Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước
52/2005/TT-BNNMT
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT -BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu
08/2025/TT-BNNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT -BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT -BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu
- Quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước mặt, nước dưới đất theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Thông tư số 01/2022/TT- BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu (sau đây gọi là Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT) 1. Sửa đổi Điều 1 như sau: “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều, phụ lục của Thông tư số 01/2022/TT
- BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu (sau đây gọi là Thông tư số 01/2022/TT-BT...
- 1. Sửa đổi Điều 1 như sau:
- Thông tư này quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước mặt, nước dưới đất theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ một số điều, khoản, phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT 1. Bãi bỏ Điều 14. 2. Bãi bỏ khoản 1 và khoản 4 Điều 15. 3. Bãi bỏ Phụ lục II. 4. Bãi bỏ Phụ lục III.1 và Phụ lục III.4 của Phụ lục III.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ một số điều, khoản, phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT
- 1. Bãi bỏ Điều 14.
- 2. Bãi bỏ khoản 1 và khoản 4 Điều 15.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu chung về quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước 1. Quan trắc tài nguyên nước phải đảm bảo việc cung cấp thường xuyên, kịp thời thông tin, số liệu về mực nước, lưu lượng, chất lượng nước phục vụ các mục đích cảnh báo, dự báo nguồn nước và các yêu cầu của công tác quản lý tài nguyên nước. 2. Cảnh báo, dự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp Báo cáo kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở đã được cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận để giải quyết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thực hiện th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định chuyển tiếp
- Báo cáo kết quả kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở đã được cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận để giải quyết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được...
- Điều 3. Yêu cầu chung về quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước
- Quan trắc tài nguyên nước phải đảm bảo việc cung cấp thường xuyên, kịp thời thông tin, số liệu về mực nước, lưu lượng, chất lượng nước phục vụ các mục đích cảnh báo, dự báo nguồn nước và các yêu cầ...
- 2. Cảnh báo, dự báo nguồn nước được thực hiện bằng một hoặc nhiều phương pháp (giải tích
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, nội dung quan trắc tài nguyên nước 1. Quan trắc tài nguyên nước được thực hiện thông qua phương pháp quan trắc tự động, liên tục; quan trắc định kỳ (bán tự động; đo tự ghi; thủ công). Đối với điểm, trạm, công trình được thành lập sau ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, thực hiện trình tự, nội dung sau: a) Xác định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các văn bản, quy định sau hết hiệu lực thi hành: a) Điều 3 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2025.
- 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các văn bản, quy định sau hết hiệu lực thi hành:
- Điều 4. Trình tự, nội dung quan trắc tài nguyên nước
- 1. Quan trắc tài nguyên nước được thực hiện thông qua phương pháp quan trắc tự động, liên tục
- quan trắc định kỳ (bán tự động
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định mục đích quan trắc 1. Quan trắc tài nguyên nước nhằm cung cấp thông tin, số liệu về mực nước, lưu lượng, chất lượng nước phục vụ các mục đích sau: a) Dự báo nguồn nước theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước; b) Cảnh báo tình trạng hạn hán, thiếu nước, cạn kiệt và suy giảm mực nước; ô nhiễm, suy thoái chất lượng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan kịp thời phản án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để kịp thời xem xét, giải quyết./.
- Điều 5. Xác định mục đích quan trắc
- 1. Quan trắc tài nguyên nước nhằm cung cấp thông tin, số liệu về mực nước, lưu lượng, chất lượng nước phục vụ các mục đích sau:
- a) Dự báo nguồn nước theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước;
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định vị trí quan trắc Căn cứ mục đích quan trắc tài nguyên nước quy định tại Điều 5 của Thông tư này xác định vị trí quan trắc như sau: 1. Việc xác định vị trí quan trắc mực nước mặt thực hiện theo quy định tại mục 2.1.2, vị trí quan trắc lưu lượng theo quy định tại mục 2.3.2 của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT ban hành kèm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định thông số quan trắc tài nguyên nước 1. Các thông số quan trắc tài nguyên nước mặt: a) Lưu lượng, mực nước theo quy định của pháp luật về khí tượng thủy văn; b) Thông số đo đạc, phân tích chất lượng nước mặt, gồm: pH, DO, TSS , COD, BOD 5 , Tổng Nitơ, Tổng Phốt-pho, Tổng Coliform, Chloride và một số thông số quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định chế độ và tần suất quan trắc 1. Chế độ và tần suất quan trắc tài nguyên nước mặt tại trạm quan trắc: a) Chế độ quan trắc mực nước thủ công được thực hiện theo quy định tại mục 1.1.2 Phụ lục A của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT, trong đó tối thiểu mỗi ngày 02 lần (vào 07 giờ và 19 giờ) vào mùa cạn đối với sông không ảnh h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lắp đặt thiết bị quan trắc 1. Chuẩn bị, kiểm tra dụng cụ, thiết bị. 2. Việc lắp đặt thiết bị được thực hiện theo thiết kế, hướng dẫn kỹ thuật của thiết bị quan trắc, hiệu chuẩn và cài đặt chế độ quan trắc theo yêu cầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện quan trắc mực nước mặt 1. Quan trắc mực nước thủ công được thực hiện theo quy định tại mục 1.2.1 và mục 1.2.2 Phụ lục A của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT, trong đó đảm bảo các nội dung chủ yếu sau: a) Chuẩn bị, kiểm tra các dụng cụ, thiết bị phục vụ quan trắc; b) Xác định số đọc mực nước tại cọc hoặc thủy chí; trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thực hiện quan trắc lưu lượng nước mặt 1. Quan trắc lưu lượng nước mặt được thực hiện theo quy định tại mục 1.2 Phụ lục B của Quy chuẩn QCVN 47:2022/BTNMT, trong đó đảm bảo các nội dung chủ yếu sau: a) Chuẩn bị, kiểm tra các dụng cụ, thiết bị quan trắc; b) Đo mực nước, quan sát trạng thái mặt sông; c) Xác định khoảng cách mép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thực hiện quan trắc chất lượng nước mặt 1. Việc quan trắc chất lượng nước mặt quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 của Thông tư này được thực hiện như sau: a) Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị; b) Lấy, bảo quản và vận chuyển mẫu theo quy định tại điểm a mục 1 Phụ lục 2.2 Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thực hiện quan trắc mực nước dưới đất 1. Quan trắc thủ công bao gồm: a) Chuẩn bị, kiểm tra các dụng cụ, thiết bị quan trắc; b) Kiểm tra hiện trạng điểm, công trình quan trắc và quan sát thời tiết; chụp ảnh điểm, công trình quan trắc khi có dấu hiệu bất thường; c) Mở khóa, nắp công trình và tiến hành đo mực nước tối thiểu 02 lầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thực hiện quan trắc lưu lượng nước tại mạch lộ 1. Quan trắc bằng ván đo bao gồm: a) Chuẩn bị, kiểm tra các dụng cụ, thiết bị quan trắc; b) Kiểm tra hiện trạng điểm, công trình quan trắc và quan sát thời tiết; chụp ảnh điểm, công trình quan trắc khi có dấu hiệu bất thường; c) Lắp đặt, cân chỉnh ván đo; d) Đo chiều cao cột nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thực hiện quan trắc chất lượng nước dưới đất 1. Việc quan trắc chất lượng nước dưới đất quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 của Thông tư này được thực hiện như sau: a) Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị; b) Đo chiều sâu, mực nước giếng khoan; Trường hợp ống lọc bị lấp nhét từ 70% trở lên thì phải tiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý sự cố trong quan trắc tài nguyên nước 1. Trường hợp phát hiện sự cố do thiết bị đo đối với phương pháp tự động, bán tự động, thực hiện xử lý sự cố theo quy định tại khoản 2 Điều này, trong thời gian xử lý sự cố thiết bị tiến hành đo thủ công với tần suất 05 lần/tháng vào các ngày 6, 12, 18, 24, 30, riêng tháng 02 không c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Bơm thổi rửa công trình quan trắc 1. Bơm thổi rửa công trình quan trắc được thực hiện như sau: a) Định kỳ thực hiện 05 năm/lần; b) Khi phát hiện ống lọc bị lấp nhét từ 70% trở lên. 2. Việc bơm thổi rửa công trình quan trắc thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2015/TT-BTNMT ngày 26 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng B...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT -BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2022/TT -BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 quy định chi tiết thi hành Luật Bảo vệ môi trường về ứng phó với biến đổi khí hậu
- Điều 17. Bơm thổi rửa công trình quan trắc
- 1. Bơm thổi rửa công trình quan trắc được thực hiện như sau:
- a) Định kỳ thực hiện 05 năm/lần;
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổng hợp, đánh giá, chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước 1. Tổng hợp xử lý số liệu quan trắc. 2. Chỉnh biên, chỉnh lý số liệu quan trắc: a) Kiểm tra, chuẩn hóa dữ liệu; phát hiện và báo cáo về các số liệu bất thường, đánh dấu trường hợp nghi ngờ; b) So sánh kết quả quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Lập báo cáo kết quả quan trắc và báo cáo các chỉ tiêu thống kê 1. Lập báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc theo Mẫu số 20 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Lập báo cáo, biểu mẫu các chỉ tiêu thống kê đối với các chỉ số quan trắc tài nguyên nước theo Mẫu số 21 ban hành kèm theo Thông tư này và quy định về chỉ tiêu thống kê ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quản lý, lưu trữ, cung cấp, chia sẻ kết quả quan trắc và cập nhật kết quả quan trắc vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia 1. Quản lý, lưu trữ, cập nhật kết quả quan trắc: a) Cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ quan trắc có trách nhiệm lưu trữ kết quả quan trắc đầy đủ dưới dạng tệp số và bản in (nếu có)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CẢNH BÁO, DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, nội dung thực hiện cảnh báo, dự báo nguồn nước 1. Các bước cơ bản thực hiện dự báo nguồn nước: a) Xác định mục đích dự báo nguồn nước; b) Xác định các thông số, thời hạn dự báo nguồn nước; c) Thực hiện dự báo nguồn nước theo một hoặc nhiều phương pháp quy định tại Điều 24, Điều 25 và Điều 26 của Thông tư này tùy thuộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xác định mục đích dự báo nguồn nước Dự báo nguồn nước theo quy định pháp luật về tài nguyên nước để phục vụ một trong các mục đích sau: 1. Cung cấp các thông tin về xu thế diễn biến số lượng, chất lượng nguồn nước phục vụ xây dựng kịch bản nguồn nước trên lưu vực sông, kế hoạch khai thác sử dụng nước, phương án điều hòa, phân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xác định các thông số, thời hạn dự báo nguồn nước 1. Các thông số dự báo nguồn nước bao gồm: a) Mực nước; b) Lượng nước; c) Chất lượng nước. 2. Thời hạn dự báo nguồn nước theo quy định pháp luật về tài nguyên nước như sau: a) Đối với xây dựng chiến lược tài nguyên nước: thời gian dự báo tối đa 50 năm, bước thời gian dự báo tối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Dự báo nguồn nước bằng phương pháp mô hình 1. Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo: a) Nhóm thông tin về khí tượng, thủy văn: số liệu mưa, bốc hơi, nhiệt độ, mực nước, lưu lượng tại các trạm khí tượng, thủy văn, hải văn; các hiện tượng khí tượng, thủy văn hay thiên tai dị thường ảnh hưởng trực tiếp đế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Dự báo nguồn nước bằng phương pháp thống kê 1. Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu của thông số cần thực hiện dự báo theo các nhóm dữ liệu quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 24 và đáp ứng yêu cầu về thông tin, dữ liệu thu thập quy định tại điểm e khoản 1 Điều 24 của Thông tư này. 2. Phân tích, đánh giá hiện tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Dự báo nguồn nước bằng phương pháp giải tích 1. Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu của thông số cần thực hiện dự báo theo các nhóm dữ liệu quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 24 và đáp ứng yêu cầu về thông tin, dữ liệu thu thập quy định tại điểm e khoản 1 Điều 24 của Thông tư này. 2. Phân tích, đánh giá hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước 1. Căn cứ nội dung thực hiện quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 21 của Thông tư này, thực hiện biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước theo quy định tại Mẫu số 22 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước được phát hành trước ngày 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với những điểm, trạm, công trình quan trắc tài nguyên nước đang thực hiện quan trắc theo kế hoạch, nhiệm vụ đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định tại thời điểm phê duyệt đến khi hoàn thành. 2. Các quy định kỹ thuật về quan trắc tài ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2025. 2. Thông tư số 19/2013/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước dưới đất hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình tổ chức thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.