Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Vĩnh Long thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
157/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
19/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Vĩnh Long thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Vĩnh Long thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Chi cục Dân số tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là Chi cục) là tổ chức hành chính thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là Sở), có chức năng tham mưu giúp Sở quản lý nhà nước về công tác dân số, bao gồm các lĩnh vực: quy mô dân số, cơ cấu dân số, chất lượng dân số, kế hoạch hóa gia đình và chăm sóc sức khỏe người...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- 1. Chi cục Dân số tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là Chi cục) là tổ chức hành chính thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là Sở), có chức năng tham mưu giúp Sở quản lý nhà nước về công tác dân số, bao gồm...
- chỉ đạo và tổ chức thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ về dân số trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Tham mưu giúp Sở trình cấp có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, quy chế phối hợp liên ngành, biện pháp tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuyên môn và xã hội hóa về công tác dân số trên địa bàn tỉnh. 2. Trình Sở ban hành cá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Tham mưu giúp Sở trình cấp có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, quy chế phối hợp liên ngành, biện pháp tổ chứ...
- 2. Trình Sở ban hành các chương trình, kế hoạch, đề án, dự án, chương trình phối hợp liên ngành trong lĩnh vực dân số trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Chi cục gồm: Chi cục trưởng và 03 Phó Chi cục trưởng (lộ trình thực hiện đến năm 2030 bố trí đảm bảo số lượng cấp phó theo quy định). a) Chi cục trưởng là người đứng đầu Chi cục, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Chi cục; b) Phó Chi cục trưởng, là người giú...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL; - TT Tỉnh Ủy, TT HĐND tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Chi cục gồm: Chi cục trưởng và 03 Phó Chi cục trưởng (lộ trình thực hiện đến năm 2030 bố trí đảm bảo số lượng cấp phó theo quy định).
- a) Chi cục trưởng là người đứng đầu Chi cục, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Chi cục;
- Left: 2. Các phòng chức năng Right: - Bộ Công Thương;
Left
Điều 4.
Điều 4. Biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng Biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng của Chi cục thực hiện theo quyết định giao hàng năm của cơ quan có thẩm quyền.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ 1. Kinh phí thực hiện Chương trình đảm bảo cho những hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, giao Sở Công Thương tổ chức thực hiện phù hợp với chiến lược, định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ của địa phương. 2. Các tổ chức, cá nhân sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ
- Kinh phí thực hiện Chương trình đảm bảo cho những hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, giao Sở Công Thương tổ chức thực hiện phù hợp với chiến lược, định hướng p...
- 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đúng mục đích, đúng chế độ, chịu sự kiểm tra của cơ quan chức năng có thẩm quyền
- Điều 4. Biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng
- Biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng của Chi cục thực hiện theo quyết định giao hàng năm của cơ quan có thẩm quyền.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Chi cục sau sắp xếp tiếp tục thực hiện các công việc, thủ tục đang được bộ phận dân số của Phòng Dân số - Chính sách xã hội thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, Phòng Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Bến Tre, Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình thuộc Sở Y tế tỉnh Trà Vinh trước khi sắp xếp thực hiện. Trường hợp các...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đáp ứng đủ các Điều kiện sau: 1. Nội dung nhiệm vụ, đề án phù hợp với với nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 10 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày 03/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ
- Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đáp ứng đủ các Điều kiện sau:
- Nội dung nhiệm vụ, đề án phù hợp với với nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 10 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày 03/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế quản lý và thực hiện Chương trình...
- Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
- Chi cục sau sắp xếp tiếp tục thực hiện các công việc, thủ tục đang được bộ phận dân số của Phòng Dân số
- Chính sách xã hội thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, Phòng Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Bến Tre, Chi cục Dân số
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 10 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đố...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức chi chung cho thực hiện Chương trình 1. Chi xây dựng Chương trình khung và biên soạn Chương trình, giáo trình công nghiệp hỗ trợ theo Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17/8/20018 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức chi chung cho thực hiện Chương trình
- Chi xây dựng Chương trình khung và biên soạn Chương trình, giáo trình công nghiệp hỗ trợ theo Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17/8/20018 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương...
- Chế độ công tác phí, tổ chức các cuộc Hội nghị, Hội thảo, tập huấn thuộc lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ theo Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định...
- Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 10 năm 2025.
- 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Unmatched right-side sections