Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 13
Instruction matches 13
Left-only sections 9
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một phần quy định tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về thi hành Luật Đất đai và các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 như sau: “ 1. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên đ...
  • 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 như sau:
  • “ 1. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan.”
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 2 như sau:
  • “ 1. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan.”
  • 2. Sửa đổi Điều 4 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên đ... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định đơn giá cây trồng,...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 2 như sau...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định phương pháp xác định đường kính gốc để tính bồi thường, hỗ trợ 1. Đối với cây ăn quả: đo đường kính gốc tại vị trí cách mặt đất 20cm. Trường hợp cây có nhiều thân mọc trên một gốc sát mặt đất thì đường kính gốc được xác định bằng đường kính của từng thân cây cộng lại. 2. Đối với cây lâm nghiệp, cây công nghiệp lâu năm...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi một số điều của Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1...
  • 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 2 như sau:
  • “ 2. Uỷ ban nhân dân các xã, phường; cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. ”
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định phương pháp xác định đường kính gốc để tính bồi thường, hỗ trợ
  • 1. Đối với cây ăn quả: đo đường kính gốc tại vị trí cách mặt đất 20cm. Trường hợp cây có nhiều thân mọc trên một gốc sát mặt đất thì đường kính gốc được xác định bằng đường kính của từng thân cây c...
  • Đối với cây lâm nghiệp, cây công nghiệp lâu năm (Bồ kết, Hoa hoè, Cà phê, Sở, Mắc ca):
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi một số điều của Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1...
  • 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 2 như sau:
  • “ 2. Uỷ ban nhân dân các xã, phường; cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. ”
Target excerpt

Điều 4. Quy định phương pháp xác định đường kính gốc để tính bồi thường, hỗ trợ 1. Đối với cây ăn quả: đo đường kính gốc tại vị trí cách mặt đất 20cm. Trường hợp cây có nhiều thân mọc trên một gốc sát mặt đất thì đườn...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đ ơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng TT LOẠI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá (VNĐ) I Cây lương thực, thực phẩm 1 Sắn m 2 5.500 2 Khoai lang m 2 5.500 3 Ngô m 2 6.500 4 Lúa các loại m 2 7.500 5 Mạ m 2 13.000 6 Các loại khoai khác, cây lấy củ, quả khác m 2 9.000 7 Cây Sả, Riềng, Gừng, Nghệ m 2 14.000 8 Cây Dưa hấu, Dưa chuột, Dưa lê......

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu đ...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đ ơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng
  • LOẠI CÂY TRỒNG
  • Cây lương thực, thực phẩm
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và diện tích tối thiểu đ...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Target excerpt

Điều 5. Đ ơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng TT LOẠI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá (VNĐ) I Cây lương thực, thực phẩm 1 Sắn m 2 5.500 2 Khoai lang m 2 5.500 3 Ngô m 2 6.500 4 Lúa các loại m 2 7.500 5 Mạ m 2 13.000 6 Các loạ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau: “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TNMT, TC, NNPTNT; - Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP; - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh; - Đoàn Đại bi...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Added / right-side focus
  • - Các Bộ: TNMT, TC, NNPTNT;
  • - Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP;
  • - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và hạn mức giao đất...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • 2. Sửa đổi khoản 1 Điều 2, khoản 2 Điều 4, Điều 5, Điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đ ơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng TT LOẠI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá (VNĐ) I Cây lương thực, thực phẩm 1 Sắn m 2 5.500 2 Khoai lang m 2 5.500 3 Ngô m 2 6.500 4 Lúa các loại m 2 7.500 5 Mạ m 2 13.000 6 Các loại khoai khác, cây lấy củ, quả khác m 2 9.000 7 Cây Sả, Riềng, Gừng, Nghệ m 2 14.000 8 Cây Dưa hấu, Dưa chuột, Dưa lê......

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các S ở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đ ơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng
  • LOẠI CÂY TRỒNG
  • Cây lương thực, thực phẩm
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định 42/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các S ở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Target excerpt

Điều 5. Đ ơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng TT LOẠI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá (VNĐ) I Cây lương thực, thực phẩm 1 Sắn m 2 5.500 2 Khoai lang m 2 5.500 3 Ngô m 2 6.500 4 Lúa các loại m 2 7.500 5 Mạ m 2 13.000 6 Các loạ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi 1. Bảng mật độ cây trồng, vật nuôi quy chuẩn: TT LOẠI CÂY Đơn vị tính Mật độ trồng qui chuẩn a Cây trồng I Cây lương thực, thực phẩm 1 Bầu, bí, mướp, gấc, susu Hốc/ha 8.000 2 Dưa hấu, dưa Lê, dưa Chuột… Hốc/ha 6.500 3 Cây Chùm ngây Cây/ha 1.670 II Cây ăn quả 1 Cây Cam, Quýt, Cây/ha 625 2 Q...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi
  • 1. Bảng mật độ cây trồng, vật nuôi quy chuẩn:
  • Mật độ trồng qui chuẩn
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 88...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Target excerpt

Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi 1. Bảng mật độ cây trồng, vật nuôi quy chuẩn: TT LOẠI CÂY Đơn vị tính Mật độ trồng qui chuẩn a Cây trồng I Cây lương thực, thực phẩm 1 Bầu, bí, mướp, gấc, susu Hốc/ha 8.0...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 1 như sau: “a) Ủy ban nhân dân tỉnh; Uỷ ban nhân dân các xã, phường; cơ quan có chức năng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa...
  • 1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 1 như sau:
  • “a) Ủy ban nhân dân tỉnh; Uỷ ban nhân dân các xã, phường; cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã ;”
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa...
  • 1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 1 như sau:
  • “a) Ủy ban nhân dân tỉnh; Uỷ ban nhân dân các xã, phường; cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, cấp xã ;”
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định một số chỉ tiêu cụ thể để áp dụng phương pháp định giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định, như sau: “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá bồi thường thiệt hại vật nuôi TT LOẠI VẬT NUÔI (NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN) ĐVT Đơn giá (VNĐ) 1 Nuôi cá thịt (trôi, trắm, chép, mè...) đồng/m 2 8.000 2 Tôm, Cua, Ốc, Ếch nuôi chuyên canh đồng/m 2 22.500 3 Nuôi thuỷ sản đặc sản chuyên canh (baba): - Mới nuôi, trọng lượng đến dưới 100g/con. đồng/con 50.000 - Trọng lượng từ 100-2...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định một số chỉ tiêu cụ thể để áp dụng phương pháp định giá đất trên đị...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định, như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đơn giá bồi thường thiệt hại vật nuôi
  • LOẠI VẬT NUÔI (NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN)
  • Nuôi cá thịt (trôi, trắm, chép, mè...)
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 47/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định một số chỉ tiêu cụ thể để áp dụng phương pháp định giá đất trên đị...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định, như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Target excerpt

Điều 6. Đơn giá bồi thường thiệt hại vật nuôi TT LOẠI VẬT NUÔI (NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN) ĐVT Đơn giá (VNĐ) 1 Nuôi cá thịt (trôi, trắm, chép, mè...) đồng/m 2 8.000 2 Tôm, Cua, Ốc, Ếch nuôi chuyên canh đồng/m 2 22.500 3 Nuô...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy h...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ 1. Chỉ bồi thường, hỗ trợ cho cây trồng, vật nuôi là tài sản hợp pháp của chủ sở hữu, được tạo lập trước thời điểm thông báo thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Riêng đối với cây cảnh không trồng trực tiếp trên đất không được bồi thường, chỉ hỗ trợ chi phí di chuyển; đối với cây cảnh tr...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụ...
  • hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ
  • 1. Chỉ bồi thường, hỗ trợ cho cây trồng, vật nuôi là tài sản hợp pháp của chủ sở hữu, được tạo lập trước thời điểm thông báo thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Riêng đối với cây cảnh k...
  • đối với cây cảnh trồng trực tiếp trên đất thì được xem xét bồi thường, hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụ...
  • hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Target excerpt

Điều 2. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ 1. Chỉ bồi thường, hỗ trợ cho cây trồng, vật nuôi là tài sản hợp pháp của chủ sở hữu, được tạo lập trước thời điểm thông báo thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Riêng...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi vi phạm hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định, như sau: “Điều 3. Chánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1 . Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau: “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi, bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cơ q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định tại Điều 103 của Luật Đất đai năm 2024 và Điều 21 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng...
  • 1. Sửa đổi tên Quyết định và một số Điều của Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
  • a) Sửa đổi tên Quyết định như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định tại Điều 103 của Luật Đất đai n...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng...
  • 1. Sửa đổi tên Quyết định và một số Điều của Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
  • a) Sửa đổi tên Quyết định như sau:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do nhà nước quản lý và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sử...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mức hỗ trợ di dời đối với vật nuôi 1. Hỗ trợ di dời gia súc, gia cầm và động vật khác được phép chăn nuôi (theo quy định tại khoản 5, khoản 8 Điều 2 Luật Chăn nuôi) đang được chăn nuôi trên diện tích đất thu hồi được di dời tới vị trí chăn nuôi mới. 2. Biện pháp di dời vật nuôi để hỗ trợ phù hợp với thực tiễn và theo quy định t...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi một số điều của Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xe...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định như sau:
  • “Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.”
Added / right-side focus
  • Điều 7. Mức hỗ trợ di dời đối với vật nuôi
  • 1. Hỗ trợ di dời gia súc, gia cầm và động vật khác được phép chăn nuôi (theo quy định tại khoản 5, khoản 8 Điều 2 Luật Chăn nuôi) đang được chăn nuôi trên diện tích đất thu hồi được di dời tới vị t...
  • Biện pháp di dời vật nuôi để hỗ trợ phù hợp với thực tiễn và theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-100:2012/BNNPTNT được ban hành theo Thông tư số 30/2012/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 7...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi một số điều của Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xe...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định như sau:
  • “Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.”
Target excerpt

Điều 7. Mức hỗ trợ di dời đối với vật nuôi 1. Hỗ trợ di dời gia súc, gia cầm và động vật khác được phép chăn nuôi (theo quy định tại khoản 5, khoản 8 Điều 2 Luật Chăn nuôi) đang được chăn nuôi trên diện tích đất thu h...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 76/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách khu đất do Nhà nước quản lý thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 3 như sau: “1. Điều kiện: “a) Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi một số điều của Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 3 Quyết định, như sau: “Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung không có trong Quy định này thì thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành khi Nhà nước thu hồi đất. 2. Trường hợp các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì thực hiện theo phương án đã được phê...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giả...
  • thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Các nội dung không có trong Quy định này thì thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành khi Nhà nước thu hồi đất.
  • 2. Trường hợp các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.
  • Đối với các phương án bồi thường, hỗ trợ cây trồng, vật nuôi chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này
Removed / left-side focus
  • thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
  • 1. Sửa đổi Điều 3 Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau:
  • “ Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giả... Right: đối với cây trồng, vật nuôi có quy định mật độ giảm so với Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng tro...
  • Left: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 9. Điều khoản thi hành
Target excerpt

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung không có trong Quy định này thì thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành khi Nhà nước thu hồi đất. 2. Trường hợp các phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã đư...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định diện tích đất nông nghiệp để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp và diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2025. 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về thời gian thực hiện các bước công việc cụ thể thực hiện...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi không có tên trong bảng giá quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, khi lập phương án bồi thường tuỳ từng trường hợp cụ thể vận dụng áp giá bồi thường theo giá của loại cây cùng nhóm, cùng họ có giá trị tương đương. Trường hợp đặc biệt (không có nhóm...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý một số trường hợp đặc biệt
  • Đối với các loại cây trồng, vật nuôi không có tên trong bảng giá quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, khi lập phương án bồi thường tuỳ từng trường hợp cụ thể vận dụng áp giá bồi thường the...
  • Trường hợp đặc biệt (không có nhóm cây trồng tương tự) thì lập đơn giá riêng trình thẩm định và phê duyệt cùng phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Target excerpt

Điều 8. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi không có tên trong bảng giá quy định tại Điều 5, Điều 6 của Quy định này, khi lập phương án bồi thường tuỳ từng trường hợp cụ thể vận dụ...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định chuyển tiếp 1. Các xã, phường chưa có quy hoạch sử dụng đất cấp xã quy định tại Quyết định này thì được tiếp tục sử dụng quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được phê duyệt, đến khi quy hoạch sử dụng đất cấp xã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các xã, phường chưa có kế hoạch sử dụng đất cấp xã quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH