Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích
295/2025/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định việc rà soát, lập danh mục, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
42/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 32 Luật Viễn thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông công ích tại Việt Nam theo quy định của Luật Viễn thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông là các địa bàn, khu vực quy định tại điểm a khoản 3 Điều 31 Luật Viễn thông mà doanh nghiệp viễn thông được Nhà nước hỗ trợ để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập và được xác định cụ thể theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích từng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1.
Mục 1. HỖ TRỢ CHO DOANH NGHIỆP VIỄN THÔNG ĐỂ THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH THEO CÁC PHƯƠNG THỨC GIAO NHIỆM VỤ, ĐẶT HÀNG HOẶC ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện chung hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích 1. Nguyên tắc hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: a) Đảm bảo cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho người dân tại các khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông phổ cập tiếp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu về phổ cập dịch vụ viễn thông 1. Căn cứ chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích từng thời kỳ, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn việc thực hiện yêu cầu về phổ cập dịch vụ viễn thông đối với từng loại hình dịch vụ viễn thông; thiết kế tiêu chuẩn công trình viễn thông để đáp ứng cung cấp dịch vụ viễn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đấu thầu 1. Việc hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đấu thầu được thực hiện đối với cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập và thực hiện như sau: a) Tổ chức đấu thầu lựa chọn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đấu thầu
- 1. Việc hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đấu thầu được thực hiện đối với cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập và thực hiện như sau:
- a) Tổ chức đấu thầu lựa chọn doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của pháp luật về đấu thầu và quy định tại Điều này;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Điều 6. Hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đấu thầu
- 1. Việc hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đấu thầu được thực hiện đối với cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập và thực hiện như sau:
- a) Tổ chức đấu thầu lựa chọn doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của pháp luật về đấu thầu và quy định tại Điều này;
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan chị...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng 1. Việc hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng được áp dụng đối với cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập và thực hiện như sau: a) Tổ chức đặt hàng doanh nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ 1. Việc hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ được thực hiện đối với cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập, dịch vụ viễn thông bắt buộc và thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2.
Mục 2. HỖ TRỢ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH CHO ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ THÔNG QUA DOANH NGHIỆP VIỄN THÔNG THEO CÁC PHƯƠNG THỨC ĐẶT HÀNG, GIAO NHIỆM VỤ HOẶC HỖ TRỢ TRỰC TIẾP CHO NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc quản lý, điều kiện chung và thủ tục trong quản lý hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích 1. Nguyên tắc quản lý hỗ trợ các đối tượng sử dụng dịch vụ viễn thông công ích: a) Đảm bảo hỗ trợ đúng danh mục dịch vụ, đối tượng, phương thức hỗ trợ theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích; b) Đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích cho đối tượng được hỗ trợ thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức đặt hàng 1. Việc hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích cho đối tượng được hỗ trợ thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức đặt hàng được thực hiện bằng hình thức cung cấp dịch vụ cho đối tượng s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích cho đối tượng được hỗ trợ thông qua doanh nghiệp viễn thông theo phương thức giao nhiệm vụ 1. Việc hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ được thực hiện bằng hình thức cung cấp dịch vụ cho đối tượng sử dụng. Phạm vi đối tượng, quy mô dịch vụ, mức kin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng theo phương thức hỗ trợ trực tiếp 1. Việc hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng theo phương thức hỗ trợ trực tiếp được thực hiện đối với hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập, hình thức hỗ trợ bằng tiền. Đối tượng được hỗ trợ nhận kinh phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3.
Mục 3. HỖ TRỢ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI THEO PHƯƠNG THỨC ĐẤU THẦU, GIAO NHIỆM VỤ HOẶC HỖ TRỢ TRỰC TIẾP CHO ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc quản lý, điều kiện chung và thủ tục hỗ trợ thiết bị đầu cuối cho các đối tượng được hỗ trợ 1. Nguyên tắc quản lý hỗ trợ thiết bị đầu cuối cho các đối tượng được hỗ trợ: a) Đảm bảo hỗ trợ đúng đối tượng, phương thức hỗ trợ theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích; b) Chỉ hỗ trợ cho đối tượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ thiết bị đầu cuối cho đối tượng được hỗ trợ thông qua doanh nghiệp theo phương thức đấu thầu 1. Việc hỗ trợ thiết bị đầu cuối cho đối tượng được hỗ trợ thông qua doanh nghiệp theo phương thức đấu thầu theo quy định tại Điều này khi thực hiện hình thức hỗ trợ bằng hiện vật. Thiết bị đầu cuối hỗ trợ cho đối tượng phải đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ thiết bị đầu cuối cho đối tượng được hỗ trợ thông qua doanh nghiệp theo phương thức giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp viễn thông thực hiện 1. Việc hỗ trợ thiết bị đầu cuối cho đối tượng được hỗ trợ thông qua doanh nghiệp theo phương thức giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp viễn thông thực hiện theo quy định tại Điều này được th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng được hỗ trợ thiết bị đầu cuối 1. Việc hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng được hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo quy định tại Điều này khi thực hiện hình thức hỗ trợ bằng tiền theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích. Đối tượng được hỗ trợ thiết bị đầu cuối nhận hỗ trợ kinh phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1.
Mục 1. ĐÓNG GÓP CỦA CÁC DOANH NGHIỆP VIỄN THÔNG VÀO QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Mức đóng góp của doanh nghiệp viễn thông vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam 1. Mức đóng góp của doanh nghiệp viễn thông vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) doanh thu dịch vụ viễn thông, tối đa là 1,5%. Mức đóng góp cụ thể của doanh nghiệp viễn thông vào Quỹ Dịch vụ viễn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đối tượng được miễn, giảm đóng góp vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam 1. Doanh nghiệp viễn thông được cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng lần đầu được miễn đóng góp vào Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam 02 năm kể từ ngày được cấp phép; được giảm 50% mức đóng góp trong 02 năm tiếp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2.
Mục 2. SỬ DỤNG QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM CHO HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý chi phí hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích 1. Nhà nước hỗ trợ từ Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam cho các doanh nghiệp phát triển, nâng cấp, duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích bù đắp các khoản chi phí sau đây: a) Chi phí khấu hao tài sản cố định cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chi hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập theo phương thức đấu thầu 1. Nội dung chi hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập bao gồm các khoản chi phí quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này; trong đó chi phí khấu hao bao gồm: Chi phí khấu hao phát triển, nâng cấp tại khu vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chi hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập theo phương thức đặt hàng 1. Nội dung chi hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập theo phương thức đặt hàng bao gồm: a) Đối với trường hợp đặt hàng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Nghị định này, doanh nghiệp viễn thông được hỗ trợ chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chi hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ 1. Nội dung chi hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức giao nhiệm vụ gồm các chi phí quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này; trong đó chi phí khấu hao bao gồm: Chi phí khấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thời gian hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích và việc bảo đảm tính ổn định, liên tục thông qua các chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích 1. Đối với trường hợp đấu thầu: a) Thời gian hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông thực hiện gói thầu cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập là 07 năm liên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Chi hỗ trợ đối tượng sử dụng dịch vụ viễn thông công ích 1. Mức hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt buộc tối đa bằng mức giá dịch vụ viễn thông bắt buộc do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành và sản lượng từng loại dịch vụ được hỗ trợ sử dụng theo chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích. Trường hợp doanh nghiệp viễn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thời gian hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng được hỗ trợ và việc bảo đảm tính ổn định, liên tục trong hỗ trợ thông qua các chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích 1. Đối với hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông bắt buộc: a) Thời gian hỗ trợ các đối tượng sử dụng dịch vụ viễn thông bắt buộc và v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chi hỗ trợ thiết bị đầu cuối 1. Nội dung, mức chi hỗ trợ thiết bị đầu cuối bằng hiện vật a) Chi phí mua thiết bị, chi phí bảo hành và phụ kiện kèm theo (nếu có). Trường hợp thực hiện hỗ trợ thiết bị đầu cuối bao gồm dịch vụ hướng dẫn sử dụng, lắp đặt, cài đặt thì chi phí hỗ trợ bao gồm chi phí cung cấp các dịch vụ này; b) Mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các khoản chi khác để đảm bảo hoạt động viễn thông công ích 1. Ngoài các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích, hỗ trợ thiết bị đầu cuối còn có các nhiệm vụ chi sau để đảm bảo thực hiện hoạt động viễn thông công ích: a) Chi thuê dịch vụ tư vấn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3.
Mục 3. LẬP DỰ TOÁN, THỰC HIỆN DỰ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Căn cứ lập dự toán kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích 1. Khối lượng dịch vụ viễn thông công ích dự kiến cung cấp theo các phương thức đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp viễn thông thực hiện theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, văn bản hướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Căn cứ lập dự toán kinh phí hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích, hỗ trợ thiết bị đầu cuối, thực hiện các nhiệm vụ khác 1. Số lượng đối tượng dự kiến được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập, sản lượng dịch vụ viễn thông bắt buộc dự kiến thực hiện và mức hỗ trợ sử dụng từng loại dịch vụ viễn thông công ích, thời gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Yêu cầu, nội dung và thời hạn lập dự toán kinh phí thực hiện hoạt động viễn thông công ích 1. Dự toán kinh phí thực hiện hoạt động viễn thông công ích là dự toán thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trong cả thời kỳ thực hiện chương trình, được chia ra hằng năm và phải đảm bảo các yêu cầu sau: a) Phải ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong tổ chức lập, phê duyệt, triển khai dự toán kinh phí thực hiện hoạt động viễn thông công ích 1. Căn cứ quy định tại Điều 28, Điều 29, Điều 30 của Nghị định này, chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích và văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình của Bộ trưởng Bộ Khoa h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tạm ứng, nghiệm thu, thanh toán kinh phí thực hiện hoạt động viễn thông công ích 1. Căn cứ quyết định phê duyệt dự toán thực hiện hoạt động viễn thông công ích của Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 31 của Nghị định này, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam triển khai thực hiện hỗ trợ hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Kế toán, quyết toán và công khai tài chính hoạt động viễn thông công ích 1. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam tổ chức công tác kế toán, lập báo cáo tài chính hằng năm theo quy định của pháp luật. Thời gian Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam hoàn thành nộp báo cáo quyết toán cho Bộ Khoa học và Công nghệ chậm nhất n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Khoa học và Công nghệ: a) Tổ chức triển khai thực hiện Nghị định này; xử lý các vấn đề phát sinh thuộc thẩm quyền theo quy định trong quá trình thực hiện Nghị định; b) Thực hiện các nhiệm vụ hướng dẫn chi tiết, ban hành biểu mẫu áp dụng trong quản lý hoạt động viễn thông công ích và quản lý tài chính hỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Quy trình, thủ tục, trách nhiệm trong việc đăng ký, xác nhận, nghiệm thu liên quan đến quản lý đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 thực hiện theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections