Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số nội dung về thử nhiệm có kiểm soát tại thành phố Hà Nội
29/2025/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng
372/2007/QĐ- UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định một số nội dung về thử nhiệm có kiểm soát tại thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chi tiết về tiêu chí, điều kiện lựa chọn và trình tự, thủ tục đăng ký, thẩm định, cho phép, điều chỉnh, gia hạn, chấm dứt và hoàn thành việc thử nghiệm có kiểm soát; cơ chế hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền của thành phố Hà Nội. 2. Tổ chức, cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, doanh nghiệp nhà nước, được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam có công nghệ, quy trình, giải pháp, sản phẩm, dịch vụ, mô hình kinh doanh mới có tính đổi mới sáng tạo theo quy định tại khoản 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm thử nghiệm có kiểm soát là sản phẩm, công nghệ, dịch vụ và mô hình kinh doanh mới được tổ chức, doanh nghiệp đăng ký thực hiện thử nghiệm có kiểm soát theo điều kiện, tiêu chí và trình tự, thủ tục quy định tại Nghị quyết này. 2. Phương án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ VÀ ĐIỀU KIỆN LỰA CHỌN, HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH, HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ HOÀN THIỆN PHÁP LUẬT, HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐỘC LẬP, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHO PHÉP, ĐIỀU CHỈNH, CHẤM DỨT, HOÀN THÀNH THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí và điều kiện lựa chọn 1. Tiêu chí lựa chọn công nghệ, sản phẩm, dịch vụ hoặc mô hình kinh doanh được áp dụng thử nghiệm có kiểm soát bao gồm: a) Sản phẩm thử nghiệm có kiểm soát được Ủy ban nhân dân Thành phố công bố danh mục lĩnh vực ưu tiên, khuyến khích đăng ký thực hiện thử nghiệm có kiểm soát, có tính đổi mới sáng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hội đồng thẩm định, Hội đồng đánh giá hoàn thiện pháp luật, Hội đồng tư vấn độc lập 1. Hội đồng trong hoạt động thử nghiệm có kiểm soát bao gồm: a) Hội đồng thẩm định cho phép thử nghiệm có kiểm soát, Hội đồng thẩm định điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát, Hội đồng thẩm định chấm dứt thử nghiệm có kiểm soát, Hội đồng thẩm định h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục cho phép thử nghiệm có kiểm soát 1. Tổ chức, doanh nghiệp quy định theo khoản 3 Điều 4 đăng ký nộp hồ sơ đối với từng phương án thử nghiệm có kiểm soát tại Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Sở Khoa học công nghệ đánh giá sơ bộ, lấy ý kiến các Sở, ban, ngành liên quan tới sản phẩm thử nghiệm, đồng thời tổ chức thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát 1. Trong quá trình thực hiện thử nghiệm có kiểm soát được cho phép, trường hợp tổ chức thực hiện thử nghiệm được xem xét điều chỉnh bao gồm: điều chỉnh sản phẩm thử nghiệm, điều chỉnh phạm vi thử nghiệm, điều chỉnh không gian thử nghiệm và gia hạn thời gian thử nghiệm có kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục chấm dứt thử nghiệm có kiểm soát 1. Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét quyết định chấm dứt thử nghiệm có kiểm soát trong các trường hợp sau: a) Sau 60 kể từ ngày được cho phép thử nghiệm có kiểm soát, tổ chức thực hiện thử nghiệm không triển khai thử nghiệm mà không có lý do chính đáng; b) Cơ quan hướng dẫn, ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát 1. Tổ chức thực hiện thử nghiệm nộp báo cáo kết quả hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát cho cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm. 2. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo hoàn thành thử nghiệm, cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HƯỚNG DẪN, KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH THỬ NGHIỆM, BÁO CÁO THỰC HIỆN THỬ NGHIỆM, BẢO VỆ NGƯỜI DÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm 1. Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát tổ chức thực hiện thử nghiệm thông qua các hoạt động sau đây: a) Hướng dẫn tổ chức thực hiện thử nghiệm theo quy chế thử nghiệm riêng cho từng sản phẩm thử nghiệm có kiểm soát được Ủy ban nhân dân Thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ báo cáo thực hiện thử nghiệm có kiểm soát 1. Đối với tổ chức thực hiện thử nghiệm a) Báo cáo định kỳ 3 tháng về tiến độ, rủi ro phát sinh (nếu có), biện pháp xử lý, kiến nghị kết quả triển khai thử nghiệm cho cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm. b) Báo cáo đột xuất khi có yêu cầu từ Sở Khoa học và Công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo vệ người dùng, tổ chức và cá nhân khác có liên quan 1. Đối với sản phẩm thử nghiệm dự kiến triển khai tại không gian có cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân đang hoạt động, trong quá trình xây dựng phương án thử nghiệm, tổ chức, doanh nghiệp đăng ký thử nghiệm có trách nhiệm xây dựng kế hoạch cung cấp thông tin đầy đủ, chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN ĐẾN THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố 1. Thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động thử nghiệm có kiểm soát; thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thuộc thẩm quyền theo quy định tại Khoản 6 Điều 25 của Luật số 39/2024/QH15 và Nghị quyết này. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, quán triệt, hướng dẫn việc tổ chức thi hành Nghị quyết; b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, tham mưu giúp Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này; tham mưu, đề xuất với cơ quan có thẩm quyền biện pháp xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Nghị quyết này. 2. Tiếp nhận hồ sơ, tổng hợp thông tin các tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm 1. Thực hiện đầy đủ quyền hạn và trách nhiệm theo khoản 7 Điều 25 Luật số 39/2024/QH15, điểm c khoản 1 Điều 5, Điều 10, khoản 2 Điều 11, khoản 2 Điều 12 của Nghị quyết này. 2. Theo dõi, kiểm tra, xử lý vi phạm hoặc kiến nghị xử lý vi phạm theo quy định của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức thực hiện thử nghiệm 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ và trung thực của các thông tin cung cấp trong hồ sơ đăng ký tham gia thử nghiệm có kiểm soát; chịu trách nhiệm đối với mọi hoạt động trong quá trình vận hành, triển khai thử nghiệm có kiểm soát. 2. Tuân thủ quy chế thử n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định có trách nhiệm sau đây: a) Thẩm định tiêu chí, điều kiện lựa chọn sản phẩm thử nghiệm có kiểm soát; hồ sơ đăng ký cho phép thử nghiệm có kiểm soát; điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát; chấm dứt thử nghiệm thử nghiệm; hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát; hoàn thiện pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, chính quyền cấp xã và các đơn vị có liên quan của Thành phố 1. Các sở, ban, ngành Thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm sau đây: a) Phối hợp tham gia ý kiến thẩm định, đánh giá sản phẩm thử nghiệm; phối hợp thẩm định hồ sơ đề nghị tham gia thử nghiệm; b) Phối hợp kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội phối hợp giám sát việc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2025; Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội khóa XVI, kỳ họp thứ 26 thông qua ngày 29 tháng 9 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội, Văn ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp được cấp Giấy phép thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố Hà nội. 1. Thông tin chung a) Tên của tổ chức: b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có); c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có); d) Tên dùng để giao dịch (nếu có): 2. Địa chỉ đặt trụ sở chính/ Chi nhánh đối với tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Cho phép tham gia thử nghiệm có kiểm soát 1. Tên giải pháp thử nghiệm: ................................................................................................ 2. Lĩnh vực: ........................................................................................................................... 3. Phạm vi thử nghiệm: ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Điều kiện thử nghiệm 1. Tổ chức/doanh nghiệp phải thực hiện theo đúng các quy định của Nghị quyết quy định hoạt động thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố Hà Nội và các quy định pháp luật hiện hành liên quan. 2. Tổ chức/doanh nghiệp phải tuân thủ các biện pháp kiểm soát rủi ro đã cam kết trong hồ sơ đăng ký. 3. Trong quá trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm là:........... có quyền hạn và trách nhiệm theo quy định tại Khoản 7 Điều 25 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm, Ban Quản lý Khu công nghệ cao, Trung tâm đổi mới sáng tạo Thành phố Hà Nội, thủ trưởng đơn vị có tên trong Điều 1 và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm, Ban Quản lý Khu công nghệ cao, Trung...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Mẫu 1.8 - Quyết định điều chỉnh phạm vi/gia hạn thời gian thử nghiệm có kiểm soát
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm, Ban Quản lý Khu công nghệ cao, Trung...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Mẫu 1.8 - Quyết định điều chỉnh phạm vi/gia hạn thời gian thử nghiệm có kiểm soát
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, doanh nghiệp được cấp điều chỉnh phạm vi/gia hạn thời gian thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố Hà nội. 2. Thông tin chung a) Tên của tổ chức: b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có); c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có); d) Tên dùng để giao dịch (nếu có): 2. Địa chỉ đặt trụ sở chính/ Chi nhánh đối với tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Nội dung điều chỉnh phạm vi/gia hạn thời gian thử nghiệm có kiểm soát 1. Tên giải pháp thử nghiệm: ................................................................................................ 2. Lĩnh vực: ...........................................................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Điều kiện thử nghiệm 1. Tổ chức/doanh nghiệp phải thực hiện theo đúng các quy định của Nghị quyết quy định hoạt động thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố Hà Nội và các quy định pháp luật hiện hành liên quan. 2. Tổ chức/doanh nghiệp phải tuân thủ các biện pháp kiểm soát rủi ro đã cam kết trong hồ sơ đăng ký. 3. Trong quá trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng (Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm, Ban Quản lý Khu công nghệ cao, Trung tâm đổi mới sáng tạo Thành phố Hà Nội), thủ trưởng đơn vị có tên trong Điều 1 và các đơn vị có liên quan ... chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức thực hiện thử nghiệm 3. Thông tin chung a) Tên của tổ chức: b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có); c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có); d) Tên dùng để giao dịch (nếu có): 2. Địa chỉ đặt trụ sở chính/ Chi nhánh tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài 3. Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chấm dứt thử nghiệm có kiểm soát ............. chấm dứt thử nghiệm có kiểm soát đối với ... theo phạm vi được quy định tại Giấy phép thử nghiệm số .../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... ............. tiến hành kết thúc thử nghiệm có kiểm soát đối với ..., hoàn trả cơ sở vật chất, mặt bằng theo quy định tại quy chế thử nghiệm có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm, Ban Quản lý Khu công nghệ cao, Trung tâm đổi mới sáng tạo Thành phố Hà Nội...), thủ trưởng đơn vị có tên trong Điều 1 và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức thực hiện thử nghiệm 4. Thông tin chung a) Tên của tổ chức: b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có); c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có); d) Tên dùng để giao dịch (nếu có): 2. Địa chỉ đặt trụ sở chính/ Chi nhánh tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài 3. Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đình chỉ thử nghiệm có kiểm soát 1. ................. đình chỉ thử nghiệm có kiểm soát đối với ... theo phạm vi được quy định tại Giấy phép thử nghiệm số .../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... 2. Lý do dừng thử nghiệm: 3. .............tiến hành tạm dừng thử nghiệm có kiểm soát đối với ...., báo cáo cơ quan hướng dẫn, kiểm soát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm, Ban Quản lý Khu công nghệ cao, Trung tâm đổi mới sáng tạo Thành phố Hà Nội..), thủ trưởng đơn vị có tên trong Điều 1 và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức được cấp Giấy chứng nhận hoàn thành thử nghiệm 5. Thông tin chung a) Tên của tổ chức: b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có); c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có); d) Tên dùng để giao dịch (nếu có): 2. Địa chỉ đặt trụ sở chính/ Chi nhánh tổ chức, doanh nghiệp nước ngoài 3. Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chứng nhận hoàn thành thử nghiệm ................... đã hoàn thành thử nghiệm giải pháp ... theo phạm vi được quy định tại Quyết định cho phép thử nghiệm số .../...../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm......... .................... tiến hành triển khai chính thức việc cung ứng giải pháp ... ra thị trường phù hợp với quy định pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, (Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Cơ quan hướng dẫn, kiểm soát quá trình thử nghiệm, Ban Quản lý Khu công nghệ cao, Trung tâm đổi mới sáng tạo Thành phố Hà Nội), thủ trưởng đơn vị có tên trong Điều 1 và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections