Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định điều kiện đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh nghệ an
60/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng
4499/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định điều kiện đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh nghệ an
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng
- Quy định điều kiện đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh nghệ an
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết nội dung tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/6/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội: quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; bao gồm những công trình phải xin phép xây dựng như sau: 1. Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các công trình thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; bao gồm những công trình phải xin phép xây d...
- 1. Công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng);
- 2. Công trình tôn giáo; cơ sở tín ngưỡng được công nhận di tích (đình, miếu thờ…);
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chi tiết nội dung tại khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29/6/2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội:
- quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật về nhà ở có địa điểm làm việc cách xa nơi ở của mình. 2. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 3. Các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc mua, thuê mua nhà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện (thị) cấp phép xây dựng các công trình còn lại thuộc địa giới hành chánh do huyện (thị) quản lý ngoài các công trình và phạm vi đã quy định tại Điều 1 của Quyết định này. Ủy ban nhân dân huyện (thị) có trách nhiệm phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện (thị) cấp phép xây dựng các công trình còn lại thuộc địa giới hành chánh do huyện (thị) quản lý ngoài các công trình và phạm vi đã q...
- Ủy ban nhân dân huyện (thị) có trách nhiệm phân cấp cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ở điểm dân cư nông thôn có quy hoạch được duyệt thuộc địa giới hành chính do...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật về nhà ở có địa điểm làm việc cách xa nơi ở của mình.
- 2. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định điều kiện đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội 1. Nhà ở thuộc sở hữu của cá nhân nằm cách địa điểm làm việc và vị trí dự án nhà ở xã hội trên 40 km; đồng thời, khoảng cách từ địa điểm làm việc đến vị trí dự án nhà ở xã hội không v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối với các công trình xây dựng nằm trong các khu vực đã triển khai dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới, khu nhà ở, khu công nghiệp… mà quy định phải cấp phép xây dựng. Tùy theo vị trí và yêu cầu của dự án sẽ được ủy quyền, phân cấp quản lý cấp phép xây dựng phù hợp cho từng khu vực.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các công trình xây dựng nằm trong các khu vực đã triển khai dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới, khu nhà ở, khu công nghiệp… mà quy định phải cấp phép xây dựng.
- Tùy theo vị trí và yêu cầu của dự án sẽ được ủy quyền, phân cấp quản lý cấp phép xây dựng phù hợp cho từng khu vực.
- Điều 3. Quy định điều kiện đối với trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
- 1. Nhà ở thuộc sở hữu của cá nhân nằm cách địa điểm làm việc và vị trí dự án nhà ở xã hội trên 40 km
- đồng thời, khoảng cách từ địa điểm làm việc đến vị trí dự án nhà ở xã hội không vượt quá 20 km. Khoảng cách được xác định theo đường thẳng nối giữa các điểm xa nhất của ranh giới từng vị trí (nhà ở...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện Quyết định này. 2. Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định tại Quyết định này. 3. Chủ đầu tư dự án, công trình nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh căn cứ quy định tại Quyết định này để xem xét hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giám đốc Sở Xây dựng và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện (thị) có nhiệm vụ: Thực hiện công khai và hướng dẫn các thủ tục hành chánh về cấp giấy phép xây dựng theo quy định. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về việc cấp giấy phép xây dựng trong phạm vi được ủy quyền, phân cấp. Sở Xây dựng có trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giám đốc Sở Xây dựng và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện (thị) có nhiệm vụ:
- Thực hiện công khai và hướng dẫn các thủ tục hành chánh về cấp giấy phép xây dựng theo quy định.
- Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về việc cấp giấy phép xây dựng trong phạm vi được ủy quyền, phân cấp.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã theo chức năng, nhiệm vụ tổ chức thực hiện Quyết định này.
- 2. Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định tại Quyết định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thực hiện theo điều khoản thi hành quy định tại Điều 14 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc/Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã;...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện (thị); thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế cho Quyết định 3635/QĐ-UB ngày 29/10/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế cho Quyết định 3635/QĐ-UB ngày 29/10/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Nơi nhận: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thực hiện theo điều khoản thi hành quy định tại Điều 14 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội.
- Left: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc/Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết... Right: Điều 5. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện (thị); thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành qu...
Unmatched right-side sections