Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh An Giang
19/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang
66/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ
- Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân,
- học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục
- phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nội dung của hoạt động khoa học và công nghệ 1. Xây dựng kế hoạch chiến lược về khoa học và công nghệ, trong đó thể hiện được các lĩnh vực ưu tiên, mũi nhọn trong nghiên cứu; 2. Tổ chức nghiên cứu khoa học, phát triển và hoàn thiện công nghệ; 3. Tổ chức hội nghị, hội thảo, Hội đồng khoa học và công nghệ, phản biện các công trì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nội dung của hoạt động khoa học và công nghệ
- 1. Xây dựng kế hoạch chiến lược về khoa học và công nghệ, trong đó thể hiện được các lĩnh vực ưu tiên, mũi nhọn trong nghiên cứu;
- 2. Tổ chức nghiên cứu khoa học, phát triển và hoàn thiện công nghệ;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị...
- quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với học sinh, học viên, gồm: a) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP. b) Học viên bán trú học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP. c) Học sin...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 12 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 12 năm 2019.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối với học sinh, học viên, gồm:
- a) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh An Giang Địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Website Chính phủ, Cục kiểm tra VBQPPL...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có l...
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- - Website Chính phủ, Cục kiểm tra VBQPPL;
- Điều 3. Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh An Giang
- Địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân t...
- 1. Khoảng cách từ nhà ở của học sinh đến trường từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú học tại trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh An Giang 1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm Chăn, màn và đồ dùng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quản lý và sử dụng sản phẩm của các hoạt động khoa học và công nghệ 1. Việc sử dụng các kết quả, sản phẩm của các đề tài, dự án thực hiện theo quy định của pháp luật. Kết quả nghiên cứu, sản phẩm của các đề tài quản lý theo chế độ được bảo mật theo các quy định của Nhà nước. 2. Để chuyển giao các kết quả nghiên cứu khoa học, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quản lý và sử dụng sản phẩm của các hoạt động khoa học và công nghệ
- 1. Việc sử dụng các kết quả, sản phẩm của các đề tài, dự án thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Kết quả nghiên cứu, sản phẩm của các đề tài quản lý theo chế độ được bảo mật theo các quy định của Nhà nước.
- Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú học tại trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ...
- 1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm
- Chăn, màn và đồ dùng cá nhân được cấp 01 lần ở mỗi cấp học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP như sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động khoa học và công nghệ 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ. 2. Xây dựng và phát huy năng lực nội sinh về khoa học và công nghệ kết hợp với việc tiếp thu có chọn lọc thành tựu khoa học và công nghệ của thế giới,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc hoạt động khoa học và công nghệ
- 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phát triển khoa học và công nghệ.
- 2. Xây dựng và phát huy năng lực nội sinh về khoa học và công nghệ kết hợp với việc tiếp thu có chọn lọc thành tựu khoa học và công nghệ của thế giới, của quốc gia phù hợp với thực tiễn An Giang.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2025.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã k...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Lợi dụng hoạt động khoa học và công nghệ để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân; gây thiệt hại đến tài nguyên, môi trường, sức khỏe con người; trái với đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc. 2. Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ; chiếm đoạt, chuyển nhượng, chuyển giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các hành vi bị cấm
- 1. Lợi dụng hoạt động khoa học và công nghệ để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
- gây thiệt hại đến tài nguyên, môi trường, sức khỏe con người
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Unmatched right-side sections