Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
52/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát triển làng nghề và ngành nghề nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội
49/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) trong bảng giá đất 1. Tiêu chí chung: Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp. a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất). - Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách đãi ngộ đối với nghệ nhân 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng Nghệ nhân trong lĩnh vực thủ công mỹ nghệ được Chủ tịch nước phong tặng danh hiệu Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú và nghệ nhân được Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phong tặng danh hiệu Nghệ nhân Hà Nội. 2. Nội dung, mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ một lần đối với N...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) trong bảng giá đất
- 1. Tiêu chí chung: Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
- 2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp.
- Điều 4. Chính sách đãi ngộ đối với nghệ nhân
- 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng
- Nghệ nhân trong lĩnh vực thủ công mỹ nghệ được Chủ tịch nước phong tặng danh hiệu Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú và nghệ nhân được Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phong tặng danh hiệu Nghệ nh...
- Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) trong bảng giá đất
- 1. Tiêu chí chung: Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
- 2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp.
Điều 4. Chính sách đãi ngộ đối với nghệ nhân 1. Đối tượng, điều kiện áp dụng Nghệ nhân trong lĩnh vực thủ công mỹ nghệ được Chủ tịch nước phong tặng danh hiệu Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú và nghệ nhân được Ủy b...
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảng giá đất 1. Bảng giá đất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 17 kèm theo Nghị quyết này. a) Đất ở trong bảng giá đất áp dụng đối với nhóm đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và điểm i Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ. b) Đất thương mại, dịch vụ trong bảng giá đất áp dụng đối...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chính sách hỗ trợ khảo sát và kết nối vùng nguyên liệu 1. Đối tượng, điều kiện Cơ quan chuyên môn được giao nhiệm vụ; đại diện cơ sở ngành nghề nông thôn tham gia đoàn công tác khảo sát và kết nối vùng nguyên liệu cho làng nghề theo chương trình, kế hoạch của cơ quan được giao nhiệm vụ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Nộ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 4. Bảng giá đất
- 1. Bảng giá đất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 17 kèm theo Nghị quyết này.
- a) Đất ở trong bảng giá đất áp dụng đối với nhóm đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và điểm i Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
- Điều 5. Chính sách hỗ trợ khảo sát và kết nối vùng nguyên liệu
- 1. Đối tượng, điều kiện
- Cơ quan chuyên môn được giao nhiệm vụ
- Điều 4. Bảng giá đất
- 1. Bảng giá đất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 17 kèm theo Nghị quyết này.
- a) Đất ở trong bảng giá đất áp dụng đối với nhóm đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và điểm i Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
Điều 5. Chính sách hỗ trợ khảo sát và kết nối vùng nguyên liệu 1. Đối tượng, điều kiện Cơ quan chuyên môn được giao nhiệm vụ; đại diện cơ sở ngành nghề nông thôn tham gia đoàn công tác khảo sát và kết nối vùng nguyên...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội tổ chức triển khai Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố; các Ban Hội đồng nhân dân Thành phố; các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố, các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các quy định của Thành phố trước đây về giá đất được áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 3. Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections