Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 9
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình tổ chức thực hiện cần thường xuyên rà soát, đánh giá các thông tin, dữ liệu về giá đất thị trường; các bất cập, vướng mắc khác trong quá trình áp dụng bảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và bãi bỏ các Nghị quyết sau: a) Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024; b) Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý đất đai, cơ quan tài chính, cơ quan thuế. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân khác liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể 1. Bảng giá đất nông nghiệp (gồm đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác): chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này. Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư được tính bằng 1,0 lần mức g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Giá một số loại đất khác 1. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất phi nông nghiệp khác bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này. 2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bật Khách QUY ĐỊNH GIÁ THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN (Ban hành kèm the...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Giá một số loại đất khác
  • 1. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất phi nông nghiệp khác bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy địn...
  • 2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • K/T CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giá một số loại đất khác
  • 1. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất phi nông nghiệp khác bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy địn...
  • 2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ trong một số trường hợp cụ thể 1. Thửa đất bị án ngữ bởi kênh, mương, bờ đê, dốc cầu mà có lối đi ra trực tiếp đường, phố thì giá đất bằng 0,7 lần mức giá vị trí 1 của đường, phố đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Điều này. 2. Thửa đất giáp đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cách x ác định chiều rộng của đường, phố, ngõ 1. Xác định chiều rộng của đường, phố không có số, không có tên trong bảng giá đất áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 1. Chiều rộng đường, phố được xác định theo hiện trạng là chiều rộng trung bình của tuyến đường, phố tính từ ranh giới thửa đất hai bên đường (bao gồm cả vỉa hè, lề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành qui định giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá thuê đất khi cho thuê đất, chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất (gọi chung là thuê đất) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê mặt đất. 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 mà thời hạn sử dụng đ...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất. 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo q...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ