Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La
109/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Sơn La
29/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về canh tác
- Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý,
- quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai,
- lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
- Left: gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La Right: trên vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La. Cụ thể như sau: 1. Định mức k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định các hoạt động về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ, bao gồm sử dụng tài nguyên thiên nhiên, trang thiết bị, vật tư nông nghiệp và áp dụng quy trình sản xuất để tạo ra các sản phẩm cây trồng nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Sơn La. b) Những quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quy định các hoạt động về canh tác trên vùng canh tác hữu cơ, bao gồm sử dụng tài nguyên thiên nhiên, trang thiết bị, vật tư nông nghiệp và áp dụng quy trình sản xuất để tạo ra các sản phẩm cây...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế
- kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính
- lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định chuyển tiếp Các dự án, công trình về đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2023.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2023.
- Điều 2. Quy định chuyển tiếp
- Các dự án, công trình về đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính
- lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2025. 2. Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 5 năm 2025 của UBND tỉnh ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ CANH TÁC TRÊN VÙNG CANH TÁC HỮU CƠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA (Kèm theo Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của UBND tỉnh)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- VỀ CANH TÁC TRÊN VÙNG CANH TÁC HỮU CƠ
- TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2025.
- kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính
- Left: 2. Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 5 năm 2025 của UBND tỉnh ban hành Định mức kinh tế Right: (Kèm theo Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của UBND tỉnh)
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP, CHỈNH LÝ, QUẢN LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH Ở ĐỊA PHƯƠNG (Ban hành kèm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Canh tác hữu cơ 1. Vùng canh tác hữu cơ a) Vùng canh tác hữu cơ phải nằm trong vùng được cơ quan có thẩm quyền xác định và thông báo rộng rãi các vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Sơn La. b) Vùng canh tác hữu cơ phải được khoanh vùng, phải có vùng đệm hoặc hàng rào vật lý tách biệt với khu vực không sản xuất hữu cơ, cách x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Canh tác hữu cơ
- 1. Vùng canh tác hữu cơ
- a) Vùng canh tác hữu cơ phải nằm trong vùng được cơ quan có thẩm quyền xác định và thông báo rộng rãi các vùng canh tác hữu cơ trên địa bàn tỉnh Sơn La.
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP,
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực hiện cho các công việc sau: a) Lưới địa chính; b) Đo đạc thành lập bản đồ địa chính; c) Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính; d) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính; đ) Trích đo bản đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH 1. Nội dung công việc a) Chọn điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển; b) Xây tường vây; c) Tiếp đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH 1. Dụng cụ a) Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm Bảng số 06 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/điểm) Chọn điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02 2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái Máy in Laser A4 Cái Máy in phun A0 Cái Điều hòa Cái Điện KW b Bản đồ tỷ lệ 1/500 Máy vi tính PC Cái 0,35 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,12 0,15 0,19 0,22 0,26 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 1,84 2,24 2,64 3,20 3,84 Điện KW 34,20 62,16 77,36 88,67 106,35 c Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PC Cái 0,35 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,13 0,25 0,38 0,56 0,68 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 3,18 3,80 4,98 6,22 7,78 Điện KW 87,80 105,30 138,12 172,93 216,09 d Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,88 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 6,66 8,67 11,25 8,34 11,26 Điện KW 189,08 240,34 304,68 234,57 309,77 đ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 26,70 36,05 48,66 65,69 65,69
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 26,70 36,05 48,66 65,69 65,69 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 8,90 12,02 16,22 21,90 21,90 Điện KW 245,28 331,79 776,26 1376,31 1376,31 e Bản đồ tỷ lệ 1/10000 Máy vi tính PC Cái 0,35 34,71 46,86 63,25 85,39
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 34,71 46,86 63,25 85,39 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,117 0,11 0,11 0,11 Điều hòa Cái 2,20 11,57 15,62 21,08 28,47 Điện KW 318,27 430,32 1007,71 1787,20 1.2 Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất a Bản đồ tỷ lệ 1/200 Vi tính, phần mềm Cái Điều hòa Cái Điện KW b Bản đồ tỷ lệ 1/5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 5,94 Điều hòa Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93 1,09 Điện kW 22,30 25,30 29,10 33,60 38,90 44,90 1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 13,68 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 0,91 Má...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 13,68 Điều hòa Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99 2,38 Điện kW 41,20 43,40 48,70 55,90 79,00 93,70 1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 19,68 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45 1,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 19,68 Điều hòa Cái 2,20 1 1,61 2,02 2,70 3,15 3,94 4,92 Điện kW 55,77 69,19 91,28 105,73 130,85 161,98 1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 11,52 15,36 18,43 22,12 22,12 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,96 1,15 1,38 1,66 1,66 Máy ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 11,52 15,36 18,43 22,12 22,12 Điều hòa Cái 2,20 1 2,88 3,84 4,61 5,53 5,53 Điện kW 95,84 126,60 150,82 179,84 179,84 2 Chuyển hệ 2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 2,54 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 0,16 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,10 0,12 0,13 0,14...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 2,54 Điều hòa Cái 2,20 1 0,31 0,35 0,38 0,42 0,44 0,51 Điện kW 11,27 12,56 13,72 15,06 15,76 18,10 2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 3,17 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 0,20 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 3,17 Điều hòa Cái 2,20 1 0,34 0,37 0,41 0,45 0,48 0,55 Điện kW 13,26 13,86 15,94 17,47 18,42 20,96 2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 3,96 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 0,27 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 3,96 Điều hòa Cái 2,20 1 0,42 0,46 0,51 0,56 0,60 0,68 Điện kW 16,50 18,00 19,90 21,80 23,05 26,15 2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,69 3,99 4,29 4,59 4,59 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,22 0,25 0,27 0,29 0,29 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,22 0,25 0,27 0,29 0,29 Máy in ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 3,30 3,69 3,99 4,29 4,29 Điều hòa Cái 2,20 1 0,56 0,65 0,70 0,75 0,75 Điện kW 22,90 26,00 27,90 29,80 29,80 Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ. b) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu thực hiện đồng thời đối với nhiều người sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ I. ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY HỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT LÀ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI GỐC VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI Ở XÃ 1. Phân loại khó khăn KK1: Các xã vùng trung du. KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections