Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng loại cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản, vật nuôi và sản xuất muối quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
43/2025/NQ-HĐND
Right document
V/v Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Hà Nam
197 /QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng loại cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản, vật nuôi và sản xuất muối quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trê...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức
- bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Hà Nam
- Quy định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng loại cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản, vật nuôi và sản xuất muối quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025...
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản, lâm nghiệp, sản xuất muối hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Nam như sau: A - Vị trí chức năng: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh có chức năng giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn toàn tỉnh. Sở Nông nghiệp v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Nam như sau:
- A - Vị trí chức năng:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh có chức năng giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn toàn tỉnh.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về mức hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản, lâm nghiệp, sản xuất muối hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do th...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang) có hoạt động trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, thủy sản, sản xuất muối (sau đây gọi là cơ sở sản xuất) bị thiệt...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Hà Nam gồm: A. Lãnh đạo Sở. - Giám đốc Sở: Giám đốc phụ trách chung theo chế độ thủ trưởng, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Thuỷ sản chỉ đạo và tổ chức thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ được giao cho ngành. - Phó Giám đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Hà Nam gồm:
- A. Lãnh đạo Sở.
- Giám đốc phụ trách chung theo chế độ thủ trưởng, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Thuỷ sản chỉ đạo và tổ chức thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ được gia...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cá nhân, hộ gia đình, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân (không bao gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang) c...
- 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng loại cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản, vật nuôi và sản xuất muối quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh căn cứ yêu cầu nhiệm vụ của ngành và khả năng cán bộ có trách nhiệm bố trí biên chế (trong tổng biên chế được giao) bổ nhiệm sắp xếp cán bộ nhân viên theo thẩm quyền được phân cấp, quy định nhiệm vụ cụ thể, quy chế, địa điểm làm việc cho các phòng chuyên môn và các đơn vị quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh căn cứ yêu cầu nhiệm vụ của ngành và khả năng cán bộ có trách nhiệm bố trí biên chế (trong tổng biên chế được giao) bổ nhiệm sắp xếp cán bộ nhân...
- (Riêng chức năng, nhiệm vụ tổ chức và hoạt động của Thanh tra Sở được quy định theo Pháp lệnh Thanh tra, Nghị định số 244/HĐBT ngày 30 tháng 6 năm 1990 của Chính phủ )
- Quy định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng loại cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản, vật nuôi và sản xuất muối quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2025...
- 1. Mức hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật
- a) Diện tích lúa:
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguồn kinh phí hỗ trợ 1. Từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ 80% theo cơ chế chính sách. 2. Từ nguồn ngân sách tỉnh 20% theo cơ chế chính sách.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký; bãi bỏ các quy định trước đây về chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh trái với nội dung Quyết định này. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Tổ chức chính quyền, Công an tỉnh các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký; bãi bỏ các quy định trước đây về chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh trái với nội dung Quy...
- Thủ trưởng các cơ quan:
- Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Tổ chức chính quyền, Công an tỉnh các ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4 . Nguồn kinh phí hỗ trợ
- 1. Từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ 80% theo cơ chế chính sách.
- 2. Từ nguồn ngân sách tỉnh 20% theo cơ chế chính sách.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 11 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.