Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2019/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 129/2021/NĐ-CP
348/2025/NĐ-CP
Right document
Về việc chuyên chở đối với các loại xe 2 – 3 bánh thô sơ và 3 bánh gắn máy.
44/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2019/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 129/2021/NĐ-CP
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc chuyên chở đối với các loại xe 2 – 3 bánh thô sơ và 3 bánh gắn máy.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc chuyên chở đối với các loại xe 2 – 3 bánh thô sơ và 3 bánh gắn máy.
- sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2019/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ cụm từ tại Điều 6 Bãi bỏ cụm từ “khoản 7” tại khoản 8.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay tạm thời quy định việc chuyên chở của các loại xe 2 – 3 bánh thô sơ và 3 bánh gắn máy như sau: 1. Xe đạp : a) Ngoài người điều khiển chỉ được phép chở thêm 1 người ngồi sau và nếu có ghế ngồi cẩn thận ở phía trước có thể chở thêm một trẻ em dưới 5 tuổi. Nghiêm cấm các trường hợp sau đây : - Chở người ngồi ở khung ngang phía...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay tạm thời quy định việc chuyên chở của các loại xe 2 – 3 bánh thô sơ và 3 bánh gắn máy như sau:
- a) Ngoài người điều khiển chỉ được phép chở thêm 1 người ngồi sau và nếu có ghế ngồi cẩn thận ở phía trước có thể chở thêm một trẻ em dưới 5 tuổi. Nghiêm cấm các trường hợp sau đây :
- - Chở người ngồi ở khung ngang phía trước người điều khiển.
- Điều 1. Bãi bỏ cụm từ tại Điều 6
- Bãi bỏ cụm từ “khoản 7” tại khoản 8.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 7 1. Bãi bỏ điểm d khoản 5. 2. Bãi bỏ điểm c khoản 13. 3. Bổ sung khoản 13a sau khoản 13 “13a. Đối với trường hợp doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành có khách du lịch trốn ở lại nước ngoài hoặc trốn ở lại Việt Nam trái pháp luật thì bị xử phạt theo quy định tại điểm d kho...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Người vi phạm các quy định tại điều 1 trên đây sẽ bị xử lý theo quyết định 213 của Liên Bộ Nội vụ - Giao thông vận tải và những quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Người vi phạm các quy định tại điều 1 trên đây sẽ bị xử lý theo quyết định 213 của Liên Bộ Nội vụ - Giao thông vận tải và những quy định hiện hành.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 7
- 1. Bãi bỏ điểm d khoản 5.
- 2. Bãi bỏ điểm c khoản 13.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ cụm từ, điểm tại Điều 9 1. Bãi bỏ cụm từ “điểm b và” tại điểm a khoản 10. 2. Bãi bỏ điểm b khoản 10.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức, thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện...
- Điều 3. Bãi bỏ cụm từ, điểm tại Điều 9
- 1. Bãi bỏ cụm từ “điểm b và” tại điểm a khoản 10.
- 2. Bãi bỏ điểm b khoản 10.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thay thế cụm từ tại Điều 10 Thay thế cụm từ “điểm a và điểm b” thành cụm từ “điểm a hoặc điểm b” tại khoản 7.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 1986.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 1986.
- Điều 4. Thay thế cụm từ tại Điều 10
- Thay thế cụm từ “điểm a và điểm b” thành cụm từ “điểm a hoặc điểm b” tại khoản 7.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bãi bỏ khoản 5 của Điều 12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 19 “Điều 19. Thẩm quyền của Thanh tra Hàng hải Việt Nam 1. Thanh tra viên thanh tra Hàng hải Việt Nam có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Trưởng đoàn thanh tra Hàng hải Việt Nam có quyền: a) Phạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 “Điều 20. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là cấp xã) có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; d) Tịch thu tang v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 “Điều 21. Thẩm quyền của Quản lý thị trường 1. Kiểm soát viên thị trường đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Đội trưởng Đội quản lý thị trường thuộc Chi cục Quản lý thị tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 “Điều 22. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng 1. Chiến sĩ Bộ đội biên phòng đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 5.000.000 đồng. 2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người được quy định tại khoản 1 Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 “Điều 23. Thẩm quyền của Cảnh sát biển 1. Cảnh sát viên Cảnh sát biển đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 2.500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 5.000.000 đồng. 2. Tổ trưởng Tổ nghiệp vụ Cảnh sát biển có quyền: a) Phạt cảnh cáo;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 “Điều 24. Thẩm quyền của Công an nhân dân 1. Chiến sỹ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Thủ trưởng đơn vị Cảnh sát cơ động cấp đại đội có quyền: a) Phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bổ sung Điều 24a “Điều 24a. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực 1. Giám đốc Khu quản lý đường bộ thuộc Cục Đường bộ Việt Nam; Chi cục trưởng Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Bắc; Chi cục trưởng Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Nam có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bổ sung Điều 24b “Điều 24b. Thẩm quyền của Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy 1. Trưởng đại diện Cảng vụ hàng hải, Trưởng đại diện Cảng vụ đường thủy có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 12.500.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; d) Tịch thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 25 “Điều 25. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực du lịch 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính, xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 của Điều 26 “1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định từ Điều 19 đến Điều 24b Nghị định này được quyền lập biên bản vi phạm hành chính theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao tại Điều 25 Nghị định này. 2. Công chức, viên chức được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm 2026.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp Đối với hồ sơ xử lý vi phạm hành chính đang trong quá trình giải quyết, quyết định xử phạt vi phạm hành chính đã được ban hành hoặc đã được thi hành xong trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành mà cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính còn khiếu nại thì áp dụng quy định của Nghị định s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.