Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về lao động, việc làm và an sinh xã hội trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành khoản 3 Điều 20, khoản 1 Điều 21, điểm a và b khoản 4 Điều 21 của Nghị quyết số 222/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (sau đây gọi là Nghị quyết số 222/2025/QH15) về lao động, việc làm và an sinh xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 và người lao động nước ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 làm việc cho người sử dụng lao động quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Người sử dụng lao động gồm: Thành viên Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LAO ĐỘNG, VIỆC LÀM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tuyển dụng lao động 1. Người sử dụng lao động được chủ động tuyển dụng người lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 11 của Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14. 2. Người sử dụng lao động được chủ động tuyển dụng người lao động nước ngoài, theo nhu cầu công việc mà không bị giới hạn tỷ lệ lao động nước ngoài. 3. Việc tuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động Cơ quan điều hành Trung tâm tài chính quốc tế tại Thành phố Hồ Chí Minh và Cơ quan điều hành Trung tâm tài chính quốc tế tại thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là Cơ quan điều hành tại các thành phố) có thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Người lao động nước ngoài được miễn giấy phép lao động 1. Người lao động nước ngoài được miễn giấy phép lao động khi thuộc một trong các trường hợp sau: a) Thuộc đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 1 Điều 20 của Nghị quyết số 222/2025/QH15, trừ đối tượng là thành viên gia đình đi cùng; b) Thuộc đối tượng không thuộc diện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động 1. Việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 219/2025/NĐ-CP. Thời hạn giải quyết hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động Thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động tối đa là 10 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài, trừ đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị định này. Trường hợp đề nghị cấp, gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn giấy phép lao động Thời hạn của giấy phép lao động tối đa là 10 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III AN SINH XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bảo hiểm xã hội 1. Việc tham gia và giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội đối với người lao động Việt Nam làm việc tại Trung tâm tài chính quốc tế được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội. 2. Việc tham gia và giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với người lao động nước ngoài làm việc cho ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bảo hiểm thất nghiệp 1. Việc tham gia và giải quyết các chế độ bảo hiểm thất nghiệp đối với người lao động Việt Nam làm việc tại Trung tâm tài chính quốc tế được thực hiện theo quy định của pháp luật về việc làm. 2. Người nước ngoài làm việc tại Trung tâm tài chính quốc tế được tham gia bảo hiểm thất nghiệp khi có đề nghị tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bảo hiểm y tế Việc tham gia và giải quyết các chế độ bảo hiểm y tế đối với người lao động Việt Nam và người lao động nước ngoài làm việc tại Trung tâm tài chính quốc tế được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2025. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định chuyển tiếp 1. Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động và giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài đã được cấp, cấp lại, gia hạn trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng đến khi hết thời hạn và được cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi theo quy định tại Nghị định này. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ: a) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về tuyển dụng, quản lý lao động Việt Nam và lao động nước ngoài làm việc trong Trung tâm tài chính quốc tế; b) Chủ trì, phối hợp với các bộ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành Quyết định của HĐNN và Nghị định của HĐBT về việc sửa đổi, bổ sung thuế doanh thu và thuế tiêu thụ đặc biệt
MỤC 1. NGÀNH SẢN XUẤT MỤC 1. NGÀNH SẢN XUẤT 1. Cơ sở sản xuất ra Clanke bán cho cơ sở khác thì thu thuế doanh thu 5% tính trên doan thu bán Clanke; nếu không bán cho cơ sở khác mà đưa vào sản xuất thành xi măng thì chỉ thu thuế doanh thu trên doanh thu bán xi măng. 2. Cơ sở sản xuất ra nước đá bán cho cơ sở đánh bắt thuỷ sản theo hợp đồng kinh tế để dùng và...
MỤC II. NGÀNH VẬN TẢI MỤC II. NGÀNH VẬN TẢI Á p dụng thuế suất 1% đối với vận tải hành khách trong thành phố và thị xã
MỤC III. NGÀNH THƯƠNG NGHIỆP MỤC III. NGÀNH THƯƠNG NGHIỆP 1. Á p dụng thuế suất 1% đối với các mặt hàng thiết yếu sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu sau đây: Bán các loại lương thực, rau quả, thực phẩm tươi sống (trừ các loại đồ hộp) Bán thuốc chữa bệnh cho người, cho gia súc, gia cầm, gồm cả tân dược, đông dược. Bán các loại nhiên liệu, chất đốt (trừ xăng). Bán c...
MỤC IV: NGÀNH DỊCH VỤ MỤC IV: NGÀNH DỊCH VỤ 1. Đối với các cơ sở được phép kinh doanh ngoại tệ, áp dụng thuế suất 0,5% (năm phần nghìn) trên doanh thu bán ngoại tệ. Trường hợp cơ sở sản xuất kinh doanh bán hàng có doanh thu là ngoại tệ đã quy đổi ra tiền Việt Nam để nộp thuế doanh thu theo quy định, khi đem bán số ngoại tệ này cho Ngân hàng để lấy tiền Việt...