Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

Tiêu đề

Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 52/2018/NĐ-CP của Chính phủ) bao gồm: khoản 5 Điều 6; khoản 3 Điều 11; khoản 2 và khoản 4 Điều 12; khoản 1 Điều 14.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả; b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện chính sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn (sau đây gọi tắt là Nghị định số 52/2018/N...
  • khoản 3 Điều 11
  • khoản 2 và khoản 4 Điều 12
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Các nghề truy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức chi phí chi trả và kinh phí thực hiện 1. Mức chi phí chi trả a) Đối với tổ chức dịch vụ thực hiện chi trả bằng tiền mặt: Mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ với tỷ lệ 1,15% trên tổng số tiền chi trả thành công cho đối tượng bảo trợ xã hội; b) Đối với tổ chức dịch vụ thực hiện chi trả không dùng tiền mặt: Mức chi phí chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức chi phí chi trả và kinh phí thực hiện
  • 1. Mức chi phí chi trả
  • a) Đối với tổ chức dịch vụ thực hiện chi trả bằng tiền mặt: Mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ với tỷ lệ 1,15% trên tổng số tiền chi trả thành công cho đối tượng bảo trợ xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân trong nước trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm:
  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Hội đồng xét duyệt các nghề thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, gồm: - Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường - Chủ tịch Hội đồng; Phó...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Hội đồng xét duyệt các nghề thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống, gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực 1. Đối tượng: Cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công; người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại các làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề nông thôn. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Các cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết .
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nguồn nhân lực
  • 1. Đối tượng: Cơ sở ngành nghề nông thôn; nghệ nhân, thợ thủ công; người làm nghề truyền thống; người làm nghề tại các làng nghề, làng nghề truyền thống và người làm việc tại các cơ sở ngành nghề n...
  • 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Các cơ sở ngành nghề nông thôn
left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn 1. Hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn a) Đối tượng, nội dung, nguyên tắc thực hiện dự án phát triển ngành nghề nông thôn, theo điểm a, b, c, khoản 1, Điều 12, Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ. b) Mức hỗ trợ dự án phát triển ngành nghề nông thôn: T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ kinh phí khi công nhận mới nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Đối tượng: Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cấp bằng công nhận “Nghề truyền thống”, “Làng nghề”, “Làng nghề truyền thống”. 2. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí trực tiếp nghề truyền t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn sự nghiệp kinh tế, ngân sách tỉnh đảm bảo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, cơ quan, đơn vị có liên quan, hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định; b) Chủ trì, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chính sách, bảo vệ môi trường làng nghề, ngành nghề nông thôn và định hướng bảo tồn, phát triển làng nghề, ngành ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026 và bãi bỏ các Quyết định sau: Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về Phát triển ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.