Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định và quy trình cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định và quy trình cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng Right: Về việc ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp chứng chỉ kỹ sư­ định giá xây dựng” và “Quy trình cấp chứng chỉ kỹ sư­ định giá xây dựng”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định cấp chứng chỉ kỹ sư­ định giá xây dựng” và “Quy trình cấp chứng chỉ kỹ sư­ định giá xây dựng”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề Kiến trúc sư, Kỹ sư hoạt động xây dựng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao Phòng Kinh tế Xây dựng chủ trì, phối hợp với các phòng ban, đơn vị có liên quan triển khai việc cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng .

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 91/BXD-ĐT ngày 16/4/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Quy chế hành nghề kiến trúc sư và Quyết định số 23/2000/QĐ-BXD ngày 13/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Quy chế cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 91/BXD-ĐT ngày 16/4/1993 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành Quy chế hành nghề kiến trúc sư và...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao Phòng Kinh tế Xây dựng chủ trì, phối hợp với các phòng ban, đơn vị có liên quan triển khai việc cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng .
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Kinh tế xây dựng; Trưởng các phòng ban thuộc Sở Xây dựng; Các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Qui Trình Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Ban hành kèm th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng Hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng gồm các tài liệu sau: 1. Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Quy chế này, kèm theo 03 ảnh mầu cỡ 3 x 4 chụp trong năm xin đăng ký; 2. Giấy giới thiệu của cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn xin cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Quy chế này, kèm theo 03 ảnh mầu cỡ 3 x 4 chụp trong năm xin đăng ký;
  • 2. Giấy giới thiệu của cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý người xin cấp chứng chỉ hoặc Uỷ ban nhân dân cấp xã (xã, phường, thị trấn) nơi cư trú đối với người không làm việc trong cơ quan, tổ chức;
  • 3. Bản sao các văn bằng, chứng chỉ liên quan đến nội dung xin cấp chứng chỉ hành nghề;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Kinh tế xây dựng; Trưởng các phòng ban thuộc Sở Xây dựng; Các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 11 /QĐ-SXD ngày 05/3/2009
Rewritten clauses
  • Left: Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, Right: Hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng gồm các tài liệu sau:
  • Left: I. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Right: Điều 8. Hồ sơ xin cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các đoàn thể, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. QUY CHẾ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC SƯ, KỸ SƯ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về cấp chứng chỉ hành nghề cho kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng theo quy định tại Điều 49, Điều 50 và Điều 51 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc cấp...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư hoạt động xây dựng, chứng chỉ hành nghề kỹ sư hoạt động xây dựng cấp cho cá nhân là công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài hoạt động xây dựng hợp pháp tại Việt Nam có nhu cầu được cấp chứng chỉ, có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 7 và có...
Chương II Chương II TỔ CHỨC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC SƯ, KỸ SƯ HOAT ĐỘNG XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Chứng chỉ hành nghề được cấp theo Quy chế này gồm 2 loại: a) Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư hoạt động xây dựng; b) Chứng chỉ hành nghề kỹ sư hoạt động xây dựng. 2. Chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng gồm các nội dung sau: a) Các thông tin về...
Điều 4. Điều 4. Các lĩnh vực hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Các lĩnh vực hành nghề kiến trúc sư hoạt động xây dựng bao gồm: a) Thiết kế quy hoạch xây dựng; b) Thiết kế kiến trúc công trình. 2. Các lĩnh vực hành nghề kỹ sư hoạt động xây dựng bao gồm: a) Khảo sát xây dựng; b) Thiết kế xây dựng công trình bao gồm: Công trình...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý về việc cấp chứng chỉ và hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng trong phạm vi cả nước; quy định nội dung và thống nhất phát hành chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng; quản lý vận hành trang...