Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định ( Có biểu mức thu kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan thu lệ phí đăng ký cư trú được trích 90% (Chín mươi phần trăm) trên tổng số lệ phí thu được để chi cho việc đăng ký cư trú theo quy định, số còn lại 10% (Mười phần trăm) nộp vào ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế Nghị quyết số 87/2008/NQ-HĐND ngày 03/7/2008 của HĐND tỉnh Nam Định về việc quy định mức thu Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Nam Định và tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ mười sáu thông qua./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về một số chế độ và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 5 1. Sửa đổi khoản 1 như sau: “1. Bồi dưỡng tham gia kỳ họp Hội đồng nhân dân (HĐND) a) Chủ tọa kỳ họp HĐND tỉnh: 200.000 đồng/người/buổi; kỳ họp HĐND cấp xã: 150.000 đồng/người/buổi. b) Đại biểu HĐND, Thư ký kỳ họp HĐND tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi; kỳ họp HĐND cấp xã: 100....
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi một số khoản của Điều 6 1. Sửa đổi khoản 1 như sau: “1. Chế độ đối với hoạt động giám sát chuyên đề của HĐND a) Soạn thảo kế hoạch, đề cương, quyết định thành lập Đoàn giám sát, thông báo... (gọi chung là bộ tài liệu): 2.000.000 đồng/bộ tài liệu đối với tỉnh; 1.000.000 đồng/bộ tài liệu đối với cấp xã. b) Soạn thảo báo c...
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi một số khoản của Điều 7 1. Sửa đổi khoản 2 như sau: “2. Báo cáo thẩm tra các nội dung còn lại a) Của tỉnh: 700.000 đồng/báo cáo; b) Cấp xã: 300.000 đồng/báo cáo.”. 2. Sửa đổi khoản 3 như sau: “3. Báo cáo phối hợp thẩm tra: mức chi bằng 50% mức chi quy định tại khoản 1, 2 Điều này.”. 3. Sửa đổi khoản 4 như sau: “4. Chi x...
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi khoản 1 của Điều 8 “1. Đại biểu HĐND được hỗ trợ kinh phí khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ, với mức như sau: a) Đại biểu HĐND tỉnh: 3.000.000 đồng/người/năm. b) Đại biểu HĐND cấp xã: 1.000.000 đồng/người/năm.”.
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 10 1. Sửa đổi điểm c khoản 1 như sau: “c) Đại biểu HĐND cấp xã - Đại biểu hoạt động chuyên trách: 150.000 đồng/người/tháng. - Thành viên các Ban của HĐND cấp xã: 120.000 đồng/người/tháng. - Đại biểu hoạt động không chuyên trách: 80.000 đồng/người/tháng.” 2. Sửa đổi điểm c...
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi Điều 11 “Điều 11. Hỗ trợ hoạt động của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Hỗ trợ Tổ đại biểu HĐND tỉnh a) Tổ đại biểu có số lượng dưới 05 đại biểu: 500.000 đồng/Tổ/quý; b) Tổ đại biểu có số lượng từ 05 đến dưới 10 đại biểu: 1.000.000 đồng/Tổ/quý; c) Tổ đại biểu có số lượng từ 10 đại biểu trở lên: 1.500.000 đồng/Tổ/quý....
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi một số điểm, khoản của Điều 12 1. Sửa đổi điểm a, điểm b khoản 1 như sau: “a) Mức thăm hỏi tập thể do tỉnh tổ chức: 2.000.000 đồng/lần/đối tượng; cấp xã tổ chức: 1.000.000 đồng/lần/đối tượng. b) Mức thăm hỏi cá nhân do tỉnh tổ chức: 1.000.000 đồng/lần/đối tượng; cấp xã tổ chức: 500.000 đồng/lần/đối tượng.” 2. S...