Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

Tiêu đề

Quy định quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp xã quyết định đầu tư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu
  • khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp xã quyết định đầu tư
Removed / left-side focus
  • Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý,
  • quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai,
  • lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La. Cụ thể như sau: 1. Định mức k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp xã quyết định đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp xã quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế
  • kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính
  • lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp Các dự án, công trình về đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Sơn La đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy trình thẩm định, phê duyệt,...
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định chuyển tiếp
  • Các dự án, công trình về đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính
  • lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2025. 2. Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 5 năm 2025 của UBND tỉnh ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Trưởng Phòng được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã; các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quy trình thẩm đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch UBND cấp xã
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 5 năm 2025 của UBND tỉnh ban hành Định mức kinh tế
  • kỹ thuật đo đạc lập, chỉnh lý, quản lý bản đồ địa chính
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP, CHỈNH LÝ, QUẢN LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH Ở ĐỊA PHƯƠNG (Ban hành kèm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình 1. Quy trình thực hiện thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng tại cơ quan chủ trì thẩm định được thực hiện như quy trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Điều 19 Nghị định s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Quy trình thực hiện thẩm định Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng tại cơ quan chủ trì thẩm định được thực hiện như quy trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Điều 19 Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP,
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực hiện cho các công việc sau: a) Lưới địa chính; b) Đo đạc thành lập bản đồ địa chính; c) Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính; d) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính; đ) Trích đo bản đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH 1. Nội dung công việc a) Chọn điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển; b) Xây tường vây; c) Tiếp đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH 1. Dụng cụ a) Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm Bảng số 06 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/điểm) Chọn điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02 2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái Máy in Laser A4 Cái Máy in phun A0 Cái Điều hòa Cái Điện KW b Bản đồ tỷ lệ 1/500 Máy vi tính PC Cái 0,35 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,12 0,15 0,19 0,22 0,26 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 1,84 2,24 2,64 3,20 3,84 Điện KW 34,20 62,16 77,36 88,67 106,35 c Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PC Cái 0,35 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,13 0,25 0,38 0,56 0,68 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 3,18 3,80 4,98 6,22 7,78 Điện KW 87,80 105,30 138,12 172,93 216,09 d Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,88 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 6,66 8,67 11,25 8,34 11,26 Điện KW 189,08 240,34 304,68 234,57 309,77 đ Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 26,70 36,05 48,66 65,69 65,69

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 26,70 36,05 48,66 65,69 65,69 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 8,90 12,02 16,22 21,90 21,90 Điện KW 245,28 331,79 776,26 1376,31 1376,31 e Bản đồ tỷ lệ 1/10000 Máy vi tính PC Cái 0,35 34,71 46,86 63,25 85,39

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 34,71 46,86 63,25 85,39 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,117 0,11 0,11 0,11 Điều hòa Cái 2,20 11,57 15,62 21,08 28,47 Điện KW 318,27 430,32 1007,71 1787,20 1.2 Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất a Bản đồ tỷ lệ 1/200 Vi tính, phần mềm Cái Điều hòa Cái Điện KW b Bản đồ tỷ lệ 1/5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 5,94 Điều hòa Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93 1,09 Điện kW 22,30 25,30 29,10 33,60 38,90 44,90 1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 13,68 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 0,91 Má...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 13,68 Điều hòa Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99 2,38 Điện kW 41,20 43,40 48,70 55,90 79,00 93,70 1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 19,68 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45 1,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 19,68 Điều hòa Cái 2,20 1 1,61 2,02 2,70 3,15 3,94 4,92 Điện kW 55,77 69,19 91,28 105,73 130,85 161,98 1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 11,52 15,36 18,43 22,12 22,12 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,96 1,15 1,38 1,66 1,66 Máy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 11,52 15,36 18,43 22,12 22,12 Điều hòa Cái 2,20 1 2,88 3,84 4,61 5,53 5,53 Điện kW 95,84 126,60 150,82 179,84 179,84 2 Chuyển hệ 2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 2,54 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 0,16 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,10 0,12 0,13 0,14...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 2,54 Điều hòa Cái 2,20 1 0,31 0,35 0,38 0,42 0,44 0,51 Điện kW 11,27 12,56 13,72 15,06 15,76 18,10 2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 3,17 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 0,20 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 3,17 Điều hòa Cái 2,20 1 0,34 0,37 0,41 0,45 0,48 0,55 Điện kW 13,26 13,86 15,94 17,47 18,42 20,96 2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 3,96 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 0,27 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 3,96 Điều hòa Cái 2,20 1 0,42 0,46 0,51 0,56 0,60 0,68 Điện kW 16,50 18,00 19,90 21,80 23,05 26,15 2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,69 3,99 4,29 4,59 4,59 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,22 0,25 0,27 0,29 0,29 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,22 0,25 0,27 0,29 0,29 Máy in ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 3,30 3,69 3,99 4,29 4,29 Điều hòa Cái 2,20 1 0,56 0,65 0,70 0,75 0,75 Điện kW 22,90 26,00 27,90 29,80 29,80 Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ. b) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh a) Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu thực hiện đồng thời đối với nhiều người sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ I. ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY HỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT LÀ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI GỐC VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI Ở XÃ 1. Phân loại khó khăn KK1: Các xã vùng trung du. KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 121 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 175/2024/NĐ-CP) về quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Bá...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND các cấp quyết định đầu tư.
Điều 3. Điều 3. Quy trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Đối với các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư a) Trường hợp cơ quan chủ trì thẩm định đồng thời là cơ quan chuyên môn về xây dựng (cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh thẩm định đồng thời các nội dung của cơ quan chuyên môn về xây dựng và cá...
Điều 5. Điều 5. Quy trình điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình Đối với trường hợp phải điều chỉnh chủ trương đầu tư, việc thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng thực hiện tương tự theo quy định tại Điều 3 Quy định này sau khi đã thực hiện điều chỉnh chủ trương đầu tư. Ngoài các trường hợp ph...
Điều 6. Điều 6. Quy trình điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Đối với trường hợp phải điều chỉnh chủ trương đầu tư, việc thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng thực hiện tương tự theo quy định tại Điều 4 Quy định này sau khi đã thực hiện điều chỉnh chủ trương đầu tư. Ngoài các trường hợp ph...
Điều 7. Điều 7. Quy trình phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Thực hiện theo quy chế làm việc của UBND tỉnh và UBND cấp xã.
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch UBND các cấp Thực hiện quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 72 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 22 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. 2. Sở Xây dựng a) Hướng dẫn về hồ sơ trình thẩm định, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư x...