Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn thành phố Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế Right: Ban hành Quy định về quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn thành phố Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế . Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn thành phố Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý an toàn trong sử dụng điện trên địa bàn thành phố Huế (Ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Right: Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Right: Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND thành phố
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Phần I

Phần I

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau: 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố. 2. Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thành phố.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung, trách nhiệm và biện pháp tổ chức thực hiện công tác quản lý an toàn trong sử dụng điện đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng điện trên địa bàn thành phố Huế; bảo đảm phòng ngừa sự cố, tai nạn điện, cháy nổ do điện gây ra, bảo vệ người và tài sản, phục vụ phát triển kinh tế -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về nội dung, trách nhiệm và biện pháp tổ chức thực hiện công tác quản lý an toàn trong sử dụng điện đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng điện trên địa bàn thành phố Huế
  • bảo đảm phòng ngừa sự cố, tai nạn điện, cháy nổ do điện gây ra, bảo vệ người và tài sản, phục vụ phát triển kinh tế
  • xã hội và đời sống nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau:
  • 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố.
  • 2. Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực; 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng điện trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và sinh hoạt; 3. Các cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị liên quan trong việc đảm bảo an toàn điện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực;
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng điện trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và sinh hoạt;
  • 3. Các cơ quan quản lý nhà nước và các đơn vị liên quan trong việc đảm bảo an toàn điện.
Removed / left-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực
  • chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước.
  • Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí các nhiệm vụ về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý an toàn trong sử dụng điện 1. Tuân thủ các quy định của Luật Điện lực số 61/2024/QH15, Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện lực và Thông tư số 02/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý an toàn trong sử dụng điện
  • Tuân thủ các quy định của Luật Điện lực số 61/2024/QH15, Nghị định số 62/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về bảo vệ công trình điện lực và...
  • 2. Các thiết bị điện, hệ thống điện phải được lắp đặt, vận hành đúng quy trình, quy chuẩn kỹ thuật v ề kỹ thuật điện, an toàn điện và các quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  • Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được...
  • Nội dung của định mức lao động bao gồm:
left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương I I

Chương I I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ

Open section

Chương I II

Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng điện 1. Đối với cơ quan , tổ chức, cá nhân sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụ phải thực hiện theo quy định tại Điều 69, khoản 1 Điều 74 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 và Điều 21 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP. 2. Đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng điện để sản xuất phải thực hiện c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng điện
  • 1. Đối với cơ quan , tổ chức, cá nhân sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụ phải thực hiện theo quy định tại Điều 69, khoản 1 Điều 74 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 và Điều 21 Nghị định số 62...
  • 2. Đối với các tổ chức, cá nhân sử dụng điện để sản xuất phải thực hiện các quy định tại Điều 69, khoản 1 Điều 73 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 và Điều 17 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thống kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của đơn vị bán điện 1. Đối với an toàn điện trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụ: đơn vị bán điện có trách nhiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 74 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 và Điều 22 Nghị định số 62/2025/NĐ-CP. 2. Đối với an toàn điện trong sử dụng điện cho sản xuất: đơn vị bán điện có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của đơn vị bán điện
  • 1. Đối với an toàn điện trong sử dụng điện cho mục đích sinh hoạt, dịch vụ: đơn vị bán điện có trách nhiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 74 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 và Điều 22 Nghị định số 62...
  • 2. Đối với an toàn điện trong sử dụng điện cho sản xuất: đơn vị bán điện có trách nhiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 73 Luật Điện lực số 61/2024/QH15.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thống kê đất đai thành phố
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi...
similar-content Similarity 0.9 reduced

Chương II I

Chương II I KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ

Open section

Chương II

Chương II YÊU CẦU VỀ AN TOÀN TRONG SỬ DỤNG ĐIỆN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ
Rewritten clauses
  • Left: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ Right: YÊU CẦU VỀ AN TOÀN TRONG SỬ DỤNG ĐIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 2. Định mứ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. An toàn điện gắn với công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng điện có trách nhiệm phối hợp với lực lượng phòng cháy, chữa cháy trong việc đảm bảo an toàn về điện. 2. Lắp đặt các thiết bị ngắt mạch tự động, cảnh báo cháy và hệ thống chữa cháy phù hợp với quy mô và tính chất sử dụng điện. 3. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. An toàn điện gắn với công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
  • 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng điện có trách nhiệm phối hợp với lực lượng phòng cháy, chữa cháy trong việc đảm bảo an toàn về điện.
  • 2. Lắp đặt các thiết bị ngắt mạch tự động, cảnh báo cháy và hệ thống chữa cháy phù hợp với quy mô và tính chất sử dụng điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý an toàn trong sử dụng điện 1. Sở Công Thương Là cơ quan đầu mối, có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị và địa phương triển khai thực hiện Quyết định này; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan giải quyết vướng mắc trong sử dụng điện của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý an toàn trong sử dụng điện
  • 1. Sở Công Thương
  • Là cơ quan đầu mối, có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị và địa phương triển khai thực hiện Quyết định này
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông n...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, gồm:...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung khác có liên quan không được quy định trong Quy định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để hướng dẫn, giải quyết; trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các nội dung khác có liên quan không được quy định trong Quy định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
  • 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để hướng dẫn, giải quyết
  • trường hợp vượt thẩm quyền, Sở Công Thương tổng hợp, báo cáo tham mưu đề xuất UBND thành phố xem xét, quyết định./.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trườ...
  • a) Công việc chuẩn bị
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề Right: Điều 8. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 8 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 17,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 17,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 17,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85 7 Đèn neon 0,04 kW B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thống kê đất đai thành phố 1. Dụng cụ Bảng 12 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 67,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 67,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 67,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 16,75 5 Lưu điện Cái 60 55,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 3,35 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 3,35...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Kiểm kê đất đai cấp xã a) Dụng cụ Bảng 15 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 60 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 60 89,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38 5 Lưu điện Cái 60 84,50...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố 1. Kiểm kê đất đai thành phố a) Dụng cụ Bảng 22 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 217,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 217,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 217,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 54,25 5 Lưu điện Cái 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại thành phố 1. Dụng cụ Bảng 28 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 19,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 76,00 5 Lưu điện Cái 60 76,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 22,80 7 Máy hút bụi 1,5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.