Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 46

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc rà soát, lập danh mục, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc rà soát, lập danh mục, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các quy định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định việc rà soát, lập danh mục, công bố công khai...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng 1. Việc hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng được áp dụng đối với cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập và thực hiện như sau: a) Tổ chức đặt hàng doanh nghi...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Các quy định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng
  • 1. Việc hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng được áp dụng đối với cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập và thực hiện như sau:
  • a) Tổ chức đặt hàng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ theo quy định tại Điều này;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Các quy định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Target excerpt

Điều 7. Hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thức đặt hàng 1. Việc hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo phương thứ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 32 Luật Viễn thông.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông công ích tại Việt Nam theo quy định của Luật Viễn thông.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông là các địa bàn, khu vực quy định tại điểm a khoản 3 Điều 31 Luật Viễn thông mà doanh nghiệp viễn thông được Nhà nước hỗ trợ để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập và được xác định cụ thể theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích từng...
Chương II Chương II THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Mục 1. Mục 1. HỖ TRỢ CHO DOANH NGHIỆP VIỄN THÔNG ĐỂ THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH THEO CÁC PHƯƠNG THỨC GIAO NHIỆM VỤ, ĐẶT HÀNG HOẶC ĐẤU THẦU
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện chung hỗ trợ doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích 1. Nguyên tắc hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông để thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: a) Đảm bảo cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho người dân tại các khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông phổ cập tiếp c...