Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành nội dung, danh mục hồ sơ hoàn công công trình giao thông cầu, đường bộ
2578/QĐ/1998/GTVT-CGĐ
Right document
Ban hành Quy định về việc kiểm tra Nhà nước đối với chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
2578/QĐ-TĐC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành nội dung, danh mục hồ sơ hoàn công công trình giao thông cầu, đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc kiểm tra Nhà nước đối với chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về việc kiểm tra Nhà nước đối với chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
- Về việc ban hành nội dung, danh mục hồ sơ hoàn công công trình giao thông cầu, đường bộ
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này nội dung, hướng dẫn và các danh mục của hồ sơ hoàn công công trình cầu, đường bộ. Các công trình: Cảng, cầu cảng, kè sông biển, hầm đường bộ có thể căn cứ các nội dung trên vận dụng vào lập hồ sơ hoàn công.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành "Quy định về việc kiểm tra Nhà nước đối với chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành "Quy định về việc kiểm tra Nhà nước đối với chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này nội dung, hướng dẫn và các danh mục của hồ sơ hoàn công công trình cầu, đường bộ.
- Các công trình: Cảng, cầu cảng, kè sông biển, hầm đường bộ có thể căn cứ các nội dung trên vận dụng vào lập hồ sơ hoàn công.
Left
Điều 2
Điều 2: Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ hoàn công: 2.1/ Các dự án trong nước: Tiếng Việt. 2.2/ Các dự án sử dụng vốn nước ngoài: a/ Các văn bản, báo cáo, văn kiện, hợp đồng, dự toán: Tuân theo quy định tại khoản (I-1) của chỉ thị số 193/1998/TT-BGTVT: Dùng 2 ngôn ngữ: Ngôn ngữ tiếng Việt và ngôn ngữ nước ngoài theo thoả thuận. b/ Bản vẽ:...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các Tổ chức và cá nhân xuất nhập khẩu có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc Danh mục phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng và các Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Tổ chức và cá nhân xuất nhập khẩu có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc Danh mục phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng và các Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập kh...
- Điều 2: Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ hoàn công:
- 2.1/ Các dự án trong nước: Tiếng Việt.
- 2.2/ Các dự án sử dụng vốn nước ngoài:
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục GĐ & QLCL CTGT, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ban QLDA CTGT, Tổng Giám đốc và Giám đốc các Công ty xây dựng và tư vấn xây dựng tham gia xây dựng công trình giao thông căn cứ quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ các văn bản h...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lượng Chất lượng chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lượng Chất lượng chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục GĐ & QLCL CTGT, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ban QLDA CTGT, Tổng Giám đốc và Giám đốc các Công ty xây dựng và tư vấn xây dựng tha...
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ các văn bản hướng dẫn về hồ sơ hoàn công công trình cầu, đường bộ mà ngành GTVT ban hành trước quyết định này.
Unmatched right-side sections