Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 9
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt (sau đây viết tắt là danh mục) và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn thành phố Huế theo khoản 4 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý và sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Rà soát , lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý Trước khi lập kế hoạch sử dụng đất cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã rà soát và lập danh mục theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4 . Tổ chức lấy ý kiến đối với danh mục 1. Sau khi hoàn thành việc rà soát, lập danh mục theo quy định tại Điều 3 Quyết định này, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã tổ chức lấy ý kiến đối với danh mục theo quy định sau: a) Đối tượng lấy ý kiến: người dân nơi có đất. b) Hình thức, địa điểm lấy ý kiến: danh mục phải được ni...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Tổ chức lấy ý kiến đối với danh mục
  • 1. Sau khi hoàn thành việc rà soát, lập danh mục theo quy định tại Điều 3 Quyết định này, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã tổ chức lấy ý kiến đối với danh mục theo quy định sau:
  • a) Đối tượng lấy ý kiến: người dân nơi có đất.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và Đào tạo
  • Giám đốc Công an thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Tổ chức lấy ý kiến đối với danh mục
  • 1. Sau khi hoàn thành việc rà soát, lập danh mục theo quy định tại Điều 3 Quyết định này, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã tổ chức lấy ý kiến đối với danh mục theo quy định sau:
  • a) Đối tượng lấy ý kiến: người dân nơi có đất.
Target excerpt

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Công an thành...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5 . Phê duyệt và công bố công khai danh mục 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã tại khoản 3 Điều 4 Quyết định này, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm phê duyệt công bố công khai danh mục ( theo mẫu số 2 Phụ lục kèm theo Quyết định này) để người sử dụng...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Quy trình chuyển giao đối tượng thường xuyên 1. Khi phát hiện có người lang thang hoặc khi tiếp nhận thông tin về người lang thang trên địa bàn, UBND cấp xã chỉ đạo Tổ công tác liên ngành cấp xã lập biên bản phát hiện và khai thác thông tin theo mẫu số 2 kèm theo Quyết định này và thực hiện chuyển giao như sau: a) Quá trình ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Phê duyệt và công bố công khai danh mục
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã tại khoản 3 Điều 4 Quyết định này, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm phê duyệt công...
  • 2. Hình thức công bố công khai: Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và đăng tải danh mục trên Trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Added / right-side focus
  • Điều 4 . Quy trình chuyển giao đối tượng thường xuyên
  • Khi phát hiện có người lang thang hoặc khi tiếp nhận thông tin về người lang thang trên địa bàn, UBND cấp xã chỉ đạo Tổ công tác liên ngành cấp xã lập biên bản phát hiện và khai thác thông tin theo...
  • a) Quá trình phát hiện, khai thác thông tin đối tượng có dấu hiệu thuê trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật hoặc bị xúi dục, ép buộc lang thang kết hợp với buôn bán hàng rong thì Công an xã, ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Phê duyệt và công bố công khai danh mục
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã tại khoản 3 Điều 4 Quyết định này, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm phê duyệt công...
  • 2. Hình thức công bố công khai: Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và đăng tải danh mục trên Trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Target excerpt

Điều 4 . Quy trình chuyển giao đối tượng thường xuyên 1. Khi phát hiện có người lang thang hoặc khi tiếp nhận thông tin về người lang thang trên địa bàn, UBND cấp xã chỉ đạo Tổ công tác liên ngành cấp xã lập biên bản...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Việc giao đất, cho thuê đất Thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2024 và quy định khác của pháp luật liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quản lý, sử dụng các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý theo đúng quy định của pháp luật; b) Hằng năm (trước ngày 30 tháng 12), tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố về tình hình quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8

Điều 8 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2025 và thay thế Quyết định số 97/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Hồ sơ chuyển giao, tiếp nhận người lang thang 1. Hồ sơ chuyển giao người lang thang cho gia đình, gồm: a) Đơn bảo lãnh của gia đình, người thân (ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột), theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định này; b) Căn cước công dân hoặc các giấy tờ liên quan đến người lang thang được bảo lã...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 . Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2025 và thay thế Quyết định số 97/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định việc rà soát,...
  • 2. Quy định chuyển tiếp
Added / right-side focus
  • Điều 5 . Hồ sơ chuyển giao, tiếp nhận người lang thang
  • 1. Hồ sơ chuyển giao người lang thang cho gia đình, gồm:
  • a) Đơn bảo lãnh của gia đình, người thân (ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột), theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2025 và thay thế Quyết định số 97/2024/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định việc rà soát,...
  • 2. Quy định chuyển tiếp
Target excerpt

Điều 5 . Hồ sơ chuyển giao, tiếp nhận người lang thang 1. Hồ sơ chuyển giao người lang thang cho gia đình, gồm: a) Đơn bảo lãnh của gia đình, người thân (ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột), theo Mẫu...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Công bố công khai danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý tại xã/phường….., như sau: STT Địa điểm (Số tờ, số thửa, vị trí) Diện tích (m2) Hiện trạng sử dụng đất Nguồn gốc đất (giấy tờ pháp lý liên quan, nếu có) Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch khác có liên quan Hình thức giao đất, cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày… tháng… năm… Điều... Điều... Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân; Trưởng phòng… và cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều...; - UBND thành phố; - Sở Nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập.
Điều 2. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2026 và thay thế Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã h...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này Quy định phân loại, chuyển giao và tiếp nhận người lang thang trên địa bàn thành phố Huế vào nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập trực thuộc Sở Y tế quản lý.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lang thang Điều 1 Quy định này bao gồm: a) Người lang thang xin ăn; b) Người tâm thần lang thang; c) Người dẫn dắt hoặc mang theo trẻ em; dẫn dắt người khuyết tật, người bệnh tật, người cao tuổi kết hợp với bán hàng rong hoặc lợi dụng để xin ăn; d) Người lang thang khác; 2. Các đơn vị tập trung, chuyể...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Người lang thang xin ăn là những người trực tiếp đi xin ăn hoặc lợi dụng bán hàng rong, đánh giầy, ca hát kết hợp xin ăn. 2. Người tâm thần lang thang: Là những người có dấu hiệu rối loạn tâm thần đi lang thang có (hoặc không) hành vi gây mất trật tự xã hội, gây nguy hiểm cho bản thân, cho người khác hoặc c...
Chương II Chương II QUY TRÌNH PHÂN LOẠI, CHUYỂN GIAO VÀ HỒ SƠ TIẾP NHẬN ĐỐI TƯỢNG