Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnhPhú Thọ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnhPhú Thọ. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2025 và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia ,sẻ, cung cấp thông tin dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2025.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia ,sẻ, cung cấp thông tin dữ liệu về nhà ở và thị tr...
  • Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia msẻ, cung cấp thông tin dữ liệu về nhà ở và thị t...
  • Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin dữ liệu về nhà ở và thị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 12 năm 2025 và thay thế các Quyết định sau: Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành: Xây dựng; Tài chính; Nội vụ; Dân tộc và Tôn giáo; Tư pháp; Công thương; Khoa học và Công nghệ; Nông nghiệp và Môi trường; Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Thống kê tỉnh; Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
  • THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
  • ( K èm theo Quyết định số : 06 / 2025/ QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 202 5
Removed / left-side focus
  • ngành: Xây dựng
  • Dân tộc và Tôn giáo
  • Khoa học và Công nghệ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ )
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức lao động, vật tư, thiết bị, năng lượng sử dụng trong thực hiện thống kê đất đai định kỳ hàng năm; kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất định kỳ 5 năm và kiểm kê đất đai chuyên đề (kể cả kiểm kê chuyên đề thực hiện gắn với việc kiểm kê đất đai định kỳ) do Ủy ban...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, huyện, xã; công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là công chức địa chính cấp xã) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
Điều 3. Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; 2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật L...
Điều 4. Điều 4. Quy định viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Cơ sở dữ liệu CSDL Định mức kinh tế - kỹ thuật Định mức KTKT Đơn vị tính sản phẩm ĐVT Bản đồ địa chính BĐĐC Bản đồ kiểm kê đất đai BĐKK Hiện trạng sử dụng đất HTSDĐ Biến động đất đai BĐĐĐ Thống kê đất đai TKĐĐ Kiểm kê đất đai KKĐĐ Địa chính viên Hạng IV, Bậc 4 ĐCVIV.4 Địa chính viên...
Điều 5. Điều 5. Phạm vi áp dụng 1. Định mức này được sử dụng để làm cơ sở xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất của t...
Điều 6. Điều 6. Các thành phần của kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Định mức lao động: là chi phí lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động gồm: a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, quy định các thao tác c...
Điều 7. Điều 7. Quy định về đơn vị tính trong định mức 1. “Bộ/xã” tính cho sản phẩm là báo cáo hoặc bản đồ hoặc bộ tài liệu cần hoàn thành theo quy định cho 01 xã. 2. “Khoanh/xã” tính cho xã có số lượng khoanh biến động trung bình về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất trong năm thống kê hoặc trong kỳ kiểm k...