Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh An Giang
19/2025/QĐ-UBND
Right document
Về công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 của các doanh nghiệp nhà nước được giao đơn giá tiền lương.
861/2000/QĐ-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo quy định tại Nghị định số 66...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 của các doanh nghiệp nhà nước được giao đơn giá tiền lương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 của các doanh nghiệp nhà nước được giao đơn giá tiền lương.
- Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân,
- học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục
- phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 :Nay công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 đối với các Tổng công ty,doanh nghiệp nhà nước được cơ quan có thẩm quyền giao đơn giá tiền lương là: 1.000.000đồng/tháng ( một triệu đồng/tháng ). Khi quyết toán quỹ tiền lươngthực hiện tương ứng với kết quả sản xuất, kinh doanh thì mức tiền lương thựchiện bình quân của doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 :Nay công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 đối với các Tổng công ty,doanh nghiệp nhà nước được cơ quan có thẩm quyền giao đơn giá tiền lương là:
- 1.000.000đồng/tháng ( một triệu đồng/tháng ).
- Khi quyết toán quỹ tiền lươngthực hiện tương ứng với kết quả sản xuất, kinh doanh thì mức tiền lương thựchiện bình quân của doanh nghiệp, của Tổng công ty 91/TTg và 90/TTg (tính bìnhquân cho toàn T...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày là đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị...
- quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với học sinh, học viên, gồm: a) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP. b) Học viên bán trú học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP. c) Học sin...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực để quyết toán quỹ tiền lương thực hiện năm 2000.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyếtđịnh này có hiệu lực để quyết toán quỹ tiền lương thực hiện năm 2000.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối với học sinh, học viên, gồm:
- a) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh An Giang Địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trịTổng công ty 91/TTg chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trịTổng công ty 91/TTg chịu trách nhiệm thực...
- Điều 3. Quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh An Giang
- Địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân t...
- 1. Khoảng cách từ nhà ở của học sinh đến trường từ 04 km trở lên đối với học sinh tiểu học, từ 07 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở, từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú học tại trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh An Giang 1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm Chăn, màn và đồ dùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã k...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 của các doanh nghiệp nhà nước được giao đơn giá tiền lương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về công bố mức tiền lương bình quân chung năm 2000 của các doanh nghiệp nhà nước được giao đơn giá tiền lương.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh