Chương V Chương V THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Chương VI Chương VI KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Chương VII Chương VII KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ