Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 17
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành qui định giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bật Khách QUY ĐỊNH GIÁ THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN (Ban hành kèm the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá thuê đất khi cho thuê đất, chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất (gọi chung là thuê đất) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê mặt đất. 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 mà thời hạn sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất. 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê. Đơn giá thuê đất (a) (Đồng/m 2 /năm) = Giá đất theo mục đích sử dụng đất cho thuê (b) x Tỷ lệ% (c) Trong đó: a) Đơn giá thuê đất tính trên 01 m 2 đất cho thuê trong thời hạn 01 năm và với điều kiện thửa đất đã được bồi thường th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể. Căn cứ vào đơn giá thuê đất được qui định tại điều 4. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể có quy mô sử dụng đất từ 20 ha trở lên. 2. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp là tổ c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá một số loại đất khác 1. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất phi nông nghiệp khác bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này. 2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể.
  • Căn cứ vào đơn giá thuê đất được qui định tại điều 4.
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể có quy mô sử dụng đất từ 20 ha trở lên.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá một số loại đất khác
  • 1. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất phi nông nghiệp khác bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy địn...
  • 2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể.
  • Căn cứ vào đơn giá thuê đất được qui định tại điều 4.
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể có quy mô sử dụng đất từ 20 ha trở lên.
Target excerpt

Điều 4. Giá một số loại đất khác 1. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất phi nông nghiệp khác bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Đ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định tiền thuê đất. 1. Tiền thuê đất thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất. 2. Tiền thuê đất được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất trên thực địa không đúng với thời điểm ghi trong quyết định cho thuê đất, thì thu tiền thuê đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thời gian ổn định và điều chỉnh đơn giá thuê đất. 1. Đơn giá thuê đất được ổn định 05 năm, hết thời gian ổn định, Giám đốc Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định hoặc điều chỉnh giá thuê đất theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 quy định này, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã căn cứ quy định tại Điều 4 và khoản 3 Điều 5 qui định nà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ trong một số trường hợp cụ thể 1. Thửa đất bị án ngữ bởi kênh, mương, bờ đê, dốc cầu mà có lối đi ra trực tiếp đường, phố thì giá đất bằng 0,7 lần mức giá vị trí 1 của đường, phố đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Điều này. 2. Thửa đất giáp đườ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thời gian ổn định và điều chỉnh đơn giá thuê đất.
  • Đơn giá thuê đất được ổn định 05 năm, hết thời gian ổn định, Giám đốc Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định hoặc điều chỉnh giá thuê đất theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 quy định này, Chủ tịch...
  • 2. Điều chỉnh đơn giá thuê đất trong các trường hợp sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ trong một số trường hợp cụ thể
  • 1. Thửa đất bị án ngữ bởi kênh, mương, bờ đê, dốc cầu mà có lối đi ra trực tiếp đường, phố thì giá đất bằng 0,7 lần mức giá vị trí 1 của đường, phố đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Đi...
  • Thửa đất giáp đường gom (hoặc quy hoạch đường gom) mà đường gom đó chưa có trong Bảng giá đất thì giá của thửa đất này bằng 0,8 lần mức giá quy định cho đường chính liền kề, song song với đường gom...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời gian ổn định và điều chỉnh đơn giá thuê đất.
  • Đơn giá thuê đất được ổn định 05 năm, hết thời gian ổn định, Giám đốc Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định hoặc điều chỉnh giá thuê đất theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 quy định này, Chủ tịch...
  • 2. Điều chỉnh đơn giá thuê đất trong các trường hợp sau đây:
Target excerpt

Điều 5. Giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ trong một số trường hợp cụ thể 1. Thửa đất bị án ngữ bởi kênh, mương, bờ đê, dốc cầu mà có lối đi ra trực tiếp đường, phố thì giá đất bằ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất. 1. Dự án thuê đất từ ngày quyết định này có hiệu lực, áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định này. 2. Trường hợp thuê đất trước ngày quyết định này có hiệu lực, áp dụng đơn giá thuê đất theo quyết định phê duyệt của UBND tỉnh; khi đủ thời hạn 5 năm tính từ ngày có quyết định cho thuê đất thì đơn giá thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ trình tự, thời hạn xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án. 1. Hồ sơ đề nghị xác định giá thuê đất: a) Quyết định cho thuê đất hoặc cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang hình thức thuê đất của cấp có thẩm quyền, kèm theo trích lục bản đồ địa chính khu đất cho thuê theo qui định hiện hành. b) Các chứng từ hồ sơ tài l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất, xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại. Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước, xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại thực hiện theo Chương III; Chương IV Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Phần C, phần D Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước. 1. Sở Tài chính. a) Thẩm định trình UBND tỉnh quyết định đơn giá thuê đất quy định tại khoản 1 Điều 5 quy định này. b) Quyết định đơn giá thuê đất, điều chỉnh đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể theo qui định khoản 2 Điều 5 quy định này. c) Tổng hợp kết quả thực hiện việc xác định đơn g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh hoặc cần sửa đổi bổ sung các ngành, UBND các huyện, thị xã tổng hợp gửi về Sở Tài chính để báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình tổ chức thực hiện cần thường xuyên rà soát, đánh giá các thông tin, dữ liệu về giá đất thị trường; các bất cập, vướng mắc khác trong quá trình áp dụng bảng...
Điều 3. Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và bãi bỏ các Nghị quyết sau: a) Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024; b) Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 củ...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý đất đai, cơ quan tài chính, cơ quan thuế. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân khác liên quan.
Điều 3. Điều 3. Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể 1. Bảng giá đất nông nghiệp (gồm đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác): chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này. Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư được tính bằng 1,0 lần mức g...
Điều 6. Điều 6. Cách x ác định chiều rộng của đường, phố, ngõ 1. Xác định chiều rộng của đường, phố không có số, không có tên trong bảng giá đất áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 1. Chiều rộng đường, phố được xác định theo hiện trạng là chiều rộng trung bình của tuyến đường, phố tính từ ranh giới thửa đất hai bên đường (bao gồm cả vỉa hè, lề...