Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định tạm thời xét chọn, chuyển giao và sử dụng các phần mềm ứng dụng trong tính toán, quy hoạch, khảo sát, thiết kế, xây dựng và quản lý vận hành các công trình thủy lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định tạm thời xét chọn, chuyển giao và sử dụng các phần mềm ứng dụng trong tính toán, quy hoạch, khảo sát, thiết kế, xây dựng và quản lý vận hành các công trình thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Văn phòng Bộ Bưu chính, Viễn thông (sau đây gọi là Văn phòng Bộ) là cơ quan giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng tham mưu tổng hợp, tổ chức phối hợp các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ trong việc thực hiện quyết định của Bộ trưởng; làm đầu mối quan hệ với các Bộ, Ngành ở trung ương và các địa phương theo sự chỉ đạo của Bộ trưởng; thực...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời: "Xétchọn, chuyển giao và sử dụng các phần mềm ứng dụng trong tính toán, quyhoạch, khảo sát thiết kế, xây dựng và quản lý vận hành các công trình thủylợi".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời:
  • "Xétchọn, chuyển giao và sử dụng các phần mềm ứng dụng trong tính toán, quyhoạch, khảo sát thiết kế, xây dựng và quản lý vận hành các công trình thủylợi".
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Văn phòng Bộ Bưu chính, Viễn thông (sau đây gọi là Văn phòng Bộ) là cơ quan giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng tham mưu tổng hợp, tổ chức phối hợp các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ trong việc t...
  • làm đầu mối quan hệ với các Bộ, Ngành ở trung ương và các địa phương theo sự chỉ đạo của Bộ trưởng
  • thực hiện công tác hành chính quản trị đối với các hoạt động của cơ quan Bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Văn phòng Bộ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Tổng hợp, xây dựng trình Bộ trưởng chương trình, kế hoạch công tác định kỳ của Bộ và theo dõi, đôn đốc việc thực hiện sau khi được phê duyệt; tổ chức thực hiện công tác báo cáo định kỳ và đột xuất về việc thực hiện nhiệm vụ của Bộ theo quy định của Chính phủ và của Bộ; xây dựng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Văn phòng Bộ có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
  • 1. Tổng hợp, xây dựng trình Bộ trưởng chương trình, kế hoạch công tác định kỳ của Bộ và theo dõi, đôn đốc việc thực hiện sau khi được phê duyệt
  • tổ chức thực hiện công tác báo cáo định kỳ và đột xuất về việc thực hiện nhiệm vụ của Bộ theo quy định của Chính phủ và của Bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Văn phòng Bộ do Chánh Văn phòng phụ trách, có các Phó Chánh Văn phòng và bộ máy giúp việc. Chánh Văn phòng chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy quy định tại Quyết định này. Phó Chánh Văn phòng giúp việc Chánh Văn phòng và chịu trách nhiệm trước Chánh Văn phòng v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm, Vụtrưởng Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH tạm thời xét chọn, chuyển giao và sử dụng các phần mềm ứng dụng trong tính toán, quy hoạch, khảo sát,thiết kế, xây dựng và quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm,
  • Vụtrưởng Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
  • QUY ĐỊNH tạm thời xét chọn, chuyển giao và sử dụng các phần
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Văn phòng Bộ do Chánh Văn phòng phụ trách, có các Phó Chánh Văn phòng và bộ máy giúp việc.
  • Chánh Văn phòng chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy quy định tại Quyết định này.
  • Phó Chánh Văn phòng giúp việc Chánh Văn phòng và chịu trách nhiệm trước Chánh Văn phòng về phần việc được phân công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Tổ chức bộ máy của Văn phòng Bộ gồm : 1. Phòng Tổng hợp. 2. Phòng Hành chính-Văn thư-Lưu trữ. 3. Phòng Quản trị. 4. Phòng Thi đua, Khen thưởng và Lịch sử truyền thống. 5. Phòng Kế toán. 6. Đại diện Văn phòng tại miền Nam. 7. Đại diện Văn phòng tại miền Trung-Tây Nguyên. Văn phòng Bộ, Đại diện Văn phòng tại miền Nam, Đại diện V...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn đánh giá các phần mềm: 1.Phần mềm phải đảm bảo độ chính xác. Kết quả tính toán sai khác không đáng kể sovới những phần mềm tương tự đã được kiểm định hoặc so với các phương pháp tínhtoán kinh điển thường sử dụng. Mỗi phần mềm phải có ít nhất 3 ví dụ tính toánmẫu ứng với các trường hợp khác nhau. 2.Tuân thủ đúng các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn đánh giá các phần mềm:
  • 1.Phần mềm phải đảm bảo độ chính xác.
  • Kết quả tính toán sai khác không đáng kể sovới những phần mềm tương tự đã được kiểm định hoặc so với các phương pháp tínhtoán kinh điển thường sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Tổ chức bộ máy của Văn phòng Bộ gồm :
  • 1. Phòng Tổng hợp.
  • 2. Phòng Hành chính-Văn thư-Lưu trữ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 17/2003/QĐ-BBCVT ngày 18/02/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cho phép phần mềm được xét chọn và sử dụng trong ngành: Phầnmềm được xét chọn ban hành rộng rãi trong ngành là phần mềm đó phải có nguồngốc như quy định ở Điều 3, đáp ứngđầy đủ các tiêu chuẩn như đã nêu ở Điều 4. Nếucó 2 phần mềm trở lên cùng giải một bài toán thì ưu tiên xét chọn phần mềm củađơn vị/cá nhân trong ngàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện cho phép phần mềm được xét chọn và sử dụng trong ngành:
  • Phầnmềm được xét chọn ban hành rộng rãi trong ngành là phần mềm đó phải có nguồngốc như quy định ở Điều 3, đáp ứngđầy đủ các tiêu chuẩn như đã nêu ở Điều 4.
  • Nếucó 2 phần mềm trở lên cùng giải một bài toán thì ưu tiên xét chọn phần mềm củađơn vị/cá nhân trong ngành hoặc phần mềm liên kết giữa đơn vị trong ngành vớiđơn vị/cá nhân ngoài ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 17/2003/QĐ-BBCVT ngày 18/02/2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 : Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn phần mềm nhóm A: Là những phần mềm đáp ứng được các tiêu chí đã nêu trongcác Điều 3, Điều 4 và được Bộ côngnhận chuẩn hóa sử dụng toàn ngành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn phần mềm nhóm A: Là những phần mềm đáp ứng được các tiêu chí đã nêu trongcác Điều 3, Điều 4 và được Bộ côngnhận chuẩn hóa sử dụng toàn ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 : Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Bưu chính Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quyđịnh này quy định việc xét chọn, chuyển giao và sử dụng các phần mềm ứng dụngtrong tính toán, quy hoạch, khảo sát, thiết kế, xây dựng và quản lý vận hànhcác công trình thủy lợi của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cácphần mềm ứng dụng thuộc lĩnh vực khác trong ngành nông nghiệp và pháttriển nông th...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN XÉT CHỌN PHẦN MỀM
Điều 2. Điều 2. Các phần mềm ứng dụng chia làm 2 nhóm: NhómA: Những phần mềm chuẩn hóa sử dụng trong toàn ngành. NhómB: Những phần mềm khuyến khích sử dụng trong toàn ngành.
Điều 3. Điều 3. Nguồn gốc phần mềm: Phầnmềm có nguồn gốc hợp pháp là phần mềm có các nguồn gốc sau: Cácđơn vị/cá nhân trong và ngoài ngành tự xây dựng để phục vụ cho chính công việchàng ngày của mình và coi những phần mềm này là hàng hóa kinh doanh của doanhnghiệp. Nhữngphần mềm được mua bản quyền hợp pháp từ nước ngoài hoặc những phần mềm miễ...
Điều 7. Điều 7. Tiêuchuẩn phần mềm nhóm B: Là những phần mềm đáp ứng được các tiêu chí đã nêu trongcác Điều 3, Điều 4 và khả năng giải quyết bài toán còn hạn chế so với phần mềmnhóm A cùng loại; hoặc là những phầnmềm mua của nước ngoài.
Điều 8. Điều 8. Số lượng các phần mềm nhóm A, B:Với mỗi bài toán, có tối đa 2 phần mềm nhóm A. Số lượng phần mềm nhóm B cùng giải quyết một bài toán không hạn chế.
Chương III Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT CHỌN CÁC PHẦN MỀM