Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 10
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát triển làng nghề và ngành nghề nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát triển làng nghề và ngành nghề nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình đang hoạt động, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn theo quy định của pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn). 2. Các cá nhân hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề nông thôn. 3. Tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chính sách hỗ trợ tập huấn nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường 1. Đối tượng, điều kiện a) Đơn vị, tổ chức được cấp có thẩm quyền giao tập huấn theo kế hoạch, dự toán hàng năm. b) Giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật tham gia giảng dạy; cán bộ quản lý lớp tập huấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách đãi ngộ đối với nghệ nhân 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng Nghệ nhân trong lĩnh vực thủ công mỹ nghệ được Chủ tịch nước phong tặng danh hiệu Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú và nghệ nhân được Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phong tặng danh hiệu Nghệ nhân Hà Nội. 2. Nội dung, mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ một lần đối với N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ khảo sát và kết nối vùng nguyên liệu 1. Đối tượng, điều kiện Cơ quan chuyên môn được giao nhiệm vụ; đại diện cơ sở ngành nghề nông thôn tham gia đoàn công tác khảo sát và kết nối vùng nguyên liệu cho làng nghề theo chương trình, kế hoạch của cơ quan được giao nhiệm vụ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn 1. Đối tượng, điều kiện a) Cơ sở ngành nghề nông thôn hoạt động theo quy định của pháp luật trên địa bàn Thành phố, có dự án sản xuất ngành nghề nông thôn, được UBND cấp xã đề xuất, đáp ứng tiêu chí do UBND Thành phố ban hành. b) Nguyên tắc ưu tiên: Dự án chế biến nông, lâm, thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất trong khu dân cư, cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề không khuyến khích phát triển tại làng nghề ở nông thôn. 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng Cơ sở ngành nghề nông thôn thuộc danh mục, kế hoạch di dời đã được phê duyệt; có quyết định di dời của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Địa điểm di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định về xử lý khi có vi phạm. 1. Tổ chức, cá nhân nhận hỗ trợ phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật và bị dừng hỗ trợ, thu hồi kinh phí hỗ trợ theo quy định tại khoản 2 Điều này khi thực hiện một hoặc một số việc sau đây: a) Triển khai chậm tiến độ theo quy định; b) Không thực hiện đầy đủ các cam kết theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố: a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, hàng năm báo cáo Hội đồng nhân Thành phố kết quả thực hiện theo quy định. b) Ban hành hướng dẫn, hồ sơ, trình tự, thủ tục để triển khai thực hiện các chính sách quy định tại Nghị quyết này và theo nguyên tắc cấp quyết định thực hiện...

Open section

Tiêu đề

Quy định về bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:
  • a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, hàng năm báo cáo Hội đồng nhân Thành phố kết quả thực hiện theo quy định.
Added / right-side focus
  • Quy định về bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:
  • a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, hàng năm báo cáo Hội đồng nhân Thành phố kết quả thực hiện theo quy định.
Target excerpt

Quy định về bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 3. Ngoài các chính sách quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) trong bảng giá đất 1. Tiêu chí chung: Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp. a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất). - Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạ...
Điều 4. Điều 4. Bảng giá đất 1. Bảng giá đất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 17 kèm theo Nghị quyết này. a) Đất ở trong bảng giá đất áp dụng đối với nhóm đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và điểm i Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ. b) Đất thương mại, dịch vụ trong bảng giá đất áp dụng đối...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội tổ chức triển khai Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố; các Ban Hội đồng nhân dân Thành phố; các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố, các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc t...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các quy định của Thành phố trước đây về giá đất được áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 3. Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem x...