Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành "Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn giai đoạn 2004-2007"

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành "Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn giai đoạn 2004-2007"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn giai đoạn 2004-2007".

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn giai đoạn 2004-2007". Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y ( Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2007/QĐ-BNN ngày 06 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y
  • ( Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2007/QĐ-BNN ngày 06 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của ngành

Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn giai đoạn 2004-2007 (Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2004/QĐ-BNN ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) I. Mục tiêu của Chương trình Đa công tác phổ biến, giáo dục pháp luật của ngành nông nghiệp và phát tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y trong lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo quy định này và những quy định của các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thuốc thú y là những chất hoặc hợp chất có nguồn gốc từ động vật, thực vật, vi sinh vật, khoáng chất, hóa chất được dùng để phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh hoặc để phục hồi, điều chỉnh, cải thiện các chức năng của cơ thể động vật, bao gồm dược...
Điều 4. Điều 4. Các trường hợp thuốc thú y phải thử nghiệm, khảo nghiệm 1. Các trường hợp phải thử nghiệm Thuốc thú y mới được sản xuất trong nước khi đăng ký lưu hành hoặc thuốc đã có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành nhưng có những thay đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính Phủ...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y
Điều 5. Điều 5. Trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y Việc thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y được thực hiện theo trình tự sau: 1. Lập hồ sơ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y. 2. Tổ chức thẩm định, thông báo kết quả và ban hành Quyết định thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y. 3. Thực hiện hợp đồng và đề cương thử nghiệm, khảo...
Điều 6 Điều 6 . Hồ sơ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y 1. Tổ chức, cá nhân có thuốc thú y thử nghiệm, khảo nghiệm phải lập hồ sơ bao gồm: a) Giấy đăng ký thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (phụ lục1) kèm danh mục các loại thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm; b) Hồ sơ kỹ thuật của từng loại thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm được làm theo quy định tạ...