Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư
  • đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư
  • trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 5 như sau: “1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đế...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 5 như sau:
  • Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp là doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh hạ tần...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 mục I phần I Phụ lục 1 kèm theo Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 như sau: “Trên cơ sở Chương trình khuyến công quốc gia từng giai đoạn được Bộ Công Thương phê duy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 mục I phần I Phụ lục 1 kèm theo Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ côn...
  • “Trên cơ sở Chương trình khuyến công quốc gia từng giai đoạn được Bộ Công Thương phê duyệt, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng Chươ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a khoản 2 mục I Phụ lục 1, điểm a khoản 1 mục II Phụ lục 1 và khoản 2 mục III phần I Phụ lục 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại biểu số 2 Phụ lục 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân huyện, thành phố...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Thời gian giải quyết một...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a khoản 2 mục I Phụ lục 1, điểm a khoản 1 mục II Phụ lục 1 và khoản 2 mục III phần I Phụ lục 1.
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại biểu số 2 Phụ lục 2.
  • Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã” thành “Ủy ban nhân dân xã, phường” tại mẫu 2, mẫu 3 Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thự...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Về địa điểm đầu tư 1. Đối với trường hợp công trình dự kiến xây dựng trong khu vực đã có đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch điểm dân cư nông thôn. a) Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: - Trên địa bàn các huyện: Phòng Hạ tầng – Kinh tế. - Trên địa bàn thành phố Tuy Hòa: Phòng Quản lý Đô thị (đối với khu vực đã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Về địa điểm đầu tư
  • 1. Đối với trường hợp công trình dự kiến xây dựng trong khu vực đã có đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch điểm dân cư nông thôn.
  • a) Cơ quan tiếp nhận và giải quyết:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều 38 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ. 2. Quy định này không áp dụng cho: - Các dự án đầ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
Chương II Chương II THỜI GIAN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Điều 3. Điều 3. Về chủ trương đầu tư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Thời gian giải quyết: không quá 05 ngày, trình UBND tỉnh xem xét chấp thuận.
Điều 5. Điều 5. Về cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Thời gian giải quyết: Đối với các dự án không phải làm thủ tục thẩm tra đầu tư không quá 07 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định. Đối với các dự án phải làm thủ tục thẩm tra đầu tư không quá 15 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Điều 6. Điều 6. Về thẩm định thiết kế cơ sở 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Tuỳ theo tính chất của dự án, cơ quan tiếp nhận và giải quyết là Sở chuyên ngành như: Sở Xây dựng, Sở Công nghiệp, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Giao thông Vận tải (theo qui định của Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ). 2. Thời gian giải quyết: Đ...
Điều 7. Điều 7. Về thu hồi đất 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.