Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Vĩnh Long thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số tỉnh Vĩnh Long thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Chi cục Dân số tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là Chi cục) là tổ chức hành chính thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là Sở), có chức năng tham mưu giúp Sở quản lý nhà nước về công tác dân số, bao gồm các lĩnh vực: quy mô dân số, cơ cấu dân số, chất lượng dân số, kế hoạch hóa gia đình và chăm sóc sức khỏe người...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Chi cục Dân số tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là Chi cục) là tổ chức hành chính thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là Sở), có chức năng tham mưu giúp Sở quản lý nhà nước về công tác dân số, bao gồm...
  • chỉ đạo và tổ chức thực hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ về dân số trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Tham mưu giúp Sở trình cấp có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, quy chế phối hợp liên ngành, biện pháp tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuyên môn và xã hội hóa về công tác dân số trên địa bàn tỉnh. 2. Trình Sở ban hành cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Tham mưu giúp Sở trình cấp có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, quy chế phối hợp liên ngành, biện pháp tổ chứ...
  • 2. Trình Sở ban hành các chương trình, kế hoạch, đề án, dự án, chương trình phối hợp liên ngành trong lĩnh vực dân số trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Chi cục gồm: Chi cục trưởng và 03 Phó Chi cục trưởng (lộ trình thực hiện đến năm 2030 bố trí đảm bảo số lượng cấp phó theo quy định). a) Chi cục trưởng là người đứng đầu Chi cục, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Chi cục; b) Phó Chi cục trưởng, là người giú...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL; - TT Tỉnh Ủy, TT HĐND tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Chi cục gồm: Chi cục trưởng và 03 Phó Chi cục trưởng (lộ trình thực hiện đến năm 2030 bố trí đảm bảo số lượng cấp phó theo quy định).
  • a) Chi cục trưởng là người đứng đầu Chi cục, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Chi cục;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Các phòng chức năng Right: - Bộ Công Thương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng Biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng của Chi cục thực hiện theo quyết định giao hàng năm của cơ quan có thẩm quyền.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ 1. Kinh phí thực hiện Chương trình đảm bảo cho những hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, giao Sở Công Thương tổ chức thực hiện phù hợp với chiến lược, định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ của địa phương. 2. Các tổ chức, cá nhân sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ
  • Kinh phí thực hiện Chương trình đảm bảo cho những hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, giao Sở Công Thương tổ chức thực hiện phù hợp với chiến lược, định hướng p...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đúng mục đích, đúng chế độ, chịu sự kiểm tra của cơ quan chức năng có thẩm quyền
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng
  • Biên chế công chức và chỉ tiêu hợp đồng của Chi cục thực hiện theo quyết định giao hàng năm của cơ quan có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Chi cục sau sắp xếp tiếp tục thực hiện các công việc, thủ tục đang được bộ phận dân số của Phòng Dân số - Chính sách xã hội thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, Phòng Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Bến Tre, Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình thuộc Sở Y tế tỉnh Trà Vinh trước khi sắp xếp thực hiện. Trường hợp các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đáp ứng đủ các Điều kiện sau: 1. Nội dung nhiệm vụ, đề án phù hợp với với nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 10 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày 03/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đáp ứng đủ các Điều kiện sau:
  • Nội dung nhiệm vụ, đề án phù hợp với với nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 10 Quyết định số 10/2017/QĐ-TTg ngày 03/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế quản lý và thực hiện Chương trình...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
  • Chi cục sau sắp xếp tiếp tục thực hiện các công việc, thủ tục đang được bộ phận dân số của Phòng Dân số
  • Chính sách xã hội thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, Phòng Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Bến Tre, Chi cục Dân số
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 10 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đố...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức chi chung cho thực hiện Chương trình 1. Chi xây dựng Chương trình khung và biên soạn Chương trình, giáo trình công nghiệp hỗ trợ theo Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17/8/20018 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức chi chung cho thực hiện Chương trình
  • Chi xây dựng Chương trình khung và biên soạn Chương trình, giáo trình công nghiệp hỗ trợ theo Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17/8/20018 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương...
  • Chế độ công tác phí, tổ chức các cuộc Hội nghị, Hội thảo, tập huấn thuộc lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ theo Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Only in the right document

Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Căn cứ Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ; Căn cứ Quyết định số 10...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý Chương trình, các đơ...
Điều 2. Điều 2. Đơn vị Chủ trì Chương trình Sở Công Thương là đơn vị chủ trì thực hiện các nội dung thuộc Chương trình; được tiếp nhận kinh phí từ nguồn vốn sự nghiệp và các nguồn vốn khác để triển khai thực hiện các đề án, quyết toán kinh phí theo quy định của pháp luật và ký hợp đồng với các tổ chức, cá nhân để thực hiện các hạng mục công vi...
Điều 3. Điều 3. Đ iề u kiện đối với đơn vị chủ trì thực hiện đề án Đơn vị chủ trì thực hiện đề án thuộc Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính, như sau: 1. Là cơ quan quản lý nhà nước về phát triển công nghiệp hỗ trợ hoặc các tổ chức được giao nhiệm vụ thực...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CỤ THỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Điều 7. Điều 7. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ 1. Tổ chức đánh giá, xác nhận năng lực doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ: Chi nghiên cứu xây dựng tiêu chí, chỉ tiêu đánh giá, chi hội thảo công bố...
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất 1. Đánh giá khả năng và nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp: a) Chi nghiên cứu xây dựng tiêu chí, chỉ tiêu đánh giá: Mức hỗ trợ 100% nhưng t...