Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng
15/2005/QĐ-BXD
Right document
Ban hành Quy định và quy trình cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
11/2009/QĐ-SXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định và quy trình cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng Right: Ban hành Quy định và quy trình cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng” và “Quy trình cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng". Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng” và “Quy trình cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 91/BXD-ĐT ngày 16/4/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Quy chế hành nghề kiến trúc sư và Quyết định số 23/2000/QĐ-BXD ngày 13/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao Phòng Kinh tế Xây dựng chủ trì, phối hợp với các phòng ban, đơn vị có liên quan triển khai việc cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao Phòng Kinh tế Xây dựng chủ trì, phối hợp với các phòng ban, đơn vị có liên quan triển khai việc cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng .
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 91/BXD-ĐT ngày 16/4/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Quy chế hành nghề kiến trúc sư và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. QUY CHẾ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC SƯ, KỸ SƯ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Kinh tế xây dựng; Trưởng các phòng ban thuộc Sở Xây dựng; Các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Qui Trình Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Ban hành kèm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Kinh tế xây dựng; Trưởng các phòng ban thuộc Sở Xây dựng; Các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình,
- của Giám đốc Sở Xây dựng Hải Phòng)
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm th...
- của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
- Left: QUY CHẾ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ Right: A - Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề
- Left: KIẾN TRÚC SƯ, KỸ SƯ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG Right: kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2005/QĐ-BXD ngày 25/04/2005 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 11 /QĐ-SXD ngày 05/3/2009
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về cấp chứng chỉ hành nghề cho kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng theo quy định tại Điều 49, Điều 50 và Điều 51 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư hoạt động xây dựng, chứng chỉ hành nghề kỹ sư hoạt động xây dựng cấp cho cá nhân là công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài hoạt động xây dựng hợp pháp tại Việt Nam có nhu cầu được cấp chứng chỉ, có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 7 và có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC SƯ, KỸ SƯ HOAT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Chứng chỉ hành nghề được cấp theo Quy chế này gồm 2 loại: a) Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư hoạt động xây dựng; b) Chứng chỉ hành nghề kỹ sư hoạt động xây dựng. 2. Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng gồm các nội dung sau: a) Các thông tin về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các lĩnh vực hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Các lĩnh vực hành nghề kiến trúc sư hoạt động xây dựng bao gồm: a) Thiết kế quy hoạch xây dựng; b) Thiết kế kiến trúc công trình. 2. Các lĩnh vực hành nghề kỹ sư hoạt động xây dựng bao gồm: a) Khảo sát xây dựng; b) Thiết kế xây dựng công trình bao gồm: Công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý về việc cấp chứng chỉ và hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng trong phạm vi cả nước; quy định nội dung và thống nhất phát hành chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng; quản lý vận hành trang...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Người xin cấp chứng chỉ hành nghề gửi 03 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 8 của Quy chế này tới Sở Xây dựng nơi xin cấp chứng chỉ. 2. Sở Xây dựng tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ, yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu thiếu hoặc không hợp lệ; giao Hội đồng tư vấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư hoạt động xây dựng. Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư hoạt động xây dựng phải có đủ các điều kiện sau: a) Có quyền công dân và có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật; Đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng Hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng gồm các tài liệu sau: 1. Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Quy chế này, kèm theo 03 ảnh mầu cỡ 3 x 4 chụp trong năm xin đăng ký; 2. Giấy giới thiệu của cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thành phần Hội đồng tư vấn cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Hội đồng tư vấn xét cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư hoạt động xây dựng có số lượng từ 5 đến 7 thành viên, bao gồm các thành phần sau: a) Đại diện Sở Xây dựng; b) Đại diện Hội kiến trúc sư Việt Nam; c) Đại diện Hội Quy hoạch phát tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng được cấp lại trong các trường hợp sau: a) Chứng chỉ cũ hết hạn sử dụng; b) Bổ sung nội dung hành nghề; c) Chứng chỉ cũ bị rách, nát; d) Chứng chỉ bị mất. 2. Điều kiện để được cấp lại chứng chỉ hành n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng Người xin cấp chứng chỉ hành nghề có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Yêu cầu cung cấp thông tin về việc cấp chứng chỉ hành nghề; 2. Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm các quy định của Quy chế này; 3. Khai báo trung thực hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Sở Xây dựng trong việc cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Thành lập Hội đồng tư vấn để xét duyệt hồ sơ đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề. 2. Tiếp nhận hồ sơ, nếu thiếu hoặc không đúng quy định thì phải yêu cầu người xin cấp chứng chỉ bổ sung trong thời hạn 5 ngày. 3. Cấp chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra, thanh tra 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm: a) Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chế này trong phạm vi cả nước; b) Giải quyết khiếu nại, tố cáo về những hành vi vi phạm Quy chế này. 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm: a) Kiểm tra, thanh tra hoạt động hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng trong phạm vi địa giớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý vi phạm 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ nếu vi phạm quy định của Quy chế này và pháp luật có liên quan thì sẽ bị thu hồi chứng chỉ hoặc bị phạt cảnh cáo. a) Các hành vi vi phạm sau đây sẽ bị thu hồi chứng chỉ: - Khai báo không trung thực trong hồ sơ xin cấp chứng chỉ; - Tự ý tẩy xoá, sửa chữa chứng chỉ; - Cho mượn, cho thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thực hiện thống nhất trong phạm vi cả nước. Chứng chỉ kiến trúc sư chủ nhiệm đồ án đã cấp theo quy định tại Quyết định số 91/BXD-ĐT ngày 16/4/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Quy chế hành nghề kiến trúc sư và chứng chỉ hành ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.