Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
11/2025/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định
19/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngà...
- Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngà...
Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 5 1. Sửa đổi khoản 1 như sau: “1. Bồi dưỡng tham gia kỳ họp Hội đồng nhân dân (HĐND) a) Chủ tọa kỳ họp HĐND tỉnh: 200.000 đồng/người/buổi; kỳ họp HĐND cấp xã: 150.000 đồng/người/buổi. b) Đại biểu HĐND, Thư ký kỳ họp HĐND tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi; kỳ họp HĐND cấp xã: 100....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ mười sáu thông qua./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 5
- 1. Sửa đổi khoản 1 như sau:
- “1. Bồi dưỡng tham gia kỳ họp Hội đồng nhân dân (HĐND)
- Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ mười sáu thông qua./.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 5
- 1. Sửa đổi khoản 1 như sau:
- “1. Bồi dưỡng tham gia kỳ họp Hội đồng nhân dân (HĐND)
Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ mười...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi một số khoản của Điều 6 1. Sửa đổi khoản 1 như sau: “1. Chế độ đối với hoạt động giám sát chuyên đề của HĐND a) Soạn thảo kế hoạch, đề cương, quyết định thành lập Đoàn giám sát, thông báo... (gọi chung là bộ tài liệu): 2.000.000 đồng/bộ tài liệu đối với tỉnh; 1.000.000 đồng/bộ tài liệu đối với cấp xã. b) Soạn thảo báo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi một số khoản của Điều 7 1. Sửa đổi khoản 2 như sau: “2. Báo cáo thẩm tra các nội dung còn lại a) Của tỉnh: 700.000 đồng/báo cáo; b) Cấp xã: 300.000 đồng/báo cáo.”. 2. Sửa đổi khoản 3 như sau: “3. Báo cáo phối hợp thẩm tra: mức chi bằng 50% mức chi quy định tại khoản 1, 2 Điều này.”. 3. Sửa đổi khoản 4 như sau: “4. Chi x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi khoản 1 của Điều 8 “1. Đại biểu HĐND được hỗ trợ kinh phí khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ, với mức như sau: a) Đại biểu HĐND tỉnh: 3.000.000 đồng/người/năm. b) Đại biểu HĐND cấp xã: 1.000.000 đồng/người/năm.”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 10 1. Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau: “c) Đại biểu HĐND cấp xã - Đại biểu hoạt động chuyên trách: 150.000 đồng/người/tháng. - Thành viên các Ban của HĐND cấp xã: 120.000 đồng/người/tháng. - Đại biểu hoạt động không chuyên trách: 80.000 đồng/người/tháng.” 2. Sửa đổi điểm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi Điều 11 “Điều 11. Hỗ trợ hoạt động của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Hỗ trợ Tổ đại biểu HĐND tỉnh a) Tổ đại biểu có số lượng dưới 05 đại biểu: 500.000 đồng/Tổ/quý; b) Tổ đại biểu có số lượng từ 05 đến dưới 10 đại biểu: 1.000.000 đồng/Tổ/quý; c) Tổ đại biểu có số lượng từ 10 đại biểu trở lên: 1.500.000 đồng/Tổ/quý....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 12 1. Sửa đổi điểm a, điểm b khoản 1 như sau: “a) Mức thăm hỏi tập thể do tỉnh tổ chức: 2.000.000 đồng/lần/đối tượng; cấp xã tổ chức: 1.000.000 đồng/lần/đối tượng. b) Mức thăm hỏi cá nhân do tỉnh tổ chức: 1.000.000 đồng/lần/đối tượng; cấp xã tổ chức: 500.000 đồng/lần/đối tượng.” 2. S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của Điều 1, Điều 2; bãi bỏ một số điểm của Điều 4, Điều 9 1. Bãi bỏ cụm từ “HĐND huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện)”; “thị trấn” tại khoản 1 Điều 1. 2. Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện” tại khoản 1 Điều 2. 3. Bãi bỏ điểm b khoản 1; điểm b khoản 2; điểm b khoản 3 của Điều 4. 4. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 9.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định ( Có biểu mức thu kèm theo).
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của Điều 1, Điều 2; bãi bỏ một số điểm của Điều 4, Điều 9
- 1. Bãi bỏ cụm từ “HĐND huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện)”; “thị trấn” tại khoản 1 Điều 1.
- 2. Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện” tại khoản 1 Điều 2.
- Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định ( Có biểu mức thu kèm theo).
- Điều 8. Bãi bỏ một số cụm từ của Điều 1, Điều 2; bãi bỏ một số điểm của Điều 4, Điều 9
- 1. Bãi bỏ cụm từ “HĐND huyện, thị xã, thành phố (cấp huyện)”; “thị trấn” tại khoản 1 Điều 1.
- 2. Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện” tại khoản 1 Điều 2.
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định ( Có biểu mức thu kèm theo).
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, UBND các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 3. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, Tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections