Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026
  • 2031 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2025.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thườn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy định kèm theo Nghị quyết này có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo nội dung các văn bản đã sửa đổi, bổ sung, thay thế. 3. Những nội dung công việc phục vụ công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Quy định kèm theo Nghị quyết này có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo nội dung các văn bản đã sửa đổi, bổ sung, thay thế.
  • 3. Những nội dung công việc phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
  • Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Left: - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC Right: - Cục KTVB và Quản lý XLVPHC, Bộ Tư pháp;
  • Left: - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; Right: - Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn thuộc các chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai t...
  • dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai bao gồm:
  • 1. Đo đạc lập bản đồ địa chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai; tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước phục vụ cho công tác bầu cử đại biể...
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước
  • chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
  • dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định trong các chương trình, đề án, dự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 do ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh đảm bảo. Ngoài kinh phí do ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ tình hình thực tế, yêu cầu nhiệm vụ công tác và khả năng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
  • 1. Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026
  • 2031 do ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh đảm bảo. Ngoài kinh phí do ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ tình hình thực tế, yêu cầu nhiệm vụ công tác và khả năng ngân sách...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình và việc tuân thủ các quy chuẩn, quy định kỹ t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế hoạch gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức chi TT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi Cấp tỉnh Cấp xã 1 Chi xây dựng văn bản 1.1 Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử Thực hiện theo Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật; Nghị định s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức chi
  • Nội dung chi
  • Chi xây dựng văn bản
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
  • Công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện trên cơ sở kế...
  • Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc thuê đơn vị giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra có chức năng phù hợp (sau đây gọi chung là đ ơn vị giám sát , kiểm tra ) thực hiện giám sát, đánh giá,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi cô...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian được hưởng hỗ trợ 1. Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử: căn cứ thời gian thực tế phục vụ công tác bầu cử, cụ thể: a) Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử các cấp: tối đa không quá 05 tháng; b) Ban bầu cử, Tổ chuyên viên giúp việc các cấp: tối đa không quá 04 tháng; c) Tổ bầu cử: tối đa không quá 02 tháng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian được hưởng hỗ trợ
  • 1. Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử: căn cứ thời gian thực tế phục vụ công tác bầu cử, cụ thể:
  • a) Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử các cấp: tối đa không quá 05 tháng;
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Mục đích giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
  • 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế
  • kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi công....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những phát sinh, vướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Lập kế hoạch giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm, dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, đánh giá, kiểm định, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do chủ đầu tư thực hiện đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II GIÁM SÁT , ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM , DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT , ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH, KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH , SẢN PHẨM , DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Giám sát công trình , sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Nội dung giám sát, đánh giá công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công bao gồm: a) Giám sát, đánh giá nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công. b) Giám sát, đánh giá sự phù hợp của quy trình công nghệ đơn vị thi côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Nội dung, phương pháp, mức kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Nội dung, mức kiểm định, kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ thẩm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 ban hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công do đơn vị mình thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm định, kiểm tra, hồ sơ kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 12 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền và trách nhiệm của đơn vị giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công cấp chủ đầu tư 1. Quyền của đơn vị giám sát, kiểm tra: a) Yêu cầu đơn vị thi công thực hiện theo đúng chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM, DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Chủ đầu tư sử dụng tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng thẩm định thực hiện thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai. 2. Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Trên cơ sở kết quả kiểm định, kiểm tra, thẩm định, chủ đầu tư tiến hành nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý đất đai đã hoàn thành. 2. Căn cứ nghiệm thu: a) Quyết định phê duyệt chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi có Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công, đơn vị thi công có trách nhiệm giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công tại nơi lưu trữ do cơ quan quyết định đầu tư hoặc chủ đầu tư quy định. 2. Danh mục sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập hồ sơ nghiệm thu 1. Kết thúc quá trình nghiệm thu, giao nộp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công, chủ đầu tư phối hợp với các đơn vị liên quan lập hồ sơ nghiệm thu. Hồ sơ nghiệm thu bao gồm: a) Quyết định phê duyệt chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền. b) Hợp đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định Hồ sơ nghiệm thu 1. Trong thời gian không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ nghiệm thu công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công hợp lệ của chủ đầu tư, cơ quan quyết định đầu tư hoặc cơ quan được cơ quan quyết định đầu tư ủy quyền có trách nhiệm hoàn thành việc thẩm định hồ sơ nghiệm thu trên cơ sở kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Lập hồ sơ quyết toán công trình, sản phẩm , dịch vụ sự nghiệp công 1. Sau khi có bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công đã hoàn thành, chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ quyết toán công trình sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công. Hồ sơ quyết toán bao gồm: a) Văn bản đề nghị quyết toán côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quy định chuyển tiếp Đối với các công trình, sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công đã thực hiện nhưng chưa kiểm định, kiểm tra chất lượng, khối lượng, thẩm định, nghiệm thu sau ngày Quy định này có hiệu lực thì tiến hành kiểm định, kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu và lập các hồ sơ theo quy định tại Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Giao Sở Nông Nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.