Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về khuyến nông, khuyến ngư

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển vùng mía nguyên liệu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2007 – 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển vùng mía nguyên liệu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2007 – 2010
Removed / left-side focus
  • Về khuyến nông, khuyến ngư
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về nội dung, tổ chức, chính sách khuyến nông, khuyến ngư. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động khuyến nông trong lĩnh vực: trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ nông, nghề muối, chế biến, bảo quản nông, lâm sản, muối, ngành ngh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển vùng mía nguyên liệu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2007-2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển vùng mía nguyên liệu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2007-2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về nội dung, tổ chức, chính sách khuyến nông, khuyến ngư.
  • 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông, khuyến ngư 1. Nâng cao nhận thức về chủ chương, chính sách, pháp luật, kiến thức, kỹ năng về khoa học kỹ thuật, quản lý, kinh doanh cho người sản xuất. 2. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn; nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả, phát triển sản xuất theo hướng bền vữ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Nghĩa Hành, Mộ Đức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông, khuyến ngư
  • 1. Nâng cao nhận thức về chủ chương, chính sách, pháp luật, kiến thức, kỹ năng về khoa học kỹ thuật, quản lý, kinh doanh cho người sản xuất.
  • 2. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông, khuyến ngư 1. Xuất phát từ nhu cầu của người sản xuất và yêu cầu phát triển nông nghiệp, thủy sản. 2. Tạo sự liên kết chặt chẽ giữa nhà quản lý, nhà khoa học, nhà doanh nghiệp với người sản xuất và giữa người sản xuất với nhau. 3. Xã hội hóa hoạt động khuyến nông, khuyến ngư. 4. Dân chủ, công k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các cơ chế hỗ trợ I. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng giao thông và thuỷ lợi: 1. Ngân sách Nhà nước (gồm tỉnh, huyện, xã) đầu tư cho các hạng mục thiết yếu sau: - Đường giao thông liên vùng, liên xã. - Hệ thống công trình thuỷ lợi như: Hồ, đập, trạm bơm, kênh mương chính, cấp I, cấp II mang tính chất tạo nguồn, tạo tuyến đối với nhữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các cơ chế hỗ trợ
  • I. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng giao thông và thuỷ lợi:
  • 1. Ngân sách Nhà nước (gồm tỉnh, huyện, xã) đầu tư cho các hạng mục thiết yếu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông, khuyến ngư
  • 1. Xuất phát từ nhu cầu của người sản xuất và yêu cầu phát triển nông nghiệp, thủy sản.
  • 2. Tạo sự liên kết chặt chẽ giữa nhà quản lý, nhà khoa học, nhà doanh nghiệp với người sản xuất và giữa người sản xuất với nhau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ

Open section

Chương II

Chương II CƠ CHẾ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI TRỒNG MÍA VÀ PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG HỔ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CHẾ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI TRỒNG MÍA VÀ PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG HỔ TRỢ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thông tin, tuyên truyền 1. Tuyên truyền chủ trương đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, tiến bộ khoa học và công nghệ, thông tin thị trường, giá cả, phổ biến điển hình tiên tiến trong sản xuất, quản lý, kinh doanh, phát triển nông nghiệp, thủy sản. 2. Xuất bản, hướng dẫn và cung cấp thông tin đến người sản xuất bằng các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn đầu tư Tuỳ thuộc danh mục vốn đầu tư về xây dựng cơ bản hoặc hỗ trợ về khai hoang, dồn điền đổi thửa, cơ giới hoá, khuyến nông, .v.v. được xác định cụ thể theo nội dung chính sách này mà có các nguồn vốn đầu tư như sau: 1. Vốn ngân sách nhà nước được huy động từ các cấp: Trung ương, tỉnh, huyện và xã. 2. Vốn của Công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn đầu tư
  • Tuỳ thuộc danh mục vốn đầu tư về xây dựng cơ bản hoặc hỗ trợ về khai hoang, dồn điền đổi thửa, cơ giới hoá, khuyến nông, .v.v. được xác định cụ thể theo nội dung chính sách này mà có các nguồn vốn...
  • 1. Vốn ngân sách nhà nước được huy động từ các cấp: Trung ương, tỉnh, huyện và xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thông tin, tuyên truyền
  • Tuyên truyền chủ trương đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước, tiến bộ khoa học và công nghệ, thông tin thị trường, giá cả, phổ biến điển hình tiên tiến trong sản xuất, quản lý, kinh doanh, ph...
  • 2. Xuất bản, hướng dẫn và cung cấp thông tin đến người sản xuất bằng các phương tiện thông tin đại chúng, hội nghị, hội thảo, hội thi, hội chợ, triển lãm và các hình thức thông tin tuyên truyền khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề cho người sản xuất để nâng cao kiến thức, kỹ năng sản xuất, quản lý kinh tế trong lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản. 2. Đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho người hoạt động khuyến nông, khuyến ngư. 3. Tổ chức tham quan, khảo sát, học tập trong và n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các Sở ngành tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Phối hợp với các địa phương thực hiện theo đúng quy hoạch phát triển vùng mía nguyên liệu tập trung ổn định đến năm 2010 và định hướng đến 2015 khoảng 9.000 ha. b) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành có liên quan, UBND các huyện chỉ đạo, đôn đốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các Sở ngành tỉnh
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Phối hợp với các địa phương thực hiện theo đúng quy hoạch phát triển vùng mía nguyên liệu tập trung ổn định đến năm 2010 và định hướng đến 2015 khoảng 9.000 ha.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
  • 1. Bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề cho người sản xuất để nâng cao kiến thức, kỹ năng sản xuất, quản lý kinh tế trong lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản.
  • 2. Đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cho người hoạt động khuyến nông, khuyến ngư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng mô hình và chuyển giao khoa học công nghệ 1. Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất. 2. Xây dựng các mô hình công nghệ cao trong lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản. 3. Chuyển giao kết quả khoa học công nghệ từ các mô hình trình diễn ra diện rộng.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của UBND các huyện 1. Chỉ đạo các phòng, ban phối hợp với các Hội đoàn thể có liên quan của huyện và UBND các xã, thị trấn phổ biến cơ chế đầu tư hỗ trợ phát triển vùng mía nguyên liệu đến người trồng mía để triển khai thực hiện một cách có hiệu quả. 2. Quản lý, chỉ đạo thực hiện việc trồng mía theo đúng vùng quy ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của UBND các huyện
  • Chỉ đạo các phòng, ban phối hợp với các Hội đoàn thể có liên quan của huyện và UBND các xã, thị trấn phổ biến cơ chế đầu tư hỗ trợ phát triển vùng mía nguyên liệu đến người trồng mía để triển khai...
  • 2. Quản lý, chỉ đạo thực hiện việc trồng mía theo đúng vùng quy hoạch trên địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xây dựng mô hình và chuyển giao khoa học công nghệ
  • 1. Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học công nghệ phù hợp với từng địa phương, nhu cầu của người sản xuất.
  • 2. Xây dựng các mô hình công nghệ cao trong lĩnh vực nông nghiệp, thủy sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tư vấn và dịch vụ 1. Tư vấn, hỗ trợ chính sách, pháp luật về: đất đai, thủy sản, thị trường, khoa học công nghệ, áp dụng kinh nghiệm tiên tiến trong sản xuất, quản lý, kinh doanh về phát triển nông nghiệp, thủy sản. 2. Dịch vụ trong các lĩnh vực: pháp luật, tập huấn, đào tạo, cung cấp thông tin, chuyển giao khoa học công nghệ,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nội dung chính sách đầu tư phát triển vùng mía do Công ty công bố hàng năm và cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển vùng mía nguyên liệu được ban hành theo Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nội dung chính sách đầu tư phát triển vùng mía do Công ty công bố hàng năm và cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển vùng mía nguyên...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tư vấn và dịch vụ
  • 1. Tư vấn, hỗ trợ chính sách, pháp luật về: đất đai, thủy sản, thị trường, khoa học công nghệ, áp dụng kinh nghiệm tiên tiến trong sản xuất, quản lý, kinh doanh về phát triển nông nghiệp, thủy sản.
  • Dịch vụ trong các lĩnh vực:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hợp tác quốc tế về khuyến nông, khuyến ngư 1. Tham gia các hoạt động về khuyến nông, khuyến ngư trong các chương trình hợp tác quốc tế. 2. Trao đổi kinh nghiệm khuyến nông, khuyến ngư với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và các tổ chức quốc tế.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các Sở, Ban, ngành, các đơn vị có liên quan, UBND các huyện, định kỳ báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện và đề xuất hướng giải quyết những khó khăn vướng mắc (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), trình UBND tỉnh xem xét quyết định. Định kỳ hàng năm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiến hành sơ, tổng kết và báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Sở, Ban, ngành, các đơn vị có liên quan, UBND các huyện, định kỳ báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện và đề xuất hướng giải quyết những khó khăn vướng mắc (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông t...
  • Định kỳ hàng năm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiến hành sơ, tổng kết và báo cáo kết quả thực hiện cho UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hợp tác quốc tế về khuyến nông, khuyến ngư
  • 1. Tham gia các hoạt động về khuyến nông, khuyến ngư trong các chương trình hợp tác quốc tế.
  • 2. Trao đổi kinh nghiệm khuyến nông, khuyến ngư với các tổ chức, cá nhân nước ngoài và các tổ chức quốc tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư trung ương a) Trung tâm Khuyến nông quốc gia là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn; b) Trung tâm Khuyến ngư quốc gia là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Thủy sản. c) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm Khuyến nông quốc gia, Trung tâm Khuyến...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định này có hiệu lực thi hành đến năm 2010. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định này có hiệu lực thi hành đến năm 2010. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư trung ương
  • a) Trung tâm Khuyến nông quốc gia là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn;
  • b) Trung tâm Khuyến ngư quốc gia là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Thủy sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư địa phương 1. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư ở địa phương là đơn vị sự nghiệp, được quy định như sau: a) Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (được gọi là khuyến nông, khuyến ngư cấp tỉnh); b) Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư ở quận, huyện, thị xã, thành phố th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có thành tích xuất sắc sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có thành tích xuất sắc sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư địa phương
  • 1. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư ở địa phương là đơn vị sự nghiệp, được quy định như sau:
  • a) Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (được gọi là khuyến nông, khuyến ngư cấp tỉnh);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư cơ sở 1. Mỗi xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có ít nhất 01 nhân viên làm công tác khuyến nông, khuyến ngư. 2. Ở thôn, bản, phum, sóc (sau đây gọi chung là cấp thôn) có cộng tác viên khuyến nông, khuyến ngư. 3. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định số lượng và chế độ thù lao cho nh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Người có hành vi vi phạm các quy định này, tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Người có hành vi vi phạm các quy định này, tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư cơ sở
  • 1. Mỗi xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có ít nhất 01 nhân viên làm công tác khuyến nông, khuyến ngư.
  • 2. Ở thôn, bản, phum, sóc (sau đây gọi chung là cấp thôn) có cộng tác viên khuyến nông, khuyến ngư.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư khác 1. Khuyến khích, tạo điều kiện tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, tổ chức khoa học, giáo dục đào tạo, hiệp hội, hội nghề nghiệp và tổ chức, cá nhân trong và ngoàinước thành lập tổ chức khuyến nông, khuyến ngư (sau đây gọ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng cho vùng quy hoạch phát triển mía nguyên liệu đã được UBND tỉnh Quảng Ngãi phê duyệt tại Quyết định số 4269/QĐ-UB ngày 14/11/2001;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này được áp dụng cho vùng quy hoạch phát triển mía nguyên liệu đã được UBND tỉnh Quảng Ngãi phê duyệt tại Quyết định số 4269/QĐ-UB ngày 14/11/2001;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư khác
  • Khuyến khích, tạo điều kiện tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, tổ chức khoa học, giáo dục đào tạo, hiệp hội, hội nghề nghiệp v...
  • 2. Tổ chức khuyến nông, khuyến ngư khác thực hiện các nội dung hoạt động khuyến nông, khuyến ngư theo quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG VÀ CHÍNH SÁCH KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ

Open section

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG VÀ CHÍNH SÁCH
  • KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nguồn kinh phí khuyến nông, khuyến ngư 1. Kinh phí khuyến nông, khuyến ngư trung ương được hình thức từ các nguồn: a) Ngân sách nhà nước cấp theo dự toán ngân sách hàng năm được duyệt của Bộ; b) Thu từ thực hiện hợp đồng dịch vụ khuyến nông, khuyến ngư với người sản xuất; c) Tài trợ và đóng góp hợp pháp của các tổ chức, cá nhâ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Người trồng mía và các Tổ chức, Doanh nghiệp, Hợp tác xã (gọi chung là người trồng mía) hoạt động có liên quan đến sản xuất cây mía nguyên liệu để chế biến đường công nghiệp được hưởng các ưu đãi theo qui định này. Ngoài việc được hưởng các ưu đãi theo qui định này, người trồng mía còn được hưởng các ưu đãi kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Người trồng mía và các Tổ chức, Doanh nghiệp, Hợp tác xã (gọi chung là người trồng mía) hoạt động có liên quan đến sản xuất cây mía nguyên liệu để chế biến đường công nghiệp được hưởng các ưu đãi t...
  • Ngoài việc được hưởng các ưu đãi theo qui định này, người trồng mía còn được hưởng các ưu đãi khác có liên quan theo qui định của pháp luật như:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nguồn kinh phí khuyến nông, khuyến ngư
  • 1. Kinh phí khuyến nông, khuyến ngư trung ương được hình thức từ các nguồn:
  • a) Ngân sách nhà nước cấp theo dự toán ngân sách hàng năm được duyệt của Bộ;
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sử dụng kinh phí khuyến nông, khuyến ngư 1. Kinh phí khuyến nông, khuyến ngư trung ương và địa phương thuộc ngân sách nhà nước được sử dụng cho các mục đích sau: a) Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn, thông tin, tuyên truyền, in ấn tài liệu; b) Xây dựng các mô hình trình diễn, mô hình công nghệ cao, chuyển giao kết quả khoa học công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý kinh phí khuyến nông, khuyến ngư trung ương và địa phương 1. Kinh phí khuyến nông, khuyến ngư trung ương được sử dụng cho những hoạt động khuyến nông, khuyến ngư do Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản quản lý và tổ chức thực hiện. Kinh phí khuyến nông, khuyến ngư địa phương do Uỷ ban nhân dân các tỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chính sách hỗ trợ người sản xuất 1. Người sản xuất được tham gia và thực hiện các nội dung khuyến nông, khuyến ngư quy định tại Chương II của Nghị định này. 2. Nhà nước có chính sách nhằm hỗ trợ cho người sản xuất tham gia trực tiếp khuyến nông khuyến ngư theo các nội dung sau: a) Được tham dự các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chính sách đối với người hoạt động khuyến nông, khuyến ngư 1. Được đào tạo, bồi dưỡng, tham quan, học tập trong và ngoài nước để nâng cao kỹ năng, nghiệp vụ; ưu tiên đào tạo cán Bộ khuyến nông, khuyến ngư cơ sở là người dân tộc, cán bộ nữ. 2. Được tham gia hoặc tổ chức tư vấn và hoạt động dịch vụ hỗ trợ sản xuất nông nghiệp, T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến nông, khuyến ngư theo các nội dung sau: a) Xây dựng và ban hành hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành chiến lược, các văn bản quy phạm pháp luật, dự án, chính sách về khuyến nông,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến nông, khuyến ngư trong phạm vi địa phương theo các nội dung như sau: a) Xây dựng và ban hành chiến lược, văn bản quy phạm pháp luật, chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động khuyến nông, khuyến ngư được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định nàythì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan hành chính nhà nước, của người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước khi có căn cứ cho rằng quyết định, hành vi đó trái với các quy định của Nghị định nàytheo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 13/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ quy định về công tác khuyến nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.