Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tiêu chí, cách phân bổ điện thoại thông minh thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Về mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Quy định tiêu chí, cách phân bổ điện thoại thông minh thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tiêu chí, cách thức phân bổ điện thoại thông minh thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình) trên địa bàn tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này thông qua về: a) Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. b) Mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị quyết này thông qua về:
  • a) Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định tiêu chí, cách thức phân bổ điện thoại thông minh thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình) trên địa bàn tỉnh th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các sở, ban, ngành tỉnh: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nội vụ (quản lý gia đình chính sách), Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc phân bổ điện thoại thông minh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá như sau: 1. Đối với đất thuộc địa bàn các phường, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này a) Đối với vị trí đất thuê thuộc các phường H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
  • Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá như sau:
  • 1. Đối với đất thuộc địa bàn các phường, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các sở, ban, ngành tỉnh:
  • Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nội vụ (quản lý gia đình chính sách), Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cách phân bổ điện thoại thông minh cho các xã, phường 1. Phân bổ số lượng điện thoại thông minh của Chương trình cho các xã, phường trên cơ sở số lượng điện thoại thông minh được Bộ Khoa học và Công nghệ phân bổ cho tỉnh, đảm bảo đúng đối tượng, điều kiện, tiêu chí ưu tiên được quy định tại Điều 4 Quyết định này. 2. Số lượng đi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), được tính như sau: 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính bằng 30% của đơn giá th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm
  • Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất), được tính như sau:
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính bằng 30% của đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm có cùng mục đích sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cách phân bổ điện thoại thông minh cho các xã, phường
  • Phân bổ số lượng điện thoại thông minh của Chương trình cho các xã, phường trên cơ sở số lượng điện thoại thông minh được Bộ Khoa học và Công nghệ phân bổ cho tỉnh, đảm bảo đúng đối tượng, điều kiệ...
  • 2. Số lượng điện thoại thông minh phân bổ cho các xã, phường (sau đây gọi tắt là xã) được xác định theo công thức sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng, điều kiện được hỗ trợ và tiêu chí ưu tiên hộ gia đình được nhận điện thoại thông minh Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022 đáp ứng điều kiện hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông tư số 14/2022/TT- BTTTT ngày 28/10/2022 được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại t...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước Đối với phần diện tích đất có mặt nước quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước
  • Đối với phần diện tích đất có mặt nước quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng, điều kiện được hỗ trợ và tiêu chí ưu tiên hộ gia đình được nhận điện thoại thông minh
  • Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022 đáp ứng điều kiện hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông tư số 14/2022/TT
  • BTTTT ngày 28/10/2022 được nhận hỗ trợ trang bị điện thoại thông minh theo thứ tự sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công tác xét chọn, đề xuất danh sách hộ gia đình được nhận điện thoại thông minh tại cấp xã 1. Căn cứ điều kiện được hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: a) Rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo có nhu cầu hỗ trợ điện thoại thông minh tại cấp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp khác Đối với các dự án được hưởng chính sách ưu đãi về tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước theo quy định của pháp luật chuyên ngành và quy định khác có liên quan thì được thực hiện theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các trường hợp khác
  • Đối với các dự án được hưởng chính sách ưu đãi về tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công tác xét chọn, đề xuất danh sách hộ gia đình được nhận điện thoại thông minh tại cấp xã
  • 1. Căn cứ điều kiện được hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 15 Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
  • a) Rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo có nhu cầu hỗ trợ điện thoại thông minh tại cấp xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định này. b) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp cho Bộ Khoa học và Công nghệ danh sách hộ nghèo, hộ cận...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu, các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu, các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giá...
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định này.
  • b) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cung cấp cho Bộ Khoa học và Công nghệ danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo được công nhận theo chuẩn nghèo đa chiều giai đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 11 năm 2025 và bãi bỏ Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 11 năm 2025 và bãi bỏ Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua mức tỷ lệ phần trăm...
  • Nghị quyết số 522/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên thống nhất ban hành quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất, tính tiền thuê đất đối với...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 12 năm 2025.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...