Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 51/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 và Nghị quyết số 125/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025
165/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định về mức chi ngân sách nhà nước cho một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
104/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 51/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 và Nghị quyết số 125/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn gắn với xây dựng tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về mức chi ngân sách nhà nước cho một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về mức chi ngân sách nhà nước cho một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 51/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 và Nghị quyết số 125/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách kh...
Left
Chương I
Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 51/2021/NQ-HĐND NGÀY 16 THÁNG 12 NĂM 2021 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thay thế một số cụm từ tại khoản 1 Điều 4 Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường; cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đánh giá hiệu quả áp dụng và phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học; thẩm định công nghệ dự án đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Điều 1. Thay thế một số cụm từ tại khoản 1 Điều 4
- Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường; cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Điều 6 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Hỗ trợ kinh phí tổ chức, triển khai, kiểm tra, hướng dẫn, lập hồ sơ thanh, quyết toán cho công tác phối giống bò, tối đa 200 triệu đồng/năm (ngân sách tỉnh hỗ trợ 10.000 đồng/liều tinh phối giống được nghiệm thu, quyết toán hằng năm).”. 2....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức chi làm căn cứ xây dựng dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ. Trong đó, mức chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức chi làm căn cứ xây dựng dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ. Trong đó, mức chi thù lao đối với chức danh...
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Điều 6
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau:
- “b) Hỗ trợ kinh phí tổ chức, triển khai, kiểm tra, hướng dẫn, lập hồ sơ thanh, quyết toán cho công tác phối giống bò, tối đa 200 triệu đồng/năm (ngân sách tỉnh hỗ trợ 10.000 đồng/liều tinh phối giố...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thay thế một số cụm từ tại Điều 10 Thay thế cụm từ “02 huyện, thị xã, thành phố” bằng cụm từ “02 xã, phường”; thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã”.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Một số mức chi quản lý hoạt động khoa học và công nghệ 1. Mức chi hoạt động của các Hội đồng Đơn vị tính: 1.000 đồng TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung mức chi tối đa 1 Hội đồng: Tư vấn, xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; thẩm định công nghệ dự án đầu tư; thẩm định cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Một số mức chi quản lý hoạt động khoa học và công nghệ
- 1. Mức chi hoạt động của các Hội đồng
- Đơn vị tính: 1.000 đồng
- Điều 3. Thay thế một số cụm từ tại Điều 10
- Thay thế cụm từ “02 huyện, thị xã, thành phố” bằng cụm từ “02 xã, phường”; thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã”.
Left
Chương II
Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 125/2024/NQ-HĐND NGÀY 18 THÁNG 7 NĂM 2024 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 “Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách tỉnh, bố trí lồng ghép từ các nguồn vốn (Chương trình mục tiêu quốc gia, nguồn kinh phí sự nghiệp, nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương, kinh phí phát triển kinh tế tập thể, nguồn tăng thu, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác) để...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nguồn ngân sách nhà nước.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1
- Ngân sách tỉnh, bố trí lồng ghép từ các nguồn vốn (Chương trình mục tiêu quốc gia, nguồn kinh phí sự nghiệp, nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương, kinh phí phát triển kinh tế tập thể, n...
- 2. Kinh phí quản lý, chỉ đạo tuyên truyền, tập huấn, kiểm tra, thẩm định chính sách thuộc cấp nào thì do ngân sách cấp đó tự đảm bảo theo chế độ quy định.”.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm tại khoản 3 Điều 1 1. Sửa đổi, bổ sung chính sách hỗ trợ các hoạt động phục vụ công tác chuyển đổi ruộng đất (điểm a khoản 1 Điều 5) như sau: “a) Hỗ trợ các hoạt động phục vụ công tác chuyển đổi ruộng đất - Đối tượng hỗ trợ: Ủy ban nhân dân cấp xã. - Điều kiện hỗ trợ: + Ủy ban nhân dân cấp xã xây dự...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ...
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm tại khoản 3 Điều 1
- 1. Sửa đổi, bổ sung chính sách hỗ trợ các hoạt động phục vụ công tác chuyển đổi ruộng đất (điểm a khoản 1 Điều 5) như sau:
- “a) Hỗ trợ các hoạt động phục vụ công tác chuyển đổi ruộng đất
Left
Chương III
Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG QUY TRÌNH THỰC HIỆN VÀ HỒ SƠ HỖ TRỢ TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO CÁC NGHỊ QUYẾT : SỐ 51/2021/NQ-HĐND NGÀY 16 THÁNG 12 NĂM 2021, SỐ 125/2024/NQ-HĐND NGÀY 18 THÁNG 7 NĂM 2024 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH (có Phụ lục sửa đổi, bổ sung kèm theo)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 29 tháng 10 năm 2025. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 4. Trường hợp cá...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Nghị quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 29 tháng 10 năm 2025.
- Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng Nghị quyết số 51/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 125/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Nghị...
- - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Left: Điều 6. Điều khoản thi hành Right: Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Left: 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Right: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 32 thông qua ngày 29 tháng 10 năm 2025./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.