Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 7
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngà...
Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngà...
Target excerpt

Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 5 1. Sửa đổi khoản 1 như sau: “1. Bồi dưỡng tham gia kỳ họp Hội đồng nhân dân (HĐND) a) Chủ tọa kỳ họp HĐND tỉnh: 200.000 đồng/người/buổi; kỳ họp HĐND cấp xã: 150.000 đồng/người/buổi. b) Đại biểu HĐND, Thư ký kỳ họp HĐND tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi; kỳ họp HĐND cấp xã: 100....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ mười sáu thông qua./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 5
  • 1. Sửa đổi khoản 1 như sau:
  • “1. Bồi dưỡng tham gia kỳ họp Hội đồng nhân dân (HĐND)
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ mười sáu thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 5
  • 1. Sửa đổi khoản 1 như sau:
  • “1. Bồi dưỡng tham gia kỳ họp Hội đồng nhân dân (HĐND)
Target excerpt

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ mười...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi một số khoản của Điều 6 1. Sửa đổi khoản 1 như sau: “1. Chế độ đối với hoạt động giám sát chuyên đề của HĐND a) Soạn thảo kế hoạch, đề cương, quyết định thành lập Đoàn giám sát, thông báo... (gọi chung là bộ tài liệu): 2.000.000 đồng/bộ tài liệu đối với tỉnh; 1.000.000 đồng/bộ tài liệu đối với cấp xã. b) Soạn thảo báo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi một số khoản của Điều 7 1. Sửa đổi khoản 2 như sau: “2. Báo cáo thẩm tra các nội dung còn lại a) Của tỉnh: 700.000 đồng/báo cáo; b) Cấp xã: 300.000 đồng/báo cáo.”. 2. Sửa đổi khoản 3 như sau: “3. Báo cáo phối hợp thẩm tra: mức chi bằng 50% mức chi quy định tại khoản 1, 2 Điều này.”. 3. Sửa đổi khoản 4 như sau: “4. Chi x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi khoản 1 của Điều 8 “1. Đại biểu HĐND được hỗ trợ kinh phí khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ, với mức như sau: a) Đại biểu HĐND tỉnh: 3.000.000 đồng/người/năm. b) Đại biểu HĐND cấp xã: 1.000.000 đồng/người/năm.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 10 1. Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau: “c) Đại biểu HĐND cấp xã - Đại biểu hoạt động chuyên trách: 150.000 đồng/người/tháng. - Thành viên các Ban của HĐND cấp xã: 120.000 đồng/người/tháng. - Đại biểu hoạt động không chuyên trách: 80.000 đồng/người/tháng.” 2. Sửa đổi điểm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi Điều 11 “Điều 11. Hỗ trợ hoạt động của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Hỗ trợ Tổ đại biểu HĐND tỉnh a) Tổ đại biểu có số lượng dưới 05 đại biểu: 500.000 đồng/Tổ/quý; b) Tổ đại biểu có số lượng từ 05 đến dưới 10 đại biểu: 1.000.000 đồng/Tổ/quý; c) Tổ đại biểu có số lượng từ 10 đại biểu trở lên: 1.500.000 đồng/Tổ/quý....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 12 1. Sửa đổi điểm a, điểm b khoản 1 như sau: “a) Mức thăm hỏi tập thể do tỉnh tổ chức: 2.000.000 đồng/lần/đối tượng; cấp xã tổ chức: 1.000.000 đồng/lần/đối tượng. b) Mức thăm hỏi cá nhân do tỉnh tổ chức: 1.000.000 đồng/lần/đối tượng; cấp xã tổ chức: 500.000 đồng/lần/đối tượng.” 2. S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của Điều 1, Điều 2; bãi bỏ một số điểm của Điều 4, Điều 9 1. Bãi bỏ cụm từ “HĐND huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện)”; “thị trấn” tại khoản 1 Điều 1. 2. Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện” tại khoản 1 Điều 2. 3. Bãi bỏ điểm b khoản 1; điểm b khoản 2; điểm b khoản 3 của Điều 4. 4. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 9.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định ( Có biểu mức thu kèm theo).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của Điều 1, Điều 2; bãi bỏ một số điểm của Điều 4, Điều 9
  • 1. Bãi bỏ cụm từ “HĐND huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện)”; “thị trấn” tại khoản 1 Điều 1.
  • 2. Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện” tại khoản 1 Điều 2.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định ( Có biểu mức thu kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của Điều 1, Điều 2; bãi bỏ một số điểm của Điều 4, Điều 9
  • 1. Bãi bỏ cụm từ “HĐND huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện)”; “thị trấn” tại khoản 1 Điều 1.
  • 2. Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện” tại khoản 1 Điều 2.
Target excerpt

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định ( Có biểu mức thu kèm theo).

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, UBND các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Cơ quan thu lệ phí đăng ký cư trú được trích 90% (Chín mươi phần trăm) trên tổng số lệ phí thu được để chi cho việc đăng ký cư trú theo quy định, số còn lại 10% (Mười phần trăm) nộp vào ngân sách nhà nước.
Điều 3. Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế Nghị quyết số 87/2008/NQ-HĐND ngày 03/7/2008 của HĐND tỉnh Nam Định về việc quy định mức thu Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân.
Điều 4. Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định và tổ chức thực hiện Nghị quyết.