Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
69/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
05/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả; b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện chính sách...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 52/2018/NĐ-CP của Chính phủ) bao gồm: khoản 5 Điều 6; khoản 3 Điều 11; khoản 2 và khoản 4 Điều 12; khoản 1 Điều 14.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 52/2018/N...
- khoản 3 Điều 11
- khoản 2 và khoản 4 Điều 12
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức chi phí chi trả và kinh phí thực hiện 1. Mức chi phí chi trả a) Đối với tổ chức dịch vụ thực hiện chi trả bằng tiền mặt: Mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ với tỷ lệ 1,15% trên tổng số tiền chi trả thành công cho đối tượng bảo trợ xã hội; b) Đối với tổ chức dịch vụ thực hiện chi trả không dùng tiền mặt: Mức chi phí chi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Các nghề truy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân trong nước trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Mức chi phí chi trả và kinh phí thực hiện
- 1. Mức chi phí chi trả
- a) Đối với tổ chức dịch vụ thực hiện chi trả bằng tiền mặt: Mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ với tỷ lệ 1,15% trên tổng số tiền chi trả thành công cho đối tượng bảo trợ xã hội;
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hội đồng xét duyệt các nghề thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, gồm: - Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường - Chủ tịch Hội đồng; Phó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
- 1. Hội đồng xét duyệt các nghề thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, gồm:
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực 1. Đối tượng: Cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công; người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại các làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Các cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực
- 1. Đối tượng: Cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công; người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại các làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề n...
- 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Các cơ sở ngành nghề nông thôn
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết .
Unmatched right-side sections