Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 27
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước mặt, nước dưới đất theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu chung về quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước 1. Quan trắc tài nguyên nước phải đảm bảo việc cung cấp thường xuyên, kịp thời thông tin, số liệu về mực nước, lưu lượng, chất lượng nước phục vụ các mục đích cảnh báo, dự báo nguồn nước và các yêu cầu của công tác quản lý tài nguyên nước. 2. Cảnh báo, dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, nội dung quan trắc tài nguyên nước 1. Quan trắc tài nguyên nước được thực hiện thông qua phương pháp quan trắc tự động, liên tục; quan trắc định kỳ (bán tự động; đo tự ghi; thủ công). Đối với điểm, trạm, công trình được thành lập sau ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, thực hiện trình tự, nội dung sau: a) Xác định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định mục đích quan trắc 1. Quan trắc tài nguyên nước nhằm cung cấp thông tin, số liệu về mực nước, lưu lượng, chất lượng nước phục vụ các mục đích sau: a) Dự báo nguồn nước theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước; b) Cảnh báo tình trạng hạn hán, thiếu nước, cạn kiệt và suy giảm mực nước; ô nhiễm, suy thoái chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xác định vị trí quan trắc Căn cứ mục đích quan trắc tài nguyên nước quy định tại Điều 5 của Thông tư này xác định vị trí quan trắc như sau: 1. Việc xác định vị trí quan trắc mực nước mặt thực hiện theo quy định tại mục 2.1.2, vị trí quan trắc lưu lượng theo quy định tại mục 2.3.2 của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT ban hành kèm th...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về hồ sơ tài nguyên hải đảo, hướng dẫn việc lập và quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xác định vị trí quan trắc
  • Căn cứ mục đích quan trắc tài nguyên nước quy định tại Điều 5 của Thông tư này xác định vị trí quan trắc như sau:
  • 1. Việc xác định vị trí quan trắc mực nước mặt thực hiện theo quy định tại mục 2.1.2, vị trí quan trắc lưu lượng theo quy định tại mục 2.3.2 của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT ban hành kèm theo Thông...
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi ti...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau:
  • “d) Vị trí của hải đảo: ghi thông tin về đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh; Khoảng cách từ hải đảo đến trung tâm hành chính của cấp xã, tỉnh và Khoảng cách tới cảng biển gần nhất trong đất liền;”
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định vị trí quan trắc
  • Căn cứ mục đích quan trắc tài nguyên nước quy định tại Điều 5 của Thông tư này xác định vị trí quan trắc như sau:
  • 1. Việc xác định vị trí quan trắc mực nước mặt thực hiện theo quy định tại mục 2.1.2, vị trí quan trắc lưu lượng theo quy định tại mục 2.3.2 của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT ban hành kèm theo Thông...
Target excerpt

Điều 5 . Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 18/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về hồ sơ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định thông số quan trắc tài nguyên nước 1. Các thông số quan trắc tài nguyên nước mặt: a) Lưu lượng, mực nước theo quy định của pháp luật về khí tượng thủy văn; b) Thông số đo đạc, phân tích chất lượng nước mặt, gồm: pH, DO, TSS , COD, BOD 5 , Tổng Nitơ, Tổng Phốt-pho, Tổng Coliform, Chloride và một số thông số quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định chế độ và tần suất quan trắc 1. Chế độ và tần suất quan trắc tài nguyên nước mặt tại trạm quan trắc: a) Chế độ quan trắc mực nước thủ công được thực hiện theo quy định tại mục 1.1.2 Phụ lục A của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT, trong đó tối thiểu mỗi ngày 02 lần (vào 07 giờ và 19 giờ) vào mùa cạn đối với sông không ảnh h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lắp đặt thiết bị quan trắc 1. Chuẩn bị, kiểm tra dụng cụ, thiết bị. 2. Việc lắp đặt thiết bị được thực hiện theo thiết kế, hướng dẫn kỹ thuật của thiết bị quan trắc, hiệu chuẩn và cài đặt chế độ quan trắc theo yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện quan trắc mực nước mặt 1. Quan trắc mực nước thủ công được thực hiện theo quy định tại mục 1.2.1 và mục 1.2.2 Phụ lục A của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT, trong đó đảm bảo các nội dung chủ yếu sau: a) Chuẩn bị, kiểm tra các dụng cụ, thiết bị phục vụ quan trắc; b) Xác định số đọc mực nước tại cọc hoặc thủy chí; trường...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 37/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 10 công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Vi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 16` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thực hiện quan trắc mực nước mặt
  • 1. Quan trắc mực nước thủ công được thực hiện theo quy định tại mục 1.2.1 và mục 1.2.2 Phụ lục A của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT, trong đó đảm bảo các nội dung chủ yếu sau:
  • a) Chuẩn bị, kiểm tra các dụng cụ, thiết bị phục vụ quan trắc;
Added / right-side focus
  • Điều 16 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 37/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế
  • kỹ thuật cho 10 công tác điều tra địa chất khoáng sản biển và hải đảo
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại Điều 3
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thực hiện quan trắc mực nước mặt
  • 1. Quan trắc mực nước thủ công được thực hiện theo quy định tại mục 1.2.1 và mục 1.2.2 Phụ lục A của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT, trong đó đảm bảo các nội dung chủ yếu sau:
  • a) Chuẩn bị, kiểm tra các dụng cụ, thiết bị phục vụ quan trắc;
Target excerpt

Điều 16 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 37/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 10...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thực hiện quan trắc lưu lượng nước mặt 1. Quan trắc lưu lượng nước mặt được thực hiện theo quy định tại mục 1.2 Phụ lục B của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT, trong đó đảm bảo các nội dung chủ yếu sau: a) Chuẩn bị, kiểm tra các dụng cụ, thiết bị quan trắc; b) Đo mực nước, quan sát trạng thái mặt sông; c) Xác định khoảng cách mép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thực hiện quan trắc chất lượng nước mặt 1. Việc quan trắc chất lượng nước mặt quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 của Thông tư này được thực hiện như sau: a) Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị; b) Lấy, bảo quản và vận chuyển mẫu theo quy định tại điểm a mục 1 Phụ lục 2.2 Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT n...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Đi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thực hiện quan trắc chất lượng nước mặt
  • 1. Việc quan trắc chất lượng nước mặt quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 của Thông tư này được thực hiện như sau:
  • a) Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị;
Added / right-side focus
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 33.
  • 2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê”, cụm từ “Cục thống kê cấp tỉnh” bằng cụm từ “Chi Cục thống kê cấp tỉnh” tại điểm a, khoản 2 Điều 4.
  • 3. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 33; khoản 2 Điều 35.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thực hiện quan trắc chất lượng nước mặt
  • 1. Việc quan trắc chất lượng nước mặt quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 của Thông tư này được thực hiện như sau:
  • a) Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị;
Rewritten clauses
  • Left: b) Lấy, bảo quản và vận chuyển mẫu theo quy định tại điểm a mục 1 Phụ lục 2.2 Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan... Right: Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành l...
Target excerpt

Điều 7 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 29/2016/TT-BTNTM ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện quan trắc mực nước dưới đất 1. Quan trắc thủ công bao gồm: a) Chuẩn bị, kiểm tra các dụng cụ, thiết bị quan trắc; b) Kiểm tra hiện trạng điểm, công trình quan trắc và quan sát thời tiết; chụp ảnh điểm, công trình quan trắc khi có dấu hiệu bất thường; c) Mở khóa, nắp công trình và tiến hành đo mực nước tối thiểu 02 lầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thực hiện quan trắc lưu lượng nước tại mạch lộ 1. Quan trắc bằng ván đo bao gồm: a) Chuẩn bị, kiểm tra các dụng cụ, thiết bị quan trắc; b) Kiểm tra hiện trạng điểm, công trình quan trắc và quan sát thời tiết; chụp ảnh điểm, công trình quan trắc khi có dấu hiệu bất thường; c) Lắp đặt, cân chỉnh ván đo; d) Đo chiều cao cột nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện quan trắc chất lượng nước dưới đất 1. Việc quan trắc chất lượng nước dưới đất quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 của Thông tư này được thực hiện như sau: a) Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị; b) Đo chiều sâu, mực nước giếng khoan; Trường hợp ống lọc bị lấp nhét từ 70% trở lên thì phải tiến...

Open section

Điều 17

Điều 17 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉnh một số thiết bị đo đạc bản đồ biển Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Thực hiện quan trắc chất lượng nước dưới đất
  • 1. Việc quan trắc chất lượng nước dưới đất quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 của Thông tư này được thực hiện như sau:
  • a) Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị;
Added / right-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉ...
  • Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam”
  • cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 20...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thực hiện quan trắc chất lượng nước dưới đất
  • 1. Việc quan trắc chất lượng nước dưới đất quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 của Thông tư này được thực hiện như sau:
  • a) Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị;
Target excerpt

Điều 17 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 27/2011/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kiểm nghiệm và hiệu chỉnh một số...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý sự cố trong quan trắc tài nguyên nước 1. Trường hợp phát hiện sự cố do thiết bị đo đối với phương pháp tự động, bán tự động, thực hiện xử lý sự cố theo quy định tại khoản 2 Điều này, trong thời gian xử lý sự cố thiết bị tiến hành đo thủ công với tần suất 05 lần/tháng vào các ngày 6, 12, 18, 24, 30, riêng tháng 02 không c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Bơm thổi rửa công trình quan trắc 1. Bơm thổi rửa công trình quan trắc được thực hiện như sau: a) Định kỳ thực hiện 05 năm/lần; b) Khi phát hiện ống lọc bị lấp nhét từ 70% trở lên. 2. Việc bơm thổi rửa công trình quan trắc thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2015/TT-BTNMT ngày 26 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng B...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việc xây dựng, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Vi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Bơm thổi rửa công trình quan trắc
  • 1. Bơm thổi rửa công trình quan trắc được thực hiện như sau:
  • a) Định kỳ thực hiện 05 năm/lần;
Added / right-side focus
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1, 4 Điều 5; khoản 2 Điều 7; điểm e, g khoản 1 Điều 8; khoản 4 Điều 9; khoản 1 Điều 18 .
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 5; khoản 1 Điều 6; khoản 2 Điều 7; điểm e khoản 1 Điều 8; khoản 2 Điều 15; khoản 3 Điều...
  • 3. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 và khoản 4 Điều 5
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Bơm thổi rửa công trình quan trắc
  • 1. Bơm thổi rửa công trình quan trắc được thực hiện như sau:
  • a) Định kỳ thực hiện 05 năm/lần;
Rewritten clauses
  • Left: Việc bơm thổi rửa công trình quan trắc thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2015/TT-BTNMT ngày 26 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật bơm nước... Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việ...
Target excerpt

Điều 6 . Sửa đổi, bổ sung một số điều, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về việc xây dựng,...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổng hợp, đánh giá, chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước 1. Tổng hợp xử lý số liệu quan trắc. 2. Chỉnh biên, chỉnh lý số liệu quan trắc: a) Kiểm tra, chuẩn hóa dữ liệu; phát hiện và báo cáo về các số liệu bất thường, đánh dấu trường hợp nghi ngờ; b) So sánh kết quả quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lập báo cáo kết quả quan trắc và báo cáo các chỉ tiêu thống kê 1. Lập báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Lập báo cáo, biểu mẫu các chỉ tiêu thống kê đối với các chỉ số quan trắc tài nguyên nước theo Mẫu số 21 ban hành kèm theo Thông tư này và quy định về chỉ tiêu thống kê ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quản lý, lưu trữ, cung cấp, chia sẻ kết quả quan trắc và cập nhật kết quả quan trắc vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia 1. Quản lý, lưu trữ, cập nhật kết quả quan trắc: a) Cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ quan trắc có trách nhiệm lưu trữ kết quả quan trắc đầy đủ dưới dạng tệp số và bản in (nếu có)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CẢNH BÁO, DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, nội dung thực hiện cảnh báo, dự báo nguồn nước 1. Các bước cơ bản thực hiện dự báo nguồn nước: a) Xác định mục đích dự báo nguồn nước; b) Xác định các thông số, thời hạn dự báo nguồn nước; c) Thực hiện dự báo nguồn nước theo một hoặc nhiều phương pháp quy định tại Điều 24, Điều 25 và Điều 26 của Thông tư này tùy thuộ...

Open section

Điều 24

Điều 24 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 06/2017/TT-BTNMT ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Trình tự, nội dung thực hiện cảnh báo, dự báo nguồn nước
  • 1. Các bước cơ bản thực hiện dự báo nguồn nước:
  • a) Xác định mục đích dự báo nguồn nước;
Added / right-side focus
  • Điều 24 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 06/2017/TT-BTNMT ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế
  • kỹ thuật công tác điều tra địa chất khoáng sản biển độ sâu từ 300 đến 2.500m nước và đánh giá tiềm năng khí hydrate các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1:500.000
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 3, điểm 6.5 Mục 6 và Mục 7 Phần I của Định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trình tự, nội dung thực hiện cảnh báo, dự báo nguồn nước
  • 1. Các bước cơ bản thực hiện dự báo nguồn nước:
  • a) Xác định mục đích dự báo nguồn nước;
Target excerpt

Điều 24 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 06/2017/TT-BTNMT ngày 24 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật công tác...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xác định mục đích dự báo nguồn nước Dự báo nguồn nước theo quy định pháp luật về tài nguyên nước để phục vụ một trong các mục đích sau: 1. Cung cấp các thông tin về xu thế diễn biến số lượng, chất lượng nguồn nước phục vụ xây dựng kịch bản nguồn nước trên lưu vực sông, kế hoạch khai thác sử dụng nước, phương án điều hòa, phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Xác định các thông số, thời hạn dự báo nguồn nước 1. Các thông số dự báo nguồn nước bao gồm: a) Mực nước; b) Lượng nước; c) Chất lượng nước. 2. Thời hạn dự báo nguồn nước theo quy định pháp luật về tài nguyên nước như sau: a) Đối với xây dựng chiến lược tài nguyên nước: thời gian dự báo tối đa 50 năm, bước thời gian dự báo tối...

Open section

Điều 22

Điều 22 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về nội dung, thời điểm báo cáo về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Xác định các thông số, thời hạn dự báo nguồn nước
  • 1. Các thông số dự báo nguồn nước bao gồm:
  • b) Lượng nước;
Added / right-side focus
  • Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về nội dung, thời...
  • 1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam” thành cụm từ “Cục Biển và Hải đảo Việt Nam” tại khoản 1 Điều 7 và khoản 1, khoản 2 Điều 9.
  • 2. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 2; Điều 6; Điều 7; điểm b khoản 1 Điều 8; khoản 1, 2 Điều 9 và khoản 4 Điều 10.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Xác định các thông số, thời hạn dự báo nguồn nước
  • 1. Các thông số dự báo nguồn nước bao gồm:
  • b) Lượng nước;
Target excerpt

Điều 22 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 10/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về nội dung, thời điểm báo c...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Dự báo nguồn nước bằng phương pháp mô hình 1. Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo: a) Nhóm thông tin về khí tượng, thủy văn: số liệu mưa, bốc hơi, nhiệt độ, mực nước, lưu lượng tại các trạm khí tượng, thủy văn, hải văn; các hiện tượng khí tượng, thủy văn hay thiên tai dị thường ảnh hưởng trực tiếp đế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Dự báo nguồn nước bằng phương pháp thống kê 1. Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu của thông số cần thực hiện dự báo theo các nhóm dữ liệu quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 24 và đáp ứng yêu cầu về thông tin, dữ liệu thu thập quy định tại điểm e khoản 1 Điều 24 của Thông tư này. 2. Phân tích, đánh giá hiện tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Dự báo nguồn nước bằng phương pháp giải tích 1. Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu của thông số cần thực hiện dự báo theo các nhóm dữ liệu quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 24 và đáp ứng yêu cầu về thông tin, dữ liệu thu thập quy định tại điểm e khoản 1 Điều 24 của Thông tư này. 2. Phân tích, đánh giá hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 27.

Điều 27. Biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước 1. Căn cứ nội dung thực hiện quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 21 của Thông tư này, thực hiện biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước theo quy định tại Mẫu số 22 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước được phát hành trước ngày 0...

Open section

Điều 21

Điều 21 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 72/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp v...

Open section

This section appears to amend `Điều 21` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước
  • 1. Căn cứ nội dung thực hiện quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 21 của Thông tư này, thực hiện biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước theo quy định tại Mẫu số 22 ban hành kèm...
  • 2. Bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước được phát hành trước ngày 05 hằng tháng theo một hoặc đồng thời các hình thức dạng văn bản, dạng số.
Added / right-side focus
  • Điều 21 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 72/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế
  • kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:100.000
  • 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 3 và điểm 2.2 Mục 2 Chương I Định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước
  • 1. Căn cứ nội dung thực hiện quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 21 của Thông tư này, thực hiện biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước theo quy định tại Mẫu số 22 ban hành kèm...
  • 2. Bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước được phát hành trước ngày 05 hằng tháng theo một hoặc đồng thời các hình thức dạng văn bản, dạng số.
Target excerpt

Điều 21 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 72/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo vẽ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với những điểm, trạm, công trình quan trắc tài nguyên nước đang thực hiện quan trắc theo kế hoạch, nhiệm vụ đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định tại thời điểm phê duyệt đến khi hoàn thành. 2. Các quy định kỹ thuật về quan trắc tài ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2025. 2. Thông tư số 19/2013/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước dưới đất hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình tổ chức thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực biển và hải đảo gồm: 1. Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành khoản 15 Điều 14 của Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ qu...
Chương I I Chương I I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC T HU HỒI KHU VỰC BIỂN ĐÃ GIAO ĐỂ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Điều 3 Điều 3 . Trình tự, thủ tục t hu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản Trình tự, thủ tục thu hồi khu vực biển đã giao để nuôi trồng thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân k...
Chương III Chương III QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG HAI CẤP
Điều 4. Điều 4. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 36/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra khảo sát, đánh giá hệ sinh thái san hô, hệ sinh thái cỏ biển và đất ngập nước vùng ven biển và hải đảo 1. Thay thế cu...
Điều 8. Điều 8. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ của Thông tư số 74/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ 1. Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệ...