Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng”

Open section

Tiêu đề

V/v:Ban hành bản qny định về sử dụng hành lang đường bộ cho việc trồng cây hai bên đường giao thông đô thị - lắp đặt cột điện. điện thoại. đường ống ngầm và các công trình công cộng khác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v:Ban hành bản qny định về sử dụng hành lang đường bộ cho việc trồng cây hai bên đường giao thông đô thị - lắp đặt cột điện. điện thoại. đường ống ngầm và các công trình công cộng khác
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành “Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng".

Open section

Điều 1

Điều 1 : -Nay ban-hành kèm theo quyết định này bân quy định về việc sử dụng hành lang đường bộ cho việc trồng cây hai bên đường giao thông - đưòng đô thị - lắp đặt cột điện, điện thoại, đuờng ống ngầm và các công trình khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng". Right: -Nay ban-hành kèm theo quyết định này bân quy định về việc sử dụng hành lang đường bộ cho việc trồng cây hai bên đường giao thông - đưòng đô thị - lắp đặt cột điện, điện thoại, đuờng ống ngầm và cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành: 1. Quyết định số 296/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng; 2. Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999...

Open section

Điều 2

Điều 2: -Bản quv định này có hiệu lực kể từ ngày kỷ , những quy định trước đây trái với quỵ định nẩy đều bải bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • -Bản quv định này có hiệu lực kể từ ngày kỷ , những quy định trước đây trái với quỵ định nẩy đều bải bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành:
  • 1. Quyết định số 296/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về giới hạn cho vay đối với một khách hàng của tổ chức tín dụng;
  • 2. Quyết định số 297/1999/QĐ-NHNN 5 ngày 25/8/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ B...

Open section

Điều 3

Điều 3; -Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh . Giám đốc sở GTVT . Giám đốc sỏ ngành chức năng có liẻn quan và Chủ tịch UBND các Huyện thị căn cứ quyết thi hành./. KT. CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Quang Hợp BẢN QUY ĐỊNH Về sử dụng hành lang đường bộ cho việc trồng cây hai bên đường giao thông – đường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • -Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh . Giám đốc sở GTVT . Giám đốc sỏ ngành chức năng có liẻn quan và Chủ tịch UBND các Huyện thị căn cứ quyết thi hành./.
  • KT. CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ t...
  • QUY ĐỊNH VỀ CÁC TỶ LỆ BẢO ĐẢM AN TOÀN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 457/2005/QĐ-NHNN Right: (Ban hành kèm theo quyết định số 457/1997/QĐ-UB ngày 17 tháng 12 năm 1997 của UBND Tỉnh)
  • Left: I. QUY ĐỊNH CHUNG Right: BẢN QUY ĐỊNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức tín dụng), trừ quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây: a. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. b. Giới hạn tín dụng đối với khách hàng. c. Tỷ lệ về khả năng chi trả. d. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay...

Open section

Điều 1

Điều 1: Hành lang đường bộ và việc sử dụng hành lang dường bộ: 1.1: Hành lang đường bộ là khoảng cách được quy định từ chân đường trở ra 2 phía của tuyến đường , hành lang đưỡng bộ hay hành lang bâo vệ các công trình đường bộ được quy định tại NĐ 203/HĐBT ngày 21/12/1982 của HĐBT nay là Chính Phủ như sau: a/Đối với đường Tính từ mép ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hành lang đường bộ và việc sử dụng hành lang dường bộ:
  • Hành lang đường bộ là khoảng cách được quy định từ chân đường trở ra 2 phía của tuyến đường , hành lang đưỡng bộ hay hành lang bâo vệ các công trình đường bộ được quy định tại NĐ 203/HĐBT ngày 21/1...
  • a/Đối với đường
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức tín dụng), trừ quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây:
  • a. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu.
  • b. Giới hạn tín dụng đối với khách hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau; 1. Tổng tài sản "Có" rủi ro gồm giá trị tài sản "Có" của tổ chức tín dụng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 6 và các cam kết ngoại bảng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 5 Quy định này. 2. Khoản phải đòi là các tài sản "Có" nội bảng hình thàn...

Open section

Điều 2

Điều 2 Sử dụng hành lang bảo vệ đường bộ cho việc trồng cây. 2.1 : Ý nghĩa và yêu cầu đối Yổí việc trồng cây : Trồng cây hai bên đường ÔIÔ nhầm tạo bóng mát cho người và xe thô sơ ưên đường. tầng vè đẹp của đương, cải thiện môi trường, khí hậu ,giảm nhiệt độ và giữ độ ẩm cho đương. 2.2: Việc trồng cây hai bên đường ôtô phải đảm bảo nhữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sử dụng hành lang bảo vệ đường bộ cho việc trồng cây.
  • 2.1 : Ý nghĩa và yêu cầu đối Yổí việc trồng cây :
  • Trồng cây hai bên đường ÔIÔ nhầm tạo bóng mát cho người và xe thô sơ ưên đường. tầng vè đẹp của đương, cải thiện môi trường, khí hậu ,giảm nhiệt độ và giữ độ ẩm cho đương.
Removed / left-side focus
  • Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau;
  • 1. Tổng tài sản "Có" rủi ro gồm giá trị tài sản "Có" của tổ chức tín dụng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 6 và các cam kết ngoại bảng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 5...
  • 2. Khoản phải đòi là các tài sản "Có" nội bảng hình thành từ các khoản tiền gửi, cho vay, ứng trước, đầu tư, chiết khấu, tái chiết khấu và cho thuê tài chính.
left-only unmatched

MỤC I. VỐN TỰ CÓ

MỤC I. VỐN TỰ CÓ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: 1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng bao gồm: 1.1. Vốn cấp 1: a. Vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp). b. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ. c. Quỹ dự phòng tài chính. d. Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ. đ. Lợi nhuận không chia. Vốn cấp 1 được dùng làm căn cứ để xác định giới hạn mua, đầu tư vào tài sản cố định của tổ chức tín d...

Open section

Điều 3

Điều 3; Quy định cách trồng cây hai bên đường ôtô 3- 1 : Trên bề ngang chỉ được phép trồng cây cách cọc GPMB ưở vào phía trong hành lang bảo vệ đường bộ trên 2 mét. Phạm vi. GPMB theo Thông tư 314/ĐBVN ngày 21 tháng 11 năm 1995 của Bộ GTVT, đối vđi quốc lộ 22 và quốc lộ 22B là khoản cách quy định từ chân đường trở ra hai bên là 7 mét v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định cách trồng cây hai bên đường ôtô
  • 3- 1 : Trên bề ngang chỉ được phép trồng cây cách cọc GPMB ưở vào phía trong hành lang bảo vệ đường bộ trên 2 mét.
  • Phạm vi. GPMB theo Thông tư 314/ĐBVN ngày 21 tháng 11 năm 1995 của Bộ GTVT, đối vđi quốc lộ 22 và quốc lộ 22B là khoản cách quy định từ chân đường trở ra hai bên là 7 mét và đối với đường Tỉnh là 4...
Removed / left-side focus
  • 1. Vốn tự có của tổ chức tín dụng bao gồm:
  • 1.1. Vốn cấp 1:
  • a. Vốn điều lệ (vốn đã được cấp, vốn đã góp).
left-only unmatched

MỤC II. TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU

MỤC II. TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tổng tài sản "Có" rủi ro. 2. Tại thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, ngân hàng thương mại nhà nước có tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu thấp hơn mức quy định tại Khoản 1 điều này thì trong thời hạn tối đa là 3 năm p...

Open section

Điều 4

Điều 4: Khồng được phép trồng cây những trường hợp sau: 4- 1 : Ở những đoạn đường có nền đường đào sâu trên 01 mét, trên đoạn đường cách mố cầu 10 mét. 4- 2: Ở bụng đường cong nằm (do trồng cây sễ không đảm bảo tẩm nhìn) 4-3: Dưới các đường dầy điện caó thế, điện thoại chạy song song với đường ôtô (trong trường hợp trồng do cảnh quan đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khồng được phép trồng cây những trường hợp sau:
  • 4- 1 : Ở những đoạn đường có nền đường đào sâu trên 01 mét, trên đoạn đường cách mố cầu 10 mét.
  • 4- 2: Ở bụng đường cong nằm (do trồng cây sễ không đảm bảo tẩm nhìn)
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 8% giữa vốn tự có so với tổng tài sản "Có" rủi ro.
  • Tại thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, ngân hàng thương mại nhà nước có tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu thấp hơn mức quy định tại Khoản 1 điều này thì trong thời hạn tối đa là 3 năm phải tăng...
  • Mức tăng tỷ lệ hàng năm tối thiểu bằng một phần ba (1/3) số tỷ lệ còn thiếu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tài sản "Có" rủi ro của các cam kết ngoại bảng: 1. Các cam kết bảo lãnh, tài trợ cho khách hàng: 1.1. Hệ số chuyển đổi: 1.1.1. Hệ số chuyển đổi 100%: Các cam kết không thể hủy ngang, thay thế hình thức cấp tín dụng trực tiếp, nhưng có mức độ rủi ro như cấp tín dụng trực tiếp, gồm: a. Bảo lãnh vay. b. Bảo lãnh thanh toán. c. Các...

Open section

Điều 5

Điều 5 Các loại cây trồng - hồng cây trang trí 5- 1: Các loại cây ưồng cho phép : Cây trồng hai bên đường phải là cây có bộ rễ cọc . cắm thẳng ít phát triển ngang, rễ không ăn nổi, thân thẩng, cành cao hơn 3 mét, tàn lá xanh lốt, hoa quả rụng không gây ươn lẩy, hôi thối gây mết vệ sinh môi trường, phải chọn những loại cây phát triển nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các loại cây trồng - hồng cây trang trí
  • 5- 1: Các loại cây ưồng cho phép :
  • Cây trồng hai bên đường phải là cây có bộ rễ cọc .
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tài sản "Có" rủi ro của các cam kết ngoại bảng:
  • 1. Các cam kết bảo lãnh, tài trợ cho khách hàng:
  • 1.1. Hệ số chuyển đổi:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% gồm: a. Tiền mặt. b. Vàng. c. Tiền gửi bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng nhà nước đã duy trì tại Ngân hàng chính sách xã hội theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 4/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo v...

Open section

Điều 6

Điều 6 Trồng cây trong nhffittg trương hợp đặc biệt: Dưới các đường dây thông tin , đường dây dẫn điện và ưên các tuyến ống ngầm , việc trồng.cây phải theo đúng các quy định của công tác xây dựng và bầo quản các công trình nầy. (phải được Ngành chố quản công trình có ý kiến) 6-1 : Khoẵng cách từ cành cây đến chổ vòng của đường dây thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trồng cây trong nhffittg trương hợp đặc biệt:
  • Dưới các đường dây thông tin , đường dây dẫn điện và ưên các tuyến ống ngầm , việc trồng.cây phải theo đúng các quy định của công tác xây dựng và bầo quản các công trình nầy.
  • (phải được Ngành chố quản công trình có ý kiến)
Removed / left-side focus
  • Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau:
  • 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% gồm:
  • Tiền gửi bằng Đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng nhà nước đã duy trì tại Ngân hàng chính sách xã hội theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 4/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo...
left-only unmatched

MỤC III. GIỚI HẠN TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG

MỤC III. GIỚI HẠN TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. 1. Căn cứ Quy định này và thực tế hoạt động, chiến lược phát triển, tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải xây dựng chính sách nội bộ về các tiêu chí xác định một khách hàng và nhóm khách hàng liên quan, các giới hạn tín dụng áp dụng đối với một khách hàng và nhóm khách hàng liên quan, bao gồm các nội dung s...

Open section

Điều 7

Điều 7; Trồng cột điện cột điện thoại. đặt đương ống ngầm dln điện , đương dây thông tin . cấp ntfồc mong hành lang bảo vệ đường bộ: 7- 1 :Trồng cột điện . điện thoại... phải căn cứ từ cọc mốc GPMB trở ra hành lang bảo vệ đương bộ. Tuỳ theo sự phân cấp quản lý đường để áp dụng: -Đối với quốc lộ thì phạm vi trổng trụ điện, điện thoại, p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trồng cột điện cột điện thoại. đặt đương ống ngầm dln điện , đương dây thông tin . cấp ntfồc mong hành lang bảo vệ đường bộ:
  • 7- 1 :Trồng cột điện . điện thoại... phải căn cứ từ cọc mốc GPMB trở ra hành lang bảo vệ đương bộ. Tuỳ theo sự phân cấp quản lý đường để áp dụng:
  • -Đối với quốc lộ thì phạm vi trổng trụ điện, điện thoại, phải đảm; bảo khoảng cách tối thiểu trên 10 mét về 2 phía .
Removed / left-side focus
  • Căn cứ Quy định này và thực tế hoạt động, chiến lược phát triển, tổ chức tín dụng, trừ chi nhánh ngân hàng nước ngoài, phải xây dựng chính sách nội bộ về các tiêu chí xác định một khách hàng và nhó...
  • a. Tiêu chí xác định một khách hàng và nhóm khách hàng liên quan.
  • b. Các giới hạn tín dụng áp dụng đối với một khách hàng và một nhóm khách hàng có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. 1. Giới hạn cho vay, bảo lãnh: 1.1. Tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng. Tổng mức cho vay và bảo lãnh của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 25% vốn tự có của tổ chức tín dụng. 1.2. Tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng...

Open section

Điều 8

Điều 8; Điều khoản thi hành: 8- 1 : Các Ngành Điện Lực t Bưu Điện . cấp Nước khi có nhu cầu xầy dựng lắp đặt cột điện . đường ông... phải liên hệ với Ngành chức năng quản lỹ đường bộ có ỹ kiến và căn cứ theo qui hoạch của Ngành GTVT để thực hiện. 8-2 : Ngành nông nghiệp phát triển nông thôn . Công Ty du lịch , UBND của Huyện Thị có trá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều khoản thi hành:
  • 8- 1 : Các Ngành Điện Lực t Bưu Điện . cấp Nước khi có nhu cầu xầy dựng lắp đặt cột điện . đường ông... phải liên hệ với Ngành chức năng quản lỹ đường bộ có ỹ kiến và căn cứ theo qui hoạch của Ngàn...
  • 8-2 : Ngành nông nghiệp phát triển nông thôn . Công Ty du lịch , UBND của Huyện Thị có trách nhiệm phối hợp vổi Sở GTVT trong việc tổ chức trồng cây trên đường theo đứng quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Giới hạn cho vay, bảo lãnh:
  • 1.1. Tổng dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của tổ chức tín dụng.
  • Tổng mức cho vay và bảo lãnh của tổ chức tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 25% vốn tự có của tổ chức tín dụng.
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các giới hạn quy định tại Điều 8 Quy định này không áp dụng đối với trường hợp sau đây: 1. Các khoản cho vay, cho thuê tài chính từ các nguồn vốn ủy thác của Chính phủ, của các tổ chức khác. 2. Các khoản cho vay đối với Chính phủ Việt Nam. 3. Các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam, có thời hạn dưới 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tại thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng đã cho vay, cho vay và bảo lãnh, cho thuê tài chính vượt quá các tỷ lệ quy định tại Điều 8 Quy định này thì không được tiếp tục cho vay, bảo lãnh, cho thuê tài chính đối với khách hàng có các tỷ lệ vượt mức quy định nói trên, đồng thời trong thời hạn tối đa là b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV. TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ

MỤC IV. TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức tín dụng phải căn cứ các quy định tại Quy định này, các quy định khác của pháp luật và thực tế hoạt động ban hành quy định nội bộ về quản lý khả năng chi trả, bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng. Quy định nội bộ về quản lý khả năng chi trả của tổ chức tín dụng phải có các nội dung sau: 1. Phải tổ chức một bộ phận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức tín dụng phải thường xuyên đảm bảo tỷ lệ về khả năng chi trả đối với từng loại đồng tiền, vàng như sau: 1. Tỷ lệ tối thiểu 25% giữa giá trị các tài sản "Có" có thể thanh toán ngay và các tài sản "Nợ" sẽ đến hạn thanh toán trong thời gian 1 tháng tiếp theo. 2. Tỷ lệ tối thiểu bằng 1 giữa tổng tài sản "Có" có thể thanh t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. 1. Tài sản "Có" có thể thanh toán ngay bao gồm: a. Tiền mặt. b. Vàng. c. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước. d. Số chênh lệch lớn hơn giữa tiền gửi không kỳ hạn tại tổ chức tín dụng khác và tiền gửi không kỳ hạn nhận của tổ chức tín dụng đó. đ. Tiền gửi có kỳ hạn tại tổ chức tín dụng khác đến hạn thanh toán. e. Các loại chứng kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. 1. Tổ chức tín dụng phải xây dựng bảng phân tích các tài sản "Có" có thể thanh toán ngay và các tài sản "Nợ" phải thanh toán đối với từng loại đồng tiền, trong những khoảng thời gian sau; a. Trong ngày hôm sau. b. Từ 2 đến 7 ngày. c. Từ 8 ngày đến 1 tháng. d. Từ 1 tháng đến 3 tháng. đ. Từ 3 tháng đến 6 tháng. 2. Bảng phân tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC V. TỶ LỆ TỐI ĐA CỦA NGUỒN VỐN NGẮN HẠN ĐƯỢC

MỤC V. TỶ LỆ TỐI ĐA CỦA NGUỒN VỐN NGẮN HẠN ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ CHO VAY TRUNG HẠN VÀ DÀI HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. 1. Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn tổ chức tín dụng được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn: a. Ngân hàng thương mại: 40% b. Tổ chức tín dụng khác: 30% 2. Nguồn vốn ngắn hạn của tổ chức tín dụng được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn bao gồm: a. Tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn dưới 12 tháng của tổ chức (kể cả t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC VI. GIỚI HẠN GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN

MỤC VI. GIỚI HẠN GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. 1. Tổ chức tín dụng được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để đầu tư vào các doanh nghiệp, quỹ đầu tư, đầu tư dự án và vào các tổ chức tín dụng khác (sau đây gọi là khoản đầu tư thương mại) dưới các hình thức góp vốn đầu tư, liên doanh, mua cổ phần theo quy định tại Quy định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. 1. Mức đầu tư vào một khoản đầu tư thương mại của tổ chức tín dụng tối đa không được vượt quá 11% vốn điều lệ của doanh nghiệp, quỹ đầu tư hoặc 11% giá trị dự án đầu tư. 2. Tổng mức đầu tư trong tất cả các khoản đầu tư thương mại của tổ chức tín dụng không được vượt quá 40% vốn điều lệ và quỹ dự trữ của tổ chức tín dụng. 3. Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức tín dụng đã góp vốn đầu tư, liên doanh, mua cổ phần của doanh nghiệp, quỹ đầu tư, đầu tư dự án và vào các tổ chức tín dụng khác cao hơn các mức quy định tại Điều 17 Quy định này thì không được tiếp tục góp vốn liên doanh, mua cổ phần trong thời gian có các tỷ lệ vượt mức quy định nói trên, đồng thời trong thời gian tối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC VII. BÁO CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM

MỤC VII. BÁO CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức tín dụng báo cáo thực hiện các quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định hiện hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức tín dụng vi phạm những quy định tại Quy định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Việc sửa đổi, bổ sung các điều, khoản của Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.