Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ
'17/2025/NQ-HĐND
Right document
Vê việc bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh
97/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ
Open sectionRight
Tiêu đề
Vê việc bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ Right: Vê việc bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ. 2. Đối tượng áp dụng a) Người nộp phí, lệ phí bao gồm tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ công, ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tán thành Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 8 tháng 7 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh với những nội dung sau: I. Bổ sung, điều chỉnh phí đấu giá tài sản 1. Đối tượng nộp phí: - Tổ chức, cá nhân có tài sản gửi tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tán thành Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 8 tháng 7 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉn...
- I. Bổ sung, điều chỉnh phí đấu giá tài sản
- - Tổ chức, cá nhân có tài sản gửi tổ chức có chức năng bán đấu giá.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ.
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng nộp phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Miễn phí, lệ phí 1. Miễn thu phí, lệ phí đối với các đối tượng bao gồm trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. 2. Miễn phí, lệ phí đối với các trườ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, quy định cụ thể và tổ chức thu, quản lý sử dụng số thu các loại phí, lệ phí theo đúng quy định của pháp luật, định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, quy định cụ thể và tổ chức thu, quản lý sử dụng số thu các loại phí, lệ phí theo đúng quy định của pháp luật...
- Điều 2. Miễn phí, lệ phí
- 1. Miễn thu phí, lệ phí đối với các đối tượng bao gồm trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu phí 1. Mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu đối với các khoản phí: a) Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải: Đính kèm Phụ lục I. b) Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch: Đính kèm Phụ lục II. c) Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá XV, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2008./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình giám sát việc thực...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá XV, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2008./.
- Điều 3. Mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu phí
- 1. Mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu đối với các khoản phí:
- a) Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải: Đính kèm Phụ lục I.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kê khai, thu, nộp phí, lệ phí 1. Người nộp phí, lệ phí thực hiện nộp phí, lệ phí bằng một trong các hình thức sau: a) Nộp phí, lệ phí theo hình thức không dùng tiền mặt vào tài khoản chuyên thu phí, lệ phí của tổ chức thu phí, lệ phí mở tại tổ chức tín dụng. b) Nộp phí vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp 1. Trường hợp các tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến phí, lệ phí trước khi Nghị quyết này có hiệu lực thì áp dụng quy định về thu phí, lệ phí theo quy định tương ứng của các địa bàn trước khi sáp nhập tại Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân...
Open sectionRight
Tiêu đề
Vê việc bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
- 1. Trường hợp các tổ chức, cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến phí, lệ phí trước khi Nghị quyết này có hiệu lực thì áp dụng quy định về thu phí, lệ phí theo quy định tương ứng củ...
- Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng...
- Left: Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định miễn, giảm một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành p... Right: Vê việc bổ sung, điều chỉnh và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí; Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.