Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
794/2025/NQ-HĐND
Right document
Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003/QĐ-UB ngày 24/10/2003 của UBND tỉnh Lào Cai
220/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003/QĐ-UB ngày 24/10/2003 của UBND tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnhLào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003...
- Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng; mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân tại chỗ, dân quân cơ động, dân quân phòng không pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế theo khoản 2 Điều 8 và điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị định số 72/2020/NĐ-CP của Chính...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521/2003/QĐ-UB ngày 24/10/2003 cua UBND tỉnh Lào Cai, như sau: 1-Tiết 2.1 mục 2 - điều 4 được sửa đổi như sau: Suất đầu tư cho trồng mớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay sửa đổi suất đầu tư và mức vay vốn trồng chè của "quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển SX-KD chè trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2002-2010" ban hành kèm theo Quyết định 521...
- 1-Tiết 2.1 mục 2 - điều 4 được sửa đổi như sau:
- Suất đầu tư cho trồng mới chè tập trung bằng giống có năng suất cao (chè Tuyết shan, chè LDPl, LPD2, chè Bát Tiên, các giống nhập ngoại) bình quân là 44 triệu dồng/ha (gồm trồng mới và chăm sóc tro...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng
- mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân tại chỗ, dân quân cơ động, dân quân phòng không pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế theo khoản 2 Điều 8 và điểm a khoản 1 Điề...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thôn đội trưởng. 2. Lực lượng dân quân tại chỗ, dân quân cơ động, dân quân phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và PTNT; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành...
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thôn đội trưởng.
- 2. Lực lượng dân quân tại chỗ, dân quân cơ động, dân quân phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng dân quân 1. Mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng a) Thôn, tổ dân phố có dưới 350 hộ gia đình: mức phụ cấp đối với Thôn đội trưởng bằng 0,8 lần mức lương cơ sở/người/tháng. b) Thôn, tổ dân phố có từ 350 đến 500 hộ gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 346/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân tự vệ và phê chuẩn Đề án Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ chính sách cho Dân q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.