Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
57/2025/QĐ-UBND
Right document
V/v Phê quyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2011, định hướng đến năm 2020
2483/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Phê quyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2011, định hướng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Phê quyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2011, định hướng đến năm 2020
- Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh ngh...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ quy định tại Phụ lục II và dịch vụ sự nghiệp công quy định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê quyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2011, định hướng đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau: 1. Đánh giá về đặc điểm tự nhiên, kinh tế xã hội và thực trạng công tác điều tra, khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Phú Thọ: a) Đánh giá về đặc điểm tự nhiê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê quyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2011, định hướng đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
- 1. Đánh giá về đặc điểm tự nhiên, kinh tế xã hội và thực trạng công tác điều tra, khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Phú Thọ:
- a) Đánh giá về đặc điểm tự nhiên, kinh tế xã hội liên quan đến thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nư...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động, người quản lý doanh nghiệp tham gia thực hiện các sản phẩm, dịch vụ công; doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán, quyết định giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công và thanh toán kinh phí thực hiện sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, các huyện, thành, thị tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch. + Công bố công khai Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 theo quy định. + Chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- - Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, các huyện, thành, thị tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch.
- + Công bố công khai Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2020 theo quy định.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người lao động, người quản lý doanh nghiệp tham gia thực hiện các sản phẩm, dịch vụ công
- doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán, quyết định giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công và thanh toán kinh phí thực hiện sản phẩm, dịch vụ cô...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc và phương pháp xác định 1. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (H đc ) so với mức lương cơ sở theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 4 Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH đối với từng địa bàn trong tỉnh như sau: a) Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương vùng II (gồm các phường Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Công nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan:
- Sở Công nghiệp, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện.
- Điều 3. Nguyên tắc và phương pháp xác định
- 1. Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (H đc ) so với mức lương cơ sở theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 4 Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH đối với từng địa bàn trong tỉnh như sau:
- a) Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương vùng II (gồm các phường Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Doanh nghiệp thực hiện sản phẩm, dịch vụ công căn cứ vào quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH và hướng dẫn của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân tỉnh đối với từng sản phẩm, dịch vụ công cụ thể để tính toán, xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công làm cơ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 10 năm 2025. Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (cũ) quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.