Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
711/2007/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025
174/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đế...
- Về việc ban hành Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư
- đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư
- trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 5 như sau: “1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đế...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 5 như sau:
- Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp là doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức được thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh hạ tần...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thời gian giải quyết một số thủ tục đầu tư đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 mục I phần I Phụ lục 1 kèm theo Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025 như sau: “Trên cơ sở Chương trình khuyến công quốc gia từng giai đoạn được Bộ Công Thương phê duy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 mục I phần I Phụ lục 1 kèm theo Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ côn...
- “Trên cơ sở Chương trình khuyến công quốc gia từng giai đoạn được Bộ Công Thương phê duyệt, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng Chươ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2007.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Thời gian giải quyết một...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a khoản 2 mục I Phụ lục 1, điểm a khoản 1 mục II Phụ lục 1 và khoản 2 mục III phần I Phụ lục 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại biểu số 2 Phụ lục 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân huyện, thành phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm a khoản 2 mục I Phụ lục 1, điểm a khoản 1 mục II Phụ lục 1 và khoản 2 mục III phần I Phụ lục 1.
- Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại biểu số 2 Phụ lục 2.
- Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã” thành “Ủy ban nhân dân xã, phường” tại mẫu 2, mẫu 3 Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết số 96/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồn...
- Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều 38 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ. 2. Quy định này không áp dụng cho: - Các dự án đầ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Quy định này áp dụng cho các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh được quy định tại Điều...
- 2. Quy định này không áp dụng cho:
- - Các dự án đầu tư vào các cụm và điểm công nghiệp, Khu công nghiệp và Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Phú Yên;
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các nhà đầu tư trong nước, nước ngoài thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Yên và các tổ chức, cá nhân tham gia vào quá trình quản lý các dự án tại khoản 1 Điều 1 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THỜI GIAN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Về chủ trương đầu tư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Thời gian giải quyết: không quá 05 ngày, trình UBND tỉnh xem xét chấp thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về địa điểm đầu tư 1. Đối với trường hợp công trình dự kiến xây dựng trong khu vực đã có đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch điểm dân cư nông thôn. a) Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: - Trên địa bàn các huyện: Phòng Hạ tầng – Kinh tế. - Trên địa bàn thành phố Tuy Hòa: Phòng Quản lý Đô thị (đối với khu vực đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Thời gian giải quyết: Đối với các dự án không phải làm thủ tục thẩm tra đầu tư không quá 07 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định. Đối với các dự án phải làm thủ tục thẩm tra đầu tư không quá 15 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về thẩm định thiết kế cơ sở 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Tuỳ theo tính chất của dự án, cơ quan tiếp nhận và giải quyết là Sở chuyên ngành như: Sở Xây dựng, Sở Công nghiệp, Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Giao thông Vận tải (theo qui định của Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ). 2. Thời gian giải quyết: Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Về thu hồi đất 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thời gian giải quyết: không quá 10 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Phòng Tài chính - Kế hoạch (đối với các phương án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp huyện). Sở Tài chính (đối với các phương án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh). 2. Thời gian giải quyết: không quá 07 ngày. Phòng T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Về giao đất, cho thuê đất 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Thời gian giải quyết: không quá 15 ngày, trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu Công trình xây dựng 1. Cơ quan tiếp nhận và giải quyết: - Đối với tổ chức: Sở Xây dựng. - Đối với cá nhân: Phòng Hạ tầng – Kinh tế (công trình thuộc địa bàn các huyện) hoặc Phòng Quản lý Đô thị (công trình thuộc địa bàn thành phố Tuy Hòa) 2. Thời gian giải quyết: không quá 30 ngày, Phòng Hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Giám đốc các sở, ban, ngành và địa phương liên quan có trách nhiệm tổ chức lập, công khai quy trình tiếp nhận và giải quyết hồ sơ của cơ quan mình để thực hiện đảm bảo thời gian theo Qui định này. 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp UBND tỉnh theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Qui định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các nội dung khác 1. Thời gian giải quyết Qui định này là thời gian được tính bằng ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận giải quyết nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp đặc biệt cần gia hạn thời gian giải quyết thì cơ quan tiếp nhận giải quyết phải nêu rõ lý do (bằng văn bản), nhưng tối đa không quá 50% thời gian quy định tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.